Về trang chủ

ASM

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmHOSECT
4.370
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
4.370
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.430

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
44,4%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−7.2điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.027
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.61%
Ke
11.61%
x
E/(D+E)
37.72%
+
Kd(1-t)
3.84%
x
D/(D+E)
62.28%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→746.71B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.370
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.430
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow746.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%5.4545.5405.5405.5405.540
9.0%5.0805.1035.1035.1035.366
10.0%4.6684.6684.6684.6684.888
11.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu3.5424.430
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·14.12613.56711.0909.2499.2788.3227.5206.9673.7423.2503.0571.9531.069·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7122.0701.36584858678382350225321147239026·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.4452.0659829511.6051.140658964249372000·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6.0875.0324.1324.2024.1783.1983.0153.1261.8681.4001.572626471·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2.9532.5962.2282.1962.2331.4131.2221.5121.1658441.031270208·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4.8254.3364.5563.1892.8563.0422.8992.3111.3221.2591.005861503·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4.8254.3364.5573.1892.8563.0912.9172.3261.3221.2591.005861503·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·57635459541591256449777670·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000,20,0737006050·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9.3509.2909.2179.8388.8919.2838.0765.0081.8691.630851528604·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3133355440312413620,80,040,04·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3133355440312413620,80,040,04·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6.6746.3586.5616.8466.7146.9575.7492.350225207142143254·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5.0734.6504.7804.8975.1985.3834.1667841691631116936·
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·223311366515249296296303120000·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1.3771.3971.4151.4341.2661.2781.2881.2634344302212·
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·436509498514323327241241139125488682·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3033331431412981.1461.289901888311273255·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000871845266249232·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·222222222640402423·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−2−2−2−2−2−1−2−0,03−0,01−0,01·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000075·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9169831.0691.137787632683278500356298198·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·6406446576595884004131051004919178·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·23.47722.85620.30719.08618.16917.60515.59611.9755.6114.8813.9092.4811.674·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·15.26314.76812.48111.24710.59310.7329.2946.2382.7692.2361.4721.204969·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8.8527.8318.2047.5986.5316.5346.5545.1142.1391.692933779566·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7.1676.7596.5236.1904.6334.9504.4463.383716601462522363·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1952303833155811043147179076742628858·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·6.4116.9384.2773.6494.0614.1992.7401.124631544539425403·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·6.3926.9174.2593.6303.2723.4272.7261.120613527528414402·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·8.2138.0887.8267.8407.5766.8726.3025.7372.8422.6452.4361.267703·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8.2008.0777.8167.8307.5696.8656.3025.7372.8422.6452.4361.267703·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·4.0723.7023.3653.3652.5892.5892.5892.4192.4192.1992.1991.073477·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6006003423422732732679800000·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·15915814613111710491806654301211·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9987987555555·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5678981.3121.3142.0511.4681.0251.00024030214512158·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·13101010870000000·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·13101010870000000·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000112·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·23.47722.85620.30719.08618.16917.60515.59611.9755.6114.8813.9092.4811.674·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·200000011111000·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·4.0723.7023.3653.3652.5892.5892.5892.4192.4192.1992.1991.073477·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·27633940747519322926616638629927800·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2.7422.6592.5922.6202.4792.3752.2762.09065391200·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
33
Yếu
Chất lượng dồn tích
92
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
3
Ổn định biên lợi nhuận
53
Chất lượng doanh thu
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.28 · phân vị 52 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.19
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.284
GMI
0.948
AQI
0.889
SGI
0.942
DEPI
0.962
SGAI
1.114
TATA
0.020
LVGI
1.006

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−2,58phân vị 8
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
13,6%phân vị 86
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
0.92
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.77
Âm
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.67×Gánh nặng lãi vay0.79×Biên HĐKD0.02×Vòng quay0.48×Đòn bẩy2.86=ROE1.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−26.9%
Biến động
24.1%
Mức sụt giảm tối đa
−37.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
48.91P/E
P/B
0.34
P/S
0.16
ROE
0.7%
ROA
0.2%
EPS
93
BVPS
13.436
Biên gộp
12.1%
Biên ròng
1.2%
D/E
1.65
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.60
Tăng trưởng DT
−5.7%
Tăng trưởng LN
−74.3%
EV/EBITDA
11.45
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
407 triệu
Vốn điều lệ
4.072 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →