Về trang chủ

NHH

Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
9.460
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
9.460
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.330

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.3điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→247.23B
EV/EBITDA hợp lý→6.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.460
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.330
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA247.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1098358341.259844585489415308328325
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·346192683578976303012214790
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1190,8200280204726000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3373792954453742262602759893111
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·372633422191460,30,75
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·239219231367332209111777682115
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·242220233371336211112787682115
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6745406248544271259
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.4211.0951.2431.1281.0531.117662112141152139
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·4559620,90000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·4556620,90000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·89082979983788485539794127134123
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·85276572370774775434690127134123
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·33576912313092420000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·57767994000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·581172991230811040000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·581171831230811040000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1871421381441521558815141616
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1871421371431491538415141616
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.5291.9302.0772.3871.8971.7021.151527449479464
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7045747031.0851.2421.063659186149184194
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·609512666938791585482186123144151
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2352454495425363612734671319
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3511215338380,10,930,99
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·9562371474514791770264043
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9562371442733351770264043
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.8261.3571.3731.302655639492341300295271
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.8261.3571.3731.302655639492341300295271
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.13072972972936436434465656565
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1313131313131390906742
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000,40
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·35428627923112911458186144163163
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.5291.9302.0772.3871.8971.7021.151527449479464
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0507180862135000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00030000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.13072972972936436434465656565
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000,21,02330000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,90,8240,22100000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
90
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.47 · phân vị 40 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.33
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.807
GMI
1.079
AQI
1.520
SGI
1.102
DEPI
0.998
SGAI
1.002
TATA
−0.037
LVGI
0.936

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,48phân vị 81
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.67
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.84
Âm
Tổng hợp
65
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.91×Đòn bẩy1.39=ROE6.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.5%
Biến động
25.2%
Mức sụt giảm tối đa
−28.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.98P/E
P/B
0.59
P/S
0.46
ROE
7.5%
ROA
5.4%
EPS
1.058
BVPS
16.153
Biên gộp
17.3%
Biên ròng
5.2%
D/E
0.18
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.82
Tăng trưởng DT
+10.2%
Tăng trưởng LN
+39.0%
EV/EBITDA
3.35
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
113 triệu
Vốn điều lệ
1.130 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →