Về trang chủ

BSR

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳDầu khíSản xuất Dầu khíHOSECT
27.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
27.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.963

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−1.4điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Dầu khí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Dầu khí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→6740.03B
EV/EBITDA hợp lý→5.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→27.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.963
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA6.7 nghìn tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·70.24171.51668.68158.47144.54429.99726.89624.03631.83530.18826.61845.78653.787
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7.62628.99517.00122.85316.34612.7938.3525.76212.59112.78412.86125.01423.626
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·36.13614.02221.1222.1724.1909584444242
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·13.53912.45714.95516.55313.6017.8149.9728.96511.10310.4947.78012.83715.185
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·372283540350250116161181277643432140143
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12.66715.89115.53116.80910.3588.3878.5159.2278.0436.8055.8747.77214.855
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·12.79815.89115.65516.95410.3778.4098.5359.4838.1396.8716.4809.72815.043
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·27315073845046527893100101159119
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·14.90216.87117.91420.01722.25125.89826.68829.17631.42632.99333.30635.37137.208
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5485495495345345345345214830000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,040,60,50,5000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·11.29213.21616.07118.07520.13622.37624.84827.30629.50731.75233.00534.82637.170
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·11.15913.02015.82717.88519.91822.09324.50026.89929.11131.40232.65934.48634.921
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·133196245190218283348407396350346341374
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·9101010101010111111112029
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000000914
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2172171111111111111111111115
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−208−207−1−1−1−1−1000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.0201.745891233661.877271347358440391078
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1.0201.745791033211.877271347358440391078
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·85.14388.38786.59578.48866.79655.89553.58453.21263.26163.18159.92481.15790.995
Nợ phải trả (tỷ VND)
·24.63032.84929.32627.29829.23224.83019.53021.83428.90330.29828.17753.81463.917
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·23.77431.98428.44226.01526.94020.40712.91613.10017.89215.77611.39735.68141.733
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·10.50415.85710.9708.9549.8299.9691.1062.8164.6603.8533.88526.33526.472
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·592524738344140,10,810,22
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·8568658841.2822.2914.4236.6148.73411.01114.52116.78018.13322.184
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00009433.0225.1927.3159.56612.62615.48918.12422.171
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·60.51355.53857.26951.19037.56431.06534.05431.37834.35832.88431.74727.34326.735
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·60.51355.53857.26951.19037.56431.06534.05431.37834.35832.88431.74727.34326.732
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50.07331.00531.00531.00531.00531.00531.00531.00528.60229.31528.60228.14627.975
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·000000000000−24
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2.99412.67510.0485.59922225.5963.3651.5546767
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7.41411.82616.34014.6526.562282.975256−6−31.367−1.159−1.286
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,43
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,43
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000343
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·85.14388.38786.59578.48866.79655.89553.58453.21263.26163.18159.92481.15790.995
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50.07331.00531.00531.00531.00531.00531.00531.00528.60229.31528.60228.14627.975
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3232−125−65−629711141662062242890

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
74
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
81
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.83 · phân vị 21 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −5.34
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.944
GMI
0.092
AQI
1.025
SGI
1.151
DEPI
0.882
SGAI
1.128
TATA
0.000
LVGI
0.772

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,17phân vị 53
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 22
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
4.66
Vùng an toàn
Sharpe
0.92
Dương
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.66×Đòn bẩy1.41=ROE8.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+94.4%
Biến động
43.5%
Mức sụt giảm tối đa
−39.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
26.51P/E
P/B
2.29
P/S
0.98
ROE
9.0%
ROA
6.0%
EPS
1.041
BVPS
12.079
Biên gộp
4.3%
Biên ròng
3.7%
D/E
0.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.95
Tăng trưởng DT
+15.1%
Tăng trưởng LN
+726.1%
EV/EBITDA
15.57
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5.007 triệu
Vốn điều lệ
50.073 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dầu khí
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất Dầu khí
Phân ngành
Sản xuất và Khai thác dầu khí
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →