Về trang chủ

ELC

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinThiết bị và Phần cứngHOSECT
10.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.240

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.874
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.94%
Ke
10.94%
x
E/(D+E)
96.45%
+
Kd(1-t)
7.23%
x
D/(D+E)
3.55%
=
WACC
10.81%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.240
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.81%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.8%12.82012.82012.82012.82012.820
9.8%12.82012.82012.82012.82012.820
10.8%12.82012.82012.82012.82012.820
11.8%11.24011.24011.24011.25012.820
12.8%11.24011.24011.24011.24011.240
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7011.1851.2148218781.2061.112776769838724700607···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·41632718673155305431061541037154102···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6411510583272413402057193···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·996662809535556643834462395607477479392···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·69262589123881001134234364729···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2197810912413923222116619712016511382···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2197810912413923222116619712016711382···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·635611113343526···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002420···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·794806607324267292302280288323417388343···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·138636360,20,20,21740589500···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·12550470,050,20,20,20,20,20,10,900···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·104100907011678192111128156221187···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·928479669647887104124151163126···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·131610423357461115···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·8886882000000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·103109121235244213214165134134127139130···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·303737118128989866601319···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·797789123123123123165134132131144121···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−6−5−5−6−7−8−7−6−5−4−3−19−11···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000069···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2993103237343423192218···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2993093236333311131817···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.4951.9901.8211.1451.1451.4981.4131.0561.0571.1601.1411.088950···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·949741669233277645590264263374418389297···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·693651585224268636563219208283295346287···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·226364220316346948277877482···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·108118201558240552511207315···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2569084999274555921224310···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1700000623435565114330···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.5461.2491.152911868853824793794786723682646···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.5461.2491.152911868853824793794786723682646···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.101833823588509509509509509466416379373···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0101041414141413736342119···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5555555555555···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·246209123166214201171141141180162143116···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000187···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.4951.9901.8211.1451.1451.4981.4131.0561.0571.1601.1411.088950···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·125296661923162830600···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0036000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.101833823588509509509509509466416379373···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000400···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·195192190251311111012121900···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
35
Yếu
Chất lượng dồn tích
40
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
32
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.72 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.18
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.793
GMI
1.714
AQI
0.779
SGI
1.897
DEPI
0.840
SGAI
0.508
TATA
0.174
LVGI
1.058

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,22phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,8%phân vị 85
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows mixed forensic signals: the Beneish M-Score is -0.722 (Vietnam peer percentile 89th, year-over-year change +2.18), indicating accounting measures that are more aggressive than most Vietnamese peers and a meaningful upward move versus last year. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 34.9/100) with especially poor cash conversion and revenue quality, but solvency/ distress metrics are comfortable (Altman Z-Score 3.32 in the ‘safe’ zone) and receivables measures look strong on the accrual side.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.722 with Vietnam peer percentile 89th and YoY change +2.18: the score is higher (more aggressive) than most Vietnamese peers and has moved materially year-over-year; note the -1.78 US cutoff is not VN-calibrated.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.7145: gross margins have deteriorated relative to the prior year, a component of the M-Score that often precedes accounting pressure.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.8968 and SGAI (SG&A Index) = 0.5078 (SGAI < 1 but high SGI): rapid sales growth (SGI ~1.90) combined with notable changes in SG&A can stress controls and give scope for aggressive recognition; revenue-quality = 0.0/100 and margin-quality = 32.2/100 reinforce concerns on the income-statement side.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1737 and Earnings Quality accruals = 40.3/100: total accruals are relatively large (TATA ~17.4% of assets), indicating a material gap between accounting profit and cash flows.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -0.22 (19th percentile among Vietnamese peers): reported profits are not being converted into operating cash, a classic earnings-quality concern.
  • Receivables outside the trade cycle = 12.8% of total assets (85th percentile): a relatively large portion of assets classified outside the normal trade receivables cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables) which can hide related-party flows or non-core claims.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100: on the receivables-quality metric itself the company scores very well, suggesting trade receivables aging/collectibility (as measured by that score) is strong.
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.7792 and DEPI (Depreciation Index) = 0.8397: AQI < 1 and DEPI < 1 indicate no obvious build-up of slow-moving/other noncurrent assets or unusually low depreciation pressure compared with the prior year.
  • Altman Z-Score = 3.32 (safe zone): the company is a comfortable distance from bankruptcy risk under the Altman model.
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral): fundamentals are neither strongly positive nor deeply negative by the Piotroski checklist, and there are no accumulated losses or statutory loss triggers (Decree tests) in the published statements.
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately dispersed: largest individual shareholder holds 5.1% (Phan Chiến Thắng) and several institutional and broker-shareholders hold around 5% each (Vietnam Equity Holding 5.0%, Nguyễn Mạnh Hải 5.0%, SSI 5.0%, Samarang UCITS 4.9%). Director-deal disclosures show registered insider activity in 2025–10–30 to 2026–10–30 with seven sale registrations (7 traders; 6,342,000 shares) and six purchase registrations (2 traders; 1,400,000 shares; three purchase registrations without a volume), noting these are registrations of intentions with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) in the notes that support ‘receivables outside the trade cycle’ (prepayments to suppliers, loans receivable, other long-term receivables) — verify the 12.8% of total assets breakdown and counterparties/related-party disclosures.
  • Reconcile the total accruals (TATA = 0.1737) to the consolidated statement of cash flows and the statement of changes in working capital — identify the components driving the 17.37% TATA ratio.
  • Compare operating cash flow and profit for the last three years in the cash-flow statement to confirm the 3-year cash conversion = -0.22 and disclose items (noncash adjustments, working-capital movements) that produced the negative conversion.
  • Examine the revenue recognition policy note and the revenue/detail schedules to investigate revenue-quality = 0.0/100 and SGI = 1.8968 (sales growth); check timing, cutoff, and any consignment/related-party sales disclosures.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.32
Vùng an toàn
Sharpe
−1.81
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.61×Đòn bẩy1.61=ROE8.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−33.9%
Biến động
33.4%
Mức sụt giảm tối đa
−55.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.15P/E
P/B
0.96
P/S
0.85
ROE
10.6%
ROA
5.7%
EPS
1.160
BVPS
12.276
Biên gộp
17.8%
Biên ròng
8.5%
D/E
0.26
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.45
Tăng trưởng DT
+89.7%
Tăng trưởng LN
+33.7%
EV/EBITDA
9.16
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
118 triệu
Vốn điều lệ
1.177 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị và Phần cứng
Phân ngành
Thiết bị viễn thông
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →