Về trang chủ

PVC

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳDầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíHNXCT
10.900
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.443

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Dầu khí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Dầu khí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→53.78B
EV/EBITDA hợp lý→18.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.443
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA53.8 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6641.9012.3002.0641.6081.4511.5291.6761.8501.6671.7062.1211.902···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·190421649228203438261222399203311496449···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·231203156123229657117812200···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7478441.1581.3389138408671.0241.096965633740672···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·79672323182226193239948185···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·482416318364257164337302331465712847754···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·541471389429325227404371382501746868755···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·14171811637111622473727···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000073···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·162165172182203222246283299322286312280···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1093333390,30,20,500···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1053333390,20,20,500···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6270130146165186209237267300240265225···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5765108126144164186213243275216226182···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·552220212223252525242525···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·576200000000000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000258121313···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·131300000258121313···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−13−1300000000000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30242532353334342714153442···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3336778105251420···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.8262.0652.4722.2461.8111.6741.7751.9582.1501.9891.9922.4332.182···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.7561.0271.4221.4121.0098509011.0491.2049627931.2481.181···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7421.0111.4031.3789768158881.0331.1739377361.1611.111···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·743414810644508372457603650505330450370···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1551001081161119011910882297252···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·14171934333513163025578770···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000039427266···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0701.0381.0508338018248749099461.0271.199973846···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0701.0381.0508338018248679069441.0261.197970845···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·812812812500500500500500500500500500500···
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·3333333333333···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·5757541541541541541541551011047159···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000000,09···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5122342933547989100217358352243···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000,000,17320,8221,0···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000,000,17320,8221,0···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000213155···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.8262.0652.4722.2461.8111.6741.7751.9582.1501.9891.9922.4332.182···
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·0000000080000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·812812812500500500500500500500500500500···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·10810510810811211313114216718621400···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
17
Kém
Chất lượng dồn tích
32
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
21
Ổn định biên lợi nhuận
31
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.84 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.76
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.194
GMI
0.994
AQI
0.767
SGI
1.734
DEPI
0.976
SGAI
0.780
TATA
0.204
LVGI
1.260

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,73phân vị 10
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,1%phân vị 57
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.8378 (Vietnam peer percentile 89th) with a year-over-year increase of +1.76, signalling that its accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese peers and that the metrics shifted materially year-over-year. Earnings-quality components are weak overall (Earnings Quality 17.0/100) driven by near-zero cash- and revenue-quality scores; liquidity/solvency signals are mixed: Altman Z-Score 2.81 (grey zone) while Piotroski F-Score is 6/9 (neutral). Vietnamese-specific checks show poor cash conversion (-1.73, 10th percentile) but no accumulated statutory losses and the financial statements do not meet the exchange cancelation loss tests.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.8378 (measures likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios); the company sits at the 89th percentile versus Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score rose by +1.76 year-over-year (the change indicates accounting metrics moved materially this year).
  • DSRI 1.1941 (Days’ Sales Receivables Index; >1 can indicate revenue recognition or receivables growth relative to sales), coupled with Revenue Quality 0.0/100 (measures persistence and cash backing of reported revenue) — both suggest receivables/revenue deserve scrutiny.
  • TATA 0.2044 (Total Accruals to Total Assets; measures accrual intensity) and Accruals quality 32.2/100 — reported profits have a substantial accrual component and low accrual quality.
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = -1.73 (10th percentile among Vietnamese non-financials; measures how profit turns into cash) and Earnings Quality 17.0/100 with Cash conversion subscore 0.0/100 — reported earnings are not converting into cash.
  • SGI 1.7337 (Sales Growth Index; rapid sales growth relative to peers can be a risk factor) alongside LVGI 1.2598 (Leverage/volume growth index) — fast top-line growth may be driving some of the aggressive metrics.
  • Receivables outside the trade cycle = 3.1% of total assets (57th percentile) (this captures prepayments to suppliers, loans receivable and long-term receivables) combined with DSRI >1 suggests non-trade receivables and trade-receivables dynamics merit verification.
  • Earnings-quality Revenue quality 0.0/100 and Cash conversion 0.0/100 together flag that reported profit margins and revenue lack supporting cash evidence (Margin quality 30.7/100 further weak).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 2.81 (measures distance to bankruptcy using liquidity, profitability and leverage; this company is in the 'grey zone', not the distress zone), indicating not an immediate insolvency signal by that metric.
  • Piotroski F-Score 6/9 (measures fundamental quality across profitability, leverage, liquidity and operating efficiency; 6/9 is a neutral-to-favourable score), which offsets some concern from the M-Score.
  • AQI 0.7667 (Asset Quality Index; <1 suggests asset-writeoffs or conservative asset recognition relative to sales) — this component is not indicating aggressive capitalization of assets.
  • DEPI 0.9765 and SGAI 0.7799 (Depreciation Index and SG&A Index; values near or below 1 suggest no obvious upward pressure from slowing depreciation or inflated SG&A capitalization).
Rủi ro sở hữu

Top shareholder is Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam (state-related institution) holding 36.0%, followed by an individual, Nguyễn Hữu Phẩm, at 14.8%; institutional foreign holder Samarang UCITS holds 5.0%. Ownership is concentrated with a dominant state-related block (36.0%), which can affect governance, related-party flows and group transactions. Director-deal registrations for 2025-10-30 to 2026-10-30 show 1 sale registration (50,000 shares) and 0 purchase registrations (net registered volume -0.06% of shares outstanding); these are registered intentions disclosed to the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the three-year operating cash flows with reported net profit in the consolidated cash flow statement and management discussion to reconcile the cash-conversion ratio of -1.73.
  • Inspect the receivables and other receivables / long-term receivables notes for FY2025 to identify the composition of the 3.1% of total assets classified as 'receivables outside the trade cycle' (prepayments, loans to related parties, other long-term receivables).
  • Reconcile revenue recognition policies and the revenue note (including cut-off and contracts) with the DSRI = 1.1941 and Revenue Quality = 0.0/100 to see whether growth (SGI 1.7337) is linked to terms, timing or non-recurring items.
  • Review related-party transactions (notes and schedules) and the group structure disclosures to check for intra-group loans, large prepayments or non-arm’s-length service/supply arrangements that could explain accruals (TATA 0.2044) and receivable patterns.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.81
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.32
Dương
Tổng hợp
36
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.65×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.81×Đòn bẩy2.64=ROE4.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+24.2%
Biến động
37.7%
Mức sụt giảm tối đa
−47.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
28.01P/E
P/B
0.95
P/S
0.18
ROE
3.4%
ROA
1.3%
EPS
400
BVPS
11.849
Biên gộp
6.7%
Biên ròng
0.9%
D/E
0.69
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.53
Tăng trưởng DT
+75.3%
Tăng trưởng LN
+722.8%
EV/EBITDA
13.60
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
81,2 triệu
Vốn điều lệ
812 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dầu khí
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
Phân ngành
Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →