Về trang chủ

PHH

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.900
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+27.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.959

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−809.97M
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+27.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.959
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−810.0 triệuyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·428234237237516567708988734482934551519··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·43612106011917571841063228570··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·70334000000000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·134424140149109159234208229265232236··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1614141418236813910613616··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·177182182182292316488644293117317215194··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·177182182182292316488644293117317215194··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·40,50,42152244544931301919··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000008··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·64217219230180194215218243279276295279··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,010,40,40··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000,40,40,40,40,40,40,40,40··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·300,020,04715141718182414143··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·300,020,0471514171818241315··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000000000,90,9··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·44471330250,90,90,920,90,9··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·15172174186178910333333106105··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·9166168180112342726262322··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·666666666668383··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000027··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3333333340384862474760253··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·333333333937445234334023··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4934514574676967609221.2069777611.210846798··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·227224227240349412613936666410866527481··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·227224227240346405612849538407768484480··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6000313915929486525288107··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·156174174176178175250351187242709645··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000027187128398420,5··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000,27187128398420,5··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·265227229227348348309271311351344319250··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·265227229227348348309271311351344319250··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200200200200··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·24242424242424242525252518··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·4444444444444··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−5−43−41−43−33−30−62−79−40−3−5−18−15··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000068··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4934514574676967609221.2069777611.210846798··
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·15564646090606061580000··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200200200200··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000591418230··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·333311411210583838781700··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
30
Kém
Chất lượng dồn tích
39
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 7.90 · phân vị 100 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +8.20
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.149
GMI
3.632
AQI
0.257
SGI
10.000
DEPI
10.000
SGAI
0.084
TATA
0.178
LVGI
0.929

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,80phân vị 10
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
34,8%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,02×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting and cash-flow warning signals: a very high Beneish M-Score of 7.9031 (100th percentile vs Vietnamese peers; year-over-year change +8.20) and an Altman Z-Score of 1.06 (distress zone). Operating cash conversion over three years is -1.80 (10th percentile), while receivables outside the trade cycle are large at 34.8% of total assets (96th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 7.9031 (measures the likelihood of earnings manipulation using eight accounting ratios); this score is at the 100th Vietnam peer percentile (higher = more aggressive accounting vs VN peers) and rose by +8.20 year-over-year.
  • GMI (Gross Margin Index) = 3.6319 (measures deterioration in gross margins year-over-year), SGI (Sales Growth Index) = 10.0000 (measures unusually high sales growth), DEPI (Depreciation Index) = 10.0000 (measures changes in depreciation policies) — extreme component values within the Beneish model.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1779 (measures accruals intensity), and AQI (Asset Quality Index) = 0.2570 (measures shift to non-current and potentially less repeatable assets) — both elevated.
  • Altman Z-Score = 1.06 (measures financial distress / bankruptcy distance) — in the distress zone.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -1.80 (10th percentile among VN non-financials) — reported profit has not been converting into operating cash.
  • Receivables outside the trade cycle = 34.8% of total assets (96th percentile) — a large portion of assets are prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables.
  • Earnings Quality overall = 29.8/100, with Cash conversion = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100, Revenue quality = 0.0/100 — low scores on cash and revenue realization.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures the quality and persistence of receivables) — within the earnings-quality components this is the strongest element.
  • Piotroski F-Score = 5/9 (measures nine accounting-based fundamentals such as profitability, leverage, liquidity and operating efficiency) — a neutral-to-moderate fundamentals score rather than a full deterioration.
  • Accumulated losses = 0.02x paid-in capital and owner's equity (excluding minority interest) is positive — no balance-sheet accumulated deficit relative to capital and equity remains positive.
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) = 0.1493 (part of Beneish; here not elevated) and LVGI (Leverage Index) = 0.9287 (no sharp deterioration in leverage by this index).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among individuals: the top three individual shareholders hold 19.8%, 13.9% and 13.7% respectively, and an institutional shareholder holds 11.8%; top-five holders together control a large share. No director-deal registrations were provided in the input (director-deal registrations are exchange-registered intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) for 'Receivables and other receivables' and the note(s) on 'Prepayments, loans to related parties and long-term receivables' in the FY2025 audited notes to reconcile the 34.8% of total assets figure.
  • Reconcile operating cash flow (cash flow from operating activities) with reported net profit in the FY2023–FY2025 cash flow statement and the related notes to verify the three-year cash conversion ratio of -1.80.
  • Inspect the depreciation policy note and fixed-asset schedules to explain the DEPI = 10.0000 component and check for changes in useful lives, residual values or capitalization policies between years.
  • Review the revenue-recognition note, sales by contract/customer schedules (if any) and the trade receivables aging to validate why revenue quality = 0.0/100 and DSRI is low; also check for significant related-party sales or non-trade receivables disclosures.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.06
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.20
Âm
Tổng hợp
64
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD2.20×Vòng quay0.04×Đòn bẩy1.86=ROE14.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+18.2%
Biến động
119.8%
Mức sụt giảm tối đa
−61.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.84P/E
P/B
0.27
P/S
3.93
ROE
15.8%
ROA
8.1%
EPS
2.121
BVPS
14.481
Biên gộp
−228.7%
Biên ròng
213.4%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.89
Tăng trưởng DT
+2019.6%
Tăng trưởng LN
+1699.8%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
18,1 triệu
Vốn điều lệ
181 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →