Về trang chủ

POW

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
12.050
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.050
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.065

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→0
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.050
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.065
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share0dps source: none in window
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·37.00829.98129.04224.92518.42016.89716.07515.25113.77818.51916.01615.039
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·6.73811.5648.4408.2528.2247.0705.0833.1852.2664.6716.0735.518
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·12.5314.1122.3911.6505317896581761.0396015055
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·14.57811.87314.56012.5385.7997.1968.7147.5316.74410.2305.8485.560
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3862971.2742.07418297120115119257237198
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.1741.7952.1672.0861.8381.7281.4284.1873.5333.3473.7013.635
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.1741.7952.1672.0861.8381.7361.4344.1873.5333.3473.7013.635
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·9876361.4844002.028115192172196211244270
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·51.60449.93441.32031.91834.55737.15339.62142.86046.80551.21455.26734.141
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,90,40,40,40,33342392043704.535
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,90,40,40,40,3224039394141
Tài sản cố định (tỷ VND)
·45.78924.32126.40229.15531.86934.61437.32040.17743.99148.06851.11525.646
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·45.73724.27026.36229.12331.83534.54837.24940.11343.92648.00051.05425.582
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·525139323467706466686065
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00000000,030,20,3415
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·8487669608788281.028983937957931781855
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·16988585503450459417368349323278337
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·702702399399414605605605643643538562
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−23−24−25−25−35−36−39−36−35−35−35−44
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4.0585.0884.9269491.4541.2561.0981.3271.5271.7282.4322.776
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3.3064.4054.2242626505654676728358041.8712.232
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·88.61279.91570.36256.84352.97754.05055.69658.11160.58369.73271.28349.180
Nợ phải trả (tỷ VND)
·51.39645.23436.24323.56221.85222.78426.18631.29632.85942.93544.95631.625
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·31.61233.45726.78518.32616.81116.48017.06417.57113.86818.07817.04311.417
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·11.25013.5085.5075.6354.7697.0199.1586.5546.0995.8886.6513.726
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20890,946222116744174
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·19.78411.7779.4585.2365.0406.3049.12313.72518.99124.85827.91320.209
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·17.6379.1517.1723.3823.6895.3918.39413.30418.77924.66927.07419.675
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·37.21634.68134.11933.28131.12531.26729.50926.81527.72426.79726.32717.554
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·37.21634.68134.11933.28131.12531.26729.50926.81527.72426.79726.32717.554
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·27.86823.41923.41923.41923.41923.41923.41923.41921.77421.77421.77413.107
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·226226226226226226228228228228162160
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−191−191−191−191−191−191−191−1910000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1.3104.4264.0393.6432.1757827811921.6181.038345291
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5.0024.1303.9233.4203.0104.3022.6518591.2821.0151.3481.619
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·88.61279.91570.36256.84352.97754.05055.69658.11160.58369.73271.28349.180
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000000000004.000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·27.86823.41923.41923.41923.41923.41923.41923.41921.77421.77421.77413.107
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000029162303745
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·3.0012.6712.7052.7652.4882.7292.6232.3092.8222.7412.6972.377

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
47
Yếu
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
56
Khoản phải thu
56
Ổn định biên lợi nhuận
6
Chất lượng doanh thu
21

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.79 · phân vị 24 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.43
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.085
GMI
0.505
AQI
0.205
SGI
1.132
DEPI
1.767
SGAI
1.255
TATA
0.010
LVGI
1.042

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,78phân vị 71
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 22
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.07
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.26
Dương
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.93×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.09×Vòng quay0.39×Đòn bẩy2.38=ROE8.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+14.1%
Biến động
22.7%
Mức sụt giảm tối đa
−26.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.42P/E
P/B
1.09
P/S
1.09
ROE
7.3%
ROA
2.9%
EPS
791
BVPS
11.153
Biên gộp
13.1%
Biên ròng
8.8%
D/E
0.78
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.17
Tăng trưởng DT
+12.7%
Tăng trưởng LN
+110.6%
EV/EBITDA
8.22
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3.068 triệu
Vốn điều lệ
30.678 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →