Về trang chủ

VHM

Công ty Cổ phần Vinhomes

Việt NamBất động sảnBất động sảnHOSECT
62.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+14.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
62.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
70.980

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.253
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.60%
Ke
12.60%
x
E/(D+E)
73.09%
+
Kd(1-t)
6.27%
x
D/(D+E)
26.91%
=
WACC
10.89%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.27%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→62.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+14.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
70.980
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.89%high risk: không
Growth rate5.27%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow36.0 nghìn tỷone off strip ratio: 0.06

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.3%3.8%5.3%6.8%8.3%
8.9%72.31872.31872.31875.69375.693
9.9%72.31872.31872.31872.31872.318
10.9%72.31872.31872.31872.31872.318
11.9%70.98070.98070.98072.31872.318
12.9%69.13769.13769.13770.98070.980
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·498.687285.479242.341196.53594.437102.312139.55591.20344.42116.49212.3777.0789.622
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·49.08528.78014.10310.8174.62613.71413.3323.5151.5622.802557306335
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·18.3495.3923.8346.2974.9792.0543611.00900418486550
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·205.657168.406132.87196.20937.75034.59247.46843.35624.7754.6163.906810805
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·67.41323.59317.43114.8308.5808.5048.8032.5531.6955361.031405643
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·131.41554.69655.31864.36228.57942.98460.29736.85817.0068.4756.1465.2907.796
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·131.52054.75455.37264.41428.64643.02160.30737.06517.2658.4836.1485.2907.796
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·94.18128.20536.21518.85118.5038.96818.0976.4631.0785991.349186137
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·89.74925.84433.95213.03516.4966.83215.2935.244207978841097
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·296.017278.730202.290165.277136.079113.01457.68628.4866.88321.02912.9308.4094.964
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·40.722107.67033.80022.79714.95511.0848.11521488100191.5010
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·40.72296.77432.74921.2296.0176.9542512148496111.4850
Tài sản cố định (tỷ VND)
·14.05214.62211.6719.3407.4985.9076901281.3563.6432.4601.8692.425
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12.96413.57310.6198.2256.2715.6836251001.2973.6052.4321.8641.521
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·685200000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1.0209971.0521.1151.226223662859382853
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·24.60416.91617.03715.52412.0798.7006.6275.8291631.5382242142.409
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·47.87812.5197.7607.49110.9409.7567734781.75510.5428.8583.98550
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000000006
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1931911871473.5575.8380098.8467.1682.1990
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·41.66512.2947.6257.6257.2643.9695593791.6961.6461.6901.51247
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00−52−3810−23600000−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·72.83945.01271.23159.44245.57445.20613.2683.4741.0597534832580
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4.2022.8761.9071.9551.7252.2882.51250939348472577
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·794.704564.209444.631361.813230.516215.326197.241119.68951.30437.52125.30715.48714.586
Nợ phải trả (tỷ VND)
·545.488343.465261.994213.29199.109126.196132.52671.54441.18027.97218.17812.82711.370
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·345.921278.532211.073187.76275.401103.385121.55742.87234.22326.82817.03110.3798.173
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·43.37734.27618.29015.33025110.99818.1626.4038.7009.1573.8875.5592.748
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·87.60340.28635.13761.9638.86526.96940.24614.20716.84610.6637.9601.9251.500
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·199.56764.93350.92125.52823.70822.81110.96928.6726.9571.1431.1482.4483.197
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·102.94647.01638.39420.87619.66813.9588.34325.5066.62801.0852.4283.117
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·249.217220.744182.636148.522131.40789.13064.71548.14510.1249.5497.1292.6603.216
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·249.217220.744182.636148.522131.40789.13064.71548.14510.1249.5497.1292.6603.216
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·41.07441.07443.54443.54443.54433.49533.49533.4952.0002.0002.0002.0002.000
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.1161.1111.1064765241.2011.8161.816−99−2.769−4100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·202.644167.206133.39299.93479.41356.25926.0407.6275.0032.9711.4466481.216
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·794.704564.209444.631361.813230.516215.326197.241119.68951.30437.52125.30715.48714.586
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·08.4304.9455.0393.9218.27216.5074.5289.4773.1232.208180
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·010.8971.0511.5688.9384.1307.8640348170
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·41.07441.07443.54443.54443.54433.49533.49533.4952.0002.0002.0002.0002.000
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·04826361.2041.4102.6799541.08162769743000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·11.13818.1083.3353.3096.6663.4298.6194.9123.2207.3473.723120

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
74
Tốt
Chất lượng dồn tích
99
Chuyển đổi tiền mặt
76
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
21

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.21 · phân vị 56 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.51
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.815
GMI
1.066
AQI
0.758
SGI
1.498
DEPI
0.780
SGAI
0.644
TATA
0.003
LVGI
0.979

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,18phân vị 25
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
13,6%phân vị 86
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
5.48
Vùng an toàn
Sharpe
0.21
Dương
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.34×Vòng quay0.19×Đòn bẩy3.19=ROE17.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+30.2%
Biến động
42.6%
Mức sụt giảm tối đa
−40.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.35P/E
P/B
2.17
P/S
3.38
ROE
19.0%
ROA
6.2%
EPS
10.200
BVPS
57.963
Biên gộp
30.2%
Biên ròng
28.3%
D/E
0.59
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.44
Tăng trưởng DT
+50.6%
Tăng trưởng LN
+29.3%
EV/EBITDA
14.98
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8.215 triệu
Vốn điều lệ
82.148 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →