Về trang chủ

AAA

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
6.950
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+2.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
6.950
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.100

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→684.02B
EV/EBITDA hợp lý→6.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.950
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+2.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.100
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA684.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.5336.4265.6825.6595.3554.4964.9713.9892.1431.3621.072694495··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.6182.4202.4351.6431.988964292645510407470337130··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2347191.0804494367591.2527215000300··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5051.8011.2051.5731.7951.6692.0791.613961456364179147··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·400549342249370791636532326184169555··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9431.2867821.7909979471.222863537451214138200··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9441.2887831.8619979471.222865537451214138200··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2332011802041371581271478549241118··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000006··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8.3597.3425.9025.1374.6554.0733.0163.5402.4331.716883727656··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3583858267279174962100000··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·59265161617212100000··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.7823.0372.0132.0772.1012.3252.0812.1992.2991.434637651605··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.6212.8371.8642.0002.0222.2451.9992.1142.2031.338595618534··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·335700000000000··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·12914414977788082859796413334··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1.2701.3041.318497526448223000000··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4962541.3281.49457048812448044433939··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·4662241.3281.464522401150044433938··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30300018170000002··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000−0,50000000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.0681.13786430832627719863362213811··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·93296680227028726219863362213811··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·12.89213.76811.58310.79610.0108.5697.9877.5294.5763.0781.9551.4221.151··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.8127.5325.6204.6254.5554.5454.7324.5492.9512.1231.135635599··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.2804.1333.7373.2063.2823.7733.2373.2061.9911.140667508515··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.9012.5552.6251.8882.1832.9432.4002.4921.418801439329334··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1321351191461481079944171112711··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3.5333.3991.8831.4181.2737731.4961.34396098346812883··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.1301.3403591.2421.1766171.3721.34396098317112883··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.0796.2365.9646.1715.4544.0243.2552.9801.625955819786543··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6.0796.2365.9646.1715.4544.0243.2552.9801.625955819786543··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.9373.8233.8233.8233.2642.2181.7121.712836570495396198··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1919194527270000000··
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·43352213−9−1−0,3−0,040,20,2200··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·80808080808067584638363113··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·13131313131313131313131411··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·552539563722706569603266284162116188178··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000009··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·12.89213.76811.58310.79610.0108.5697.9877.5294.5763.0781.9551.4221.151··
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·31326317785435372941300000··
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·299359770,94511476000000··
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000000029700··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.9373.8233.8233.8233.2642.2181.7121.712836570495396198··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·125156483237150000000··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·611902620651660426328399248111090··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
91
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
74
Chất lượng doanh thu
32

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.74 · phân vị 26 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.26
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.995
GMI
0.834
AQI
1.384
SGI
0.839
DEPI
0.759
SGAI
1.000
TATA
−0.043
LVGI
0.861

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,32phân vị 89
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,3%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.44
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.21
Âm
Tổng hợp
61
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.83×Đòn bẩy2.12=ROE7.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−0.9%
Biến động
23.6%
Mức sụt giảm tối đa
−24.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.49P/E
P/B
0.51
P/S
0.26
ROE
6.9%
ROA
2.8%
EPS
947
BVPS
13.888
Biên gộp
13.9%
Biên ròng
4.0%
D/E
0.50
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.38
Tăng trưởng DT
−16.1%
Tăng trưởng LN
+1.2%
EV/EBITDA
4.25
Tỷ suất cổ tức
4.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
394 triệu
Vốn điều lệ
3.937 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →