Hiểu giá trị doanh nghiệp. Đọc thị trường có cơ sở.
Tra cứu giá trị nội tại ước tính với chín mô hình định giá theo ngành. Đối chiếu chỉ số tài chính, chất lượng lợi nhuận và mạng lưới sở hữu trên cùng một trang. Theo dõi từng bước tính từ dữ liệu tài chính công khai.
chênh lệch hiệu chỉnh
so với giá đóng cửa
Mô hình suy luận hỗ trợ rà soát phương pháp và kiểm tra các thay đổi trong quy trình định giá.
Ngân hàng dùng hồi quy P/B–ROE, tiện ích dùng mô hình cổ tức DDM, ngành chu kỳ dùng EV/EBITDA giữa chu kỳ.
Kết hợp phân vị Beneish M-Score với điểm chất lượng lợi nhuận để xác định những số liệu cần đọc kỹ hơn.
Xem các doanh nghiệp có chung cổ đông tổ chức hoặc Nhà nước để tìm hiểu mối liên hệ sở hữu.
Tính giá trị nội tại bằng dữ liệu của từng thời điểm, rồi đối chiếu với giá cuối năm.
Theo dõi dữ liệu đầu vào, giả định và công thức để kiểm tra kết quả định giá.
Thị trường hỗ trợ
Toàn bộ cổ phiếu niêm yết trên HOSE, HNX và UPCoM (1.464 mã được định giá), cập nhật hằng tuần, có lịch sử định giá từ năm 2015 và bộ sàng lọc kế toán.
Nhập mã kèm hậu tố sàn, ví dụ AAPL.US, 7203.T hoặc 0700.HK. Lần mở đầu tiên sẽ bắt đầu định giá và lịch sử định giá theo năm, mất khoảng một phút; sau đó mã được cập nhật như cổ phiếu Việt Nam. Giá trị là giá trị của mô hình, chưa được hiệu chỉnh theo kết quả quá khứ như cổ phiếu Việt Nam.
Chưa hỗ trợ: Bahrain, Tunisia và Slovakia, do chưa có nguồn giá.
Châu Á - Thái Bình Dương
- Ấn Độ .NS .BO
- Bangladesh .DH
- Đài Loan .TW .TWO
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc .HK
- Hàn Quốc .KS
- Indonesia .JK
- Malaysia .KL
- New Zealand .NZ
- Nhật Bản .T .F .N .S
- Pakistan .KA
- Philippines .PS
- Singapore .SI
- Sri Lanka .CM
- Thái Lan .BK
- Trung Quốc .SS .BJ .SZ
- Úc .AX
Châu Mỹ
Châu Âu
- Áo .VI
- Ba Lan .WA
- Bỉ .BR
- Bồ Đào Nha .LS
- Bulgaria .SOF
- Croatia .ZG
- Đan Mạch .CO
- Đức .DE
- Estonia .TL
- Hà Lan .AS
- Hungary .BD
- Hy Lạp .AT
- Iceland .IC
- Ireland .IR
- Italy .MI
- Latvia .RG
- Litva .VS
- Luxembourg .LU
- Na Uy .OL
- Pháp .PA
- Phần Lan .HE
- Romania .RO
- Séc .PR
- Serbia .BEL
- Síp .CY
- Slovenia .LJ
- Tây Ban Nha .MC
- Thổ Nhĩ Kỳ .IS
- Thụy Điển .ST .NGM
- Thụy Sĩ .SW .BX
- Vương quốc Anh .L .AQ
Trung Đông và Châu Phi
- Ả Rập Xê-út .SR
- Ai Cập .CA
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất .AD .DU
- Israel .TA
- Kenya .NR
- Kuwait .KW
- Ma-rốc .MA
- Nigeria .LG
- Qatar .QA
Khám phá theo ngành
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)
Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)
Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)