Về trang chủ

PXI

Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+39.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
696

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−6.14B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+39.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
696
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−6.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2773003143243323935739281.1491.0729281.178782···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·20,354746464646475879350168···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4545450000000000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·708597121139207347381348481648492289···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·22222310,96710124···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·157167165156147139180501754529199330316···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·157167165156148142180501754529199330316···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·322000000,063259···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000004···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·151516323538435057167316313289···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·13131313000000000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·13131313000000000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,020,21469142227374653237···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,020,2146914222737465359···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000000500···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·222215151515151515343···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·333316161616161616353···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−1−1−1−1−0,9−0,7−0,7−0,4···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,74134650···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·000000000,74134650···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2923153303563674316169791.2071.2391.2441.4911.071···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1551791941731762103457219509399011.151747···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·155174181160163196332707950758888953740···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000,20,50,5113578277414498260237···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·211919191919473213683551249212···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·051313131413140181131987···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000014069000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·137136136183191221271257257300343340316···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·137136136183191221271257257300343340316···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·300300300300300300300300300300300300300···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1515151515151515151511109···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−178−178−178−131−124−93−43−57−58−1531307···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000008···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2923153303563674316169791.2071.2391.2441.4911.071···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·300300300300300300300300300300300300300···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
98
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.58 · phân vị 95 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.262
GMI
4.104
AQI
1.080
SGI
3.149
DEPI
0.837
SGAI
0.275
TATA
0.006
LVGI
0.962

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,1%phân vị 68
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,59×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

PXI's Beneish M‑Score is 0.5768 (95th percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year decline of -0.21; this places the company high in peer ranking for accounting aggressiveness but with a modest improvement this year. Earnings‑quality metrics are mixed: accruals quality and receivables quality score very highly (97.5/100 and 100.0/100) while cash conversion, margin quality and revenue quality score 0/100. The Altman Z‑Score is -0.20 (distress zone) while the Piotroski F‑Score is 6/9 (neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High relative Beneish M‑Score: 0.5768 and 95th percentile among Vietnamese peers — the M‑Score is a composite intended to flag earnings manipulation risk; the peer percentile indicates PXI is more aggressive vs local peers even though the absolute -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam.
  • Low cash conversion and revenue/margin quality: Earnings‑Quality Score 44.4/100 with Cash conversion = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 — these three measures indicate weak cash generation relative to reported profits and weak stability of margins and revenue streams in the scoring framework.
  • Altman Z‑Score in distress zone: -0.20 — this Z‑Score measures distance to bankruptcy using working capital, retained earnings, EBIT, market value of equity and sales; a negative score signals limited buffer under that model.
  • Accumulated losses material relative to capital: Accumulated losses = 0.59x paid‑in capital — this is a measurable, published shortfall against contributed capital.
  • Receivables outside trade cycle present: 5.1% of total assets classified as receivables outside the trade cycle (ranked 68th percentile) — the line includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long‑term receivables and can obscure the cash conversion picture if large or opaque.
  • Group control concentration: PVX holds 51.0% (control) — a single listed parent has majority control (disclosed 2026‑06‑30), which raises considerations about related‑party flows and intra‑group transactions in the financials.
Tín hiệu tích cực
  • Strong accruals and receivables metrics: Accruals quality = 97.5/100 and Receivables quality = 100.0/100 — TATA (total accruals) = 0.0062 indicates low aggregate accruals in the Beneish inputs, and DSRI = 0.2619 (Days' Sales Receivable Index) is low, suggesting receivables are not expanding relative to sales in that index.
  • Some stability in M‑Score trajectory: Year‑over‑year M‑Score change = -0.21 (an improvement) even though the absolute score is high vs peers — the YoY direction is a secondary cue because consecutive M‑Scores correlate weakly.
  • Piotroski fundamentals are neutral to positive: F‑Score = 6/9 — this indicates several healthy signals in profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency in Piotroski's nine‑point checklist.
  • Limited abnormal depreciation/SG&A signals in Beneish components: DEPI = 0.8370 (Depreciation Index) and SGAI = 0.2747 (SG&A Index) do not suggest large upward pressure from accelerated/deferred depreciation or abnormal SG&A inflation in the Beneish inputs; AQI = 1.0801 (Asset Quality Index) is modestly elevated but not extreme.
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: PVX (Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam) holds 51.0% (control). Other significant listed group holdings under the same parent include multiple construction/pipe/installation subsidiaries. Institutional holder EZ holds 10.0%; remaining individual holdings are small (largest individual 4.9%). The majority listed parent and multi‑entity group structure suggest potential for related‑party transactions and centralised decision making.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 'Prepayments to suppliers', 'Loans receivable' and 'Other long‑term receivables' line items with the note disclosing related‑party transactions and the schedule of receivables to confirm composition of the 5.1% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the total accruals/TATA input (reported TATA = 0.0062) with the cash flow statement: compare profit before tax to cash flows from operations and the movements in working capital lines to confirm low net accruals.
  • Review the statutory retained earnings/accumulated losses note and the statement of changes in equity to locate the accumulated losses = 0.59× paid‑in capital and any explanatory disclosures.
  • Examine the related‑party note and transactions schedules in the annual report for intra‑group sales, loans or guarantees between PXI and PVX (the 51.0% controlling shareholder) or the listed sibling companies to understand concentration and terms.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−0.20
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−2.01
Âm
Tổng hợp
45
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.34×Gánh nặng lãi vay−0.37×Biên HĐKD−0.27×Vòng quay0.05×Đòn bẩy2.13=ROE0.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−68.0%
Biến động
116.3%
Mức sụt giảm tối đa
−80.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
29.79P/E
P/B
0.11
P/S
1.03
ROE
0.4%
ROA
0.2%
EPS
17
BVPS
4.566
Biên gộp
4.6%
Biên ròng
3.5%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.79
Tăng trưởng DT
+214.9%
Tăng trưởng LN
+35.9%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
30,0 triệu
Vốn điều lệ
300 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →