Về trang chủ

MWG

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
72.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
72.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
80.986

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.6điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.086
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.87%
Ke
11.87%
x
E/(D+E)
50.74%
+
Kd(1-t)
3.01%
x
D/(D+E)
49.26%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend5.34%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→6062.41B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→72.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
80.986
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.34%growth method: historical blend
Base cash flow6.1 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.3%3.8%5.3%6.8%8.3%
8.0%81.15781.15781.15781.15781.157
9.0%80.98680.98680.98680.98680.986
10.0%80.98680.98680.98680.98680.986
11.0%77.33177.33177.33180.98680.986
12.0%77.33177.33177.33177.33177.331
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·77.20265.83651.95044.57851.95537.31735.01223.37218.86312.2886.1762.8381.909
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5.0004.8975.3665.0614.1427.3483.1153.7503.411997344213305
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·33.87429.32418.93710.06914.2378.0573.1375100000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·10.1838.8265.1593.0013.1621.5951.8151.5432.7661.411636297247
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·14211696404391288195211183152189138
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·27.26722.24521.82425.69629.16719.42225.74517.44612.0509.3714.9332.1951.289
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·27.87622.66822.02926.05829.85019.92626.19617.82112.3109.5145.0102.2541.305
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·8785446657501.2478951.19958363651026413368
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000053
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6.7444.6018.16111.25611.0168.7146.6964.7513.9602.5661.089570323
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·40439045850348243937531424218011200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·40439044849448243937531424218011200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.5983.5876.5009.7289.6477.2955.4043.3333.4642.096849434275
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.5403.5236.4319.6539.5677.2675.3753.3053.4362.070827388259
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5863697480282828282722235
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.136242747231053566000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·371242287181053566000000
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000230,7
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5153584526718077947747872192108511347
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·64681051758877104859812457255
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·83.94670.43860.11155.83462.97146.03141.70828.12322.82314.8547.2663.4072.232
Nợ phải trả (tỷ VND)
·50.77042.31636.75231.90242.59330.54929.56519.13916.91411.0134.7821.9231.407
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·50.77042.31630.76526.00042.59329.42328.44217.92915.71411.0134.7821.9231.407
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·29.93127.30019.12910.68824.64715.62513.0315.8365.6044.7892.053619513
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2109189989887813822201982
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·005.9865.90101.1271.1221.2101.2000000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·005.9855.90101.1271.1221.2081.2000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·33.17628.12223.36023.93320.37815.48212.1448.9835.9093.8412.4841.475800
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·33.17628.12223.36023.93320.37815.48212.1448.9835.9093.8412.4841.475800
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·14.69714.62214.63414.6397.1314.5324.4354.4353.1701.5401.4691.120110
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000001111111
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·02425−1−0,030,4−0,090000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·18.06812.5828.1608.72412.67510.3907.1503.9902.6992.262978318538
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000924
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·83.94670.43860.11155.83462.97146.03141.70828.12322.82314.8547.2663.4072.232
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·6.9116.0382.086179628000850000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00910000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·14.69714.62214.63414.6397.1314.5324.4354.4353.1701.5401.4691.120110
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00246307368430491553001300
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·57636413151298632200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
61
Khá
Chất lượng dồn tích
95
Chuyển đổi tiền mặt
69
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.27 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.19
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.994
GMI
1.030
AQI
3.428
SGI
1.161
DEPI
1.064
SGAI
0.880
TATA
0.012
LVGI
1.007

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,64phân vị 68
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,9%phân vị 78
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows mixed signals: the Beneish M-Score is -1.2654 (84th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.19, indicating accounting metrics have moved more aggressively than most Vietnamese peers though the US -1.78 cutoff is not directly decisive. Specific component readings include a high AQI of 3.4282 (asset-quality change), DEPI 1.0641 (depreciation index above 1), and modest TATA of 0.0116 (total accruals). Operational and solvency indicators diverge: Altman Z-Score is 4.41 (in the safe zone) while the Piotroski F-Score is weak at 3/9. Earnings-quality sub-scores show strong accruals and receivables quality (95.3/100 and 100/100) but very low margin and revenue quality (0/100 each). Vietnamese checks show a three-year cash-conversion ratio of 1.64 (68th percentile) and receivables outside the trade cycle of 8.9% of assets (78th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • M-Score -1.2654, Vietnam peer percentile 84th and YoY change +1.19 — the score is more aggressive than most Vietnamese peers and has moved materially year-over-year (the -1.78 US cutoff is not decisive for Vietnam).
  • AQI = 3.4282 — the asset-quality index measures increases in non-operating or long-term assets relative to total assets; a value well above 1 signals notable growth in non-trade or less-liquid asset categories.
  • DEPI = 1.0641 — the depreciation index (ratio of prior-year depreciation patterns) above 1 indicates depreciation expense has decreased relative to the prior year’s implied rate, which can increase reported profits if not driven by real economic factors.
  • Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 — these components measure consistency and sustainability of margins and revenue; zero scores flag weak quality in reported margins and top-line recognition.
  • Receivables outside the trade cycle = 8.9% of total assets (78th percentile) — a relatively large share of assets are prepayments, loans receivable or other non-trade receivables, which can be harder to convert to cash.
  • Cash-conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 1.64 (68th percentile) — profits are not converting into cash as strongly as many peers (higher percentile is worse for this metric).
  • Piotroski F-Score = 3/9 — weak fundamental score across profitability, leverage/liquidity and operating efficiency checks.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 4.41 — places the company in the 'safe' zone for distance to bankruptcy in the Altman framework.
  • Accruals quality = 95.3/100 and TATA = 0.0116 — low total accruals relative to assets and a high accruals-quality score indicate reported earnings are not primarily driven by large discretionary accruals.
  • Receivables quality = 100.0/100 — the analysis finds receivables themselves score highly on quality (despite the elevated share of non-trade receivables noted above).
  • SGAI = 0.8804 — selling, general & administrative expense index below 1 indicates SG&A scaled down versus sales, which can reflect operating efficiency or cost control.
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) positive; parent has 0 consecutive years of net loss up to FY2025 — the statutory balance-sheet tests and retained-earnings position do not show deficit issues.
  • Statutory loss tests (Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended) — none of the cancellation-triggering tests were met in the published audited annual statements.
Rủi ro sở hữu

The listed group holds control of 86.0% of DMX (a group company), and the top shareholder is an institutional entity with 10.4%; other institutional holders hold 5.0% and 3.5%, while the founding/management individuals hold relatively small direct stakes (Nguyễn Đức Tài 2.3%, Đinh Anh Huân 2.2%). This indicates concentrated group control at the subsidiary level, with institutional shareholders present among top holders.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' to the balance-sheet line showing the 8.9% of total assets in non-trade receivables; identify counterparties and related parties.
  • Reconcile the statement of cash flows (operating cash flow, 3-year aggregation where applicable) with reported net profit to confirm the components driving the cash-conversion ratio 1.64 and to itemize major non-cash adjustments (depreciation, provisions, working-capital movements).
  • Review the fixed-asset and depreciation accounting policy notes and the schedule of additions/disposals to assess the drivers of DEPI = 1.0641 and AQI = 3.4282 (look for reclassifications, large additions, impairments or changes in useful lives).
  • Examine related-party disclosures, the holder lists and the DMX ownership note to understand intra-group transactions, guarantees, or balances given the listed group control of 86.0% of DMX.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
4.41
Vùng an toàn
Sharpe
−0.35
Âm
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.86×Đòn bẩy2.53=ROE21.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.9%
Biến động
30.5%
Mức sụt giảm tối đa
−32.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.53P/E
P/B
3.35
P/S
0.70
ROE
23.3%
ROA
9.1%
EPS
4.790
BVPS
22.201
Biên gộp
19.9%
Biên ròng
4.5%
D/E
0.90
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.52
Tăng trưởng DT
+16.4%
Tăng trưởng LN
+89.1%
EV/EBITDA
11.25
Tỷ suất cổ tức
1.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.476 triệu
Vốn điều lệ
14.757 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →