Về trang chủ

PCB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam

Việt NamNgân hàngNgân hàngUPCOMNH
8.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PCB.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182013
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·822628597697576527·597·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·961767725791719684·654·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·524479473525461413·411·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·437288253265259271·243·
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·180003939·41·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2862682651109373·84·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000000·2·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·542300300157150102·115·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−256−33−35−46−57−29·−33·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·263.457225.835221.018233.771191.915181.390·140.545·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·251.201214.946210.261223.138181.334170.894·130.328·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·12.25610.88910.75710.63310.58010.496·10.218·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9.0009.0009.0009.0009.0009.000·9.000·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.958612502398395334·164·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·263.457225.835221.018233.771191.915181.390·140.545·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·366346335325289277·271·
Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·8.5765.80114.5302.8634.9796.626·3.779·
Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·24.56636.67615.31227.31818.43314.740·10.476·
Chứng khoán kinh doanh, ròng (tỷ VND)
·11.5555.5867.66211.36312.6794.408·3.466·
Chứng khoán kinh doanh (tỷ VND)
·11.5665.5997.67911.43512.7354.409·3.475·
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (tỷ VND)
·−11−13−18−73−55−1·−9·
Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (tỷ VND)
·60176231213·····
Cho vay khách hàng, ròng (tỷ VND)
·149.559113.17296.492106.01687.13882.200·68.953·
Cho vay khách hàng (tỷ VND)
·151.656115.09498.382107.86088.91383.670·69.955·
(-) Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (tỷ VND)
·−2.097−1.922−1.890−1.844−1.775−1.470·−1.002·
Chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·34.23225.39842.96740.73330.99437.167·26.210·
Chứng khoán sẵn sàng để bán (tỷ VND)
·32.19720.78635.66232.90923.79831.313·22.139·
Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (tỷ VND)
·2.1475.1668.2768.3707.6515.981·4.212·
Trừ: Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·−112−554−971−546−455−127·−141·
Tài sản có khác (tỷ VND)
·32.82337.34642.22043.65236.25034.911·26.236·
Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·4.60062839.477125150·3.911·
Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·14.48114.6174.32525.76815.33312.083·17.684·
Tiền gửi của khách hàng (tỷ VND)
·201.548170.101178.167164.870149.634145.249·102.916·
Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác (tỷ VND)
·····4814·84·
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức khác (tỷ VND)
·0,50,50,50,60,60,6·0,2·
Giấy tờ có giá đã phát hành (tỷ VND)
·25.19925.15019.42216.6258.2577.566·0,02·
Các khoản nợ khác (tỷ VND)
·5.3735.0168.2626.3987.9365.832·5.734·
Vốn của tổ chức tín dụng (tỷ VND)
·8.9938.9938.9938.9938.9938.993·8.993·
Các quỹ (tỷ VND)
·938938926917903892·789·

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng

Chỉ số tài chính nổi bật

Không có dữ liệu chỉ số

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
899 triệu
Vốn điều lệ
8.993 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ngân hàng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ngân hàng
Phân ngành
Ngân hàng
Loại hình công ty
NH
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →