Về trang chủ

YEG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1

Việt NamTiêu dùngTruyền thôngHOSECT
7.350
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.350
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.222

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Truyền thông→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Truyền thông” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.735
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.33%
Ke
10.33%
x
E/(D+E)
86.14%
+
Kd(1-t)
6.92%
x
D/(D+E)
13.86%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend12.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→101.01B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.350
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.222
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate12.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow101.0 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng9.0%10.5%12.0%13.5%15.0%
8.0%8.5838.5838.5838.5838.593
9.0%8.2398.2398.5838.5838.583
10.0%8.2228.2398.2398.2398.429
11.0%8.2228.2228.2228.2398.239
12.0%8.2228.2228.2228.2228.222
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8711.3059486231.1359741.1561.700436282234146153
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·289136826436162192421371211
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·16510,20,05523454920362666120,1
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3051.1028455411.0607534073732491761348976
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·370353818221828130323317321212
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·984129163196771557448162431
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9841647596130991557549162531
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1525644035675560351910934
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000010,010,01332
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9251.208913618238411359262222721169835
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·22347738936943141430701939190
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2034423452504141417341939190
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2232098612315036271314201519
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5101235454510136
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·000000002230,31
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·21819885102844312277722
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000000055
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·125111383140133135706480,30,30,40,4
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·12510434913213213159140,40,40,40,40,4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·12204618102321218000,10,1
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−12−12−11−10−8−19−11−11−0,1−0,1−0,1−0,1−0,1
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000004
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2973474074252032281411313712187
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·264213912013447203612116
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.7962.5131.8601.2411.3721.3851.5151.962657355350245188
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6761.013477334495505494404325245248154113
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·63196340931540443149440429422120213683
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3045271719413112423212567811186517
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,9142961124573220,09
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·455068199173003024471830
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·37503917170003024471830
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.1211.5001.3839078788801.0211.5583331101019165
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.1211.5001.3839078788801.0211.5583331101019165
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.9181.3701.314313313313313313238100986545
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0,040000−0,30,100,30,30000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14973573121−219−3058242112020
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000010
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.7962.5131.8601.2411.3721.3851.5151.962657355350245188
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·256355266164200000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·201144119390013360000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.9181.3701.314313313313313313238100986545
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·2703023171167283941090040
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·54571213−7142330288780

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
51
Khá
Chất lượng dồn tích
90
Chuyển đổi tiền mặt
8
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
8
Chất lượng doanh thu
34

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.92 · phân vị 68 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.03
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.742
GMI
1.269
AQI
0.632
SGI
1.597
DEPI
0.764
SGAI
0.729
TATA
0.025
LVGI
0.592

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,76phân vị 37
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
30,4%phân vị 95
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
3.55
Vùng an toàn
Sharpe
−1.51
Âm
Tổng hợp
53
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay0.95×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.59×Đòn bẩy1.32=ROE3.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−38.1%
Biến động
36.0%
Mức sụt giảm tối đa
−50.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
22.12P/E
P/B
0.82
P/S
1.03
ROE
4.4%
ROA
2.9%
EPS
399
BVPS
10.776
Biên gộp
13.1%
Biên ròng
4.7%
D/E
0.16
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.97
Tăng trưởng DT
+61.0%
Tăng trưởng LN
−33.1%
EV/EBITDA
17.86
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
222 triệu
Vốn điều lệ
2.222 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Truyền thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Truyền thông
Phân ngành
Giải trí & Truyền thông
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →