Về trang chủ

PVE

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳDầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíUPCOMCT
1.600
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PVE.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8038327938411.0101.1651.1341.4141.3191.179802691634···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·101216325236295175457017036···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·60,90,40,30,80,640,10,34400,6···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·152175174191277291255277307443371400528···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·17171616162119346445351216···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6306406006086758288211.0689206603395721···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·6527987587668348288211.0689206603395721···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·54395924171728196448···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000004933···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·151195151160171194235229229180186···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,40,30,30,313513513514615415415400···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,40,30,30,313513513514615415415400···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·41,00,40,30,7820335263601417···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,80,90,30,20,481841314767···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000002332404900···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·30,040,080,10,20,425795810···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000,20,2000000,7153153···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000000153153···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000000,40,4···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·101094151717131710121216···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,720,60,92241710121215···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8188438028461.1611.3261.3051.6081.5541.4091.032871821···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9289539408361.0961.0741.0361.3081.2311.095689537509···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9289539408361.0961.0741.0361.3081.2191.066644526495···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·12816618493381393418506494544276233178···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·74651118717415316343326···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,11228451115···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000001228451114···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−110−111−1371064252270299322314342318296···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−110−111−1371064252270299322314342318296···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·250250250250250250250250250250250250250···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2222222222222···
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·99−16−60,82725−7−1−15000···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·252525252525252525201888···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000,200,090,09···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−414−415−416−278−231−75−5662333493817···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000001615···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8188438028461.1611.3261.3051.6081.5541.4091.032871821···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·250250250250250250250250250250250250250···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·6776612121212131200···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
80
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
4

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.59 · phân vị 34 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.870
GMI
1.299
AQI
1.078
SGI
0.998
DEPI
1.337
SGAI
1.209
TATA
−0.039
LVGI
1.003

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,1%phân vị 49
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,66×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−0.66
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.13×Gánh nặng lãi vay−1.53×Biên HĐKD−0.02×Vòng quay0.21×Đòn bẩy−7.40=ROE−0.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+28.6%
Biến động
107.9%
Mức sụt giảm tối đa
−48.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
28.52P/E
P/B
—
P/S
0.24
ROE
−1.2%
ROA
0.2%
EPS
56
BVPS
−4.661
Biên gộp
26.3%
Biên ròng
0.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.87
Tăng trưởng DT
−0.9%
Tăng trưởng LN
−145.4%
EV/EBITDA
13.61
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
25,0 triệu
Vốn điều lệ
250 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dầu khí
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
Phân ngành
Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →