Về trang chủ

PID

Công ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
2.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PID.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
····9···3813203243
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
····0,01···0,050,090,30,10,32
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
····0,2···0,20,20,20,322
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
····2···0,5511131213
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
····7···658768
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
····6···22261114
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
····6···22261114
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····0,8···0,40,30,20,5712
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····0···0000711
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
····0···444233
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
····0···000100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
····0···000100
Tài sản cố định (tỷ VND)
····0···0,030,10,60,90,90,7
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
····0···000,40,50,60,6
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
····0···0,030,10,30,40,30,08
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····0···0040,222
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
····0···0040,20,70,8
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
····9···61117223545
Nợ phải trả (tỷ VND)
····20···171517191724
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
····20···171517181724
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
····0···000,10,10,10
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
····8···8798613
Nợ dài hạn (tỷ VND)
····0···000,050,10,20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
····0···000,050,10,20
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
····−11···−10−40,241721
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
····−11···−10−40,241721
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
····40···404040404040
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
····0,6···0,60,60,60,60,30,3
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
····−51···−51−44−40−37−23−19
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
····9···61117223545
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
····6···000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
····40···404040404040

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2022
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
99
Chuyển đổi tiền mặt
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phân vị 90–97
M 0.21 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.850
GMI
1.060
AQI
0.000
SGI
4.311
DEPI
1.000
SGAI
0.023
TATA
0.003
LVGI
0.819

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2022

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
141,6%phân vị 100
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,28×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting and balance-sheet signals of stress and aggressive growth metrics: a Beneish M-Score of 0.2061 (92nd percentile versus Vietnamese peers) driven by a very high sales growth index (SGI 4.3110) and a Days‑Sales Receivable Index (DSRI 0.8498) below 1; the Altman Z‑Score is -8.03 (distress zone) and the Piotroski F‑Score is 5/9. Statutory-figure flags appear in the filings: receivables outside the trade cycle equal 141.6% of total assets (100th percentile) and accumulated losses are 1.28× paid‑in capital, with owner's equity (excluding minority interest) negative on the published statements (the company is listed on UPCoM, to which the HOSE/HNX cancellation rule does not apply).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score 0.2061 (measures likelihood of earnings manipulation patterns; this value sits at the 92nd percentile among Vietnamese peers, indicating more aggressive accounting behaviour relative to most VN peers).
  • SGI (Sales Growth Index) 4.3110 (measures sales growth; a very large value indicates rapid revenue growth that can stress controls and working capital).
  • Altman Z‑Score -8.03 (measures distance to bankruptcy; a strongly negative value places the company in the distress zone).
  • Receivables outside the trade cycle = 141.6% of total assets (measures non‑trade receivables such as prepayments to suppliers, loans receivable and long‑term receivables; ranked 100th percentile among Vietnamese non‑financial companies).
  • Accumulated losses = 1.28× paid‑in capital (measures cumulative retained losses relative to contributed capital; this exceeds paid‑in capital).
  • Owner's equity without minority interest: negative (direct balance‑sheet fact reported in the audited statements).
  • Cash conversion component of Earnings‑Quality = 0.0/100 (measures the firm's ability to convert profits into cash; extremely weak), and overall Earnings‑Quality 37.9/100 (low).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 98.6/100 (measures the reliability of accruals relative to cash; very strong score implies reported earnings are supported by low accrual manipulation).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0034 (measures aggregate accruals; a very small value is consistent with the high accruals‑quality score).
  • LVGI (Leverage Growth Index) = 0.8186 (measures change in leverage; below 1 suggests leverage did not spike year‑over‑year).
  • Piotroski F‑Score 5/9 (measures fundamental performance across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency; a middle score is neutral rather than strongly negative).
Rủi ro sở hữu

The listed parent PVX holds 50.0% (disclosed 2026‑06‑30), indicating majority control under VAS classifications; other top holders include an 18.5% institutional holder and two individuals at 9.8% and 2.5%. The company sits in a wider group of entities controlled or influenced by PVX (multiple related listed construction/oil‑and‑gas subsidiaries), which raises typical group‑structure and related‑party exposure considerations in the filings.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items and notes for 'Receivables' and 'Other long‑term receivables' in the FY2022 audited statements to quantify the 141.6% of total‑assets figure and identify the composition (prepayments to suppliers, related‑party loans, other).
  • Reconcile 'Accumulated losses' and 'Paid‑in capital' in the equity note and verify the 1.28× ratio and the components driving negative owner's equity excluding minority interest.
  • Review the cash‑flow statement and the note to operating cash flows to confirm the Cash conversion result (Earnings‑Quality cash conversion = 0.0/100) and the TATA = 0.0034 accruals calculation.
  • Inspect related‑party disclosures and the consolidated/parent breakdown to see whether large receivables or loans are intra‑group (given the 50% parent PVX and the listed group of related companies).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−8.03
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.33
Dương
Tổng hợp
37
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.63×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.49×Đòn bẩy−0.87=ROE−0.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.3%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−28.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,0 triệu
Vốn điều lệ
40,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →