Về trang chủ

LPB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam

Việt NamNgân hàngNgân hàngHOSENH
34.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá cao hơn giá trị hiệu chỉnh
−25.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
34.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.797

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
31,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−9.5điểm phần trăm
Ngân hàng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngân hàng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+8.4
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

NH→Bank
Classified as bank because company type is NH (commercial bank).
Mô hìnhHồi quy P/B theo ROE
Giá trị nội tại = P/B hợp lý × Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu

Mô hình ước tính P/B hợp lý từ mối quan hệ giữa giá trị sổ sách và năng lực sinh lời của các ngân hàng niêm yết. ROE, quy mô tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng được xem xét cùng nhau để đặt ngân hàng trong bối cảnh nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Dòng tiền tự do của ngân hàng không có ý nghĩa như ở doanh nghiệp thông thường. Giá trị sổ sách, ROE và chất lượng tài sản cung cấp một khung tham chiếu phù hợp hơn cho định giá ngân hàng.

Cách hoạt động

Hồi quy Huber đa biến ước tính P/B từ ROE bình quân 3 năm, log tổng tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng 3 năm, sau khi giới hạn các quan sát cực trị. Chỉ ngân hàng được thị trường định giá theo lợi nhuận mới vào mẫu hồi quy (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần). P/B ước tính được nhân với giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu. Khi mức khớp yếu (R² dưới 0,4), khi ROE cao hơn không đi kèm P/B cao hơn, và với các ngân hàng quốc doanh lớn, mô hình dùng P/B trung vị của nhóm tương đồng có điều chỉnh theo ROE.

Phù hợp nhất với

Các ngân hàng thương mại nơi giá trị sổ sách phản ánh tài sản kinh tế thực và ROE phản ánh khả năng sinh lời bền vững.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân→25.10%
Phương pháp định giá
Hồi quy nhóm ngân hàng
Độ khớp mô hình nhóm ngân hàng (R²)
0.4578
Số quan sát hồi quy
25

R² mô tả mức độ hồi quy chung của nhóm ngân hàng giải thích biến động P/B trong mẫu ước lượng. Các ngân hàng dùng cùng một hồi quy có chung chỉ số này. Khả năng dự báo được đánh giá riêng qua kiểm định lịch sử.

2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→34.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−25.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.797
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book value25.10%regression type: huber multifactorfallback used: không
Cross-sectional featuresr squared: 0.46n obs: 25
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1.0851.1622.3832.9842.7513.4991.2141.664893640481325207
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3.2602.7321.9501.6931.5841.6211.5031.4621.4541.2551.1721.081810
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.0711.7161.1711.2031.0931.1471.035986998829767738479
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1.1891.016779490492474469477456426405344331
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·99954934931631631632532532532532532525
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·99954934931631631632532532532532532525
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·605.585508.330382.863327.746289.194242.343202.058175.095163.434141.865107.587100.80279.594
Nợ phải trả (tỷ VND)
·558.392464.992348.746303.691272.392228.111189.478164.894154.050133.53399.98793.41172.323
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·47.19243.33834.11724.05516.80214.23212.58010.2019.3838.3327.6017.3917.271
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·29.87325.57625.57617.29112.03610.7468.8817.5006.4606.4606.4606.4606.460
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000063000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·9.50912.1224.8453.9042.5821.7332.1621.4321.794941364205153
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·605.585508.330382.863327.746289.194242.343202.058175.095163.434141.865107.587100.80279.594
Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·35.40414.37014.57810.3249.8686.7596.6226.25610.94012.2201.8851.6186.560
Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·116.33296.45535.52831.96822.43813.95911.6645.10812.3529.2775.4239.68711.813
Chứng khoán kinh doanh, ròng (tỷ VND)
·631660580566233279000000,000,00
Chứng khoán kinh doanh (tỷ VND)
·631660580566233279000000,000,00
Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (tỷ VND)
·2319008521888660193401
Cho vay khách hàng, ròng (tỷ VND)
·386.867327.276271.973230.637205.783174.356138.802117.71099.39278.70655.47040.81628.954
Cho vay khách hàng (tỷ VND)
·391.746331.606275.431235.507208.954176.622140.523119.193100.62179.67656.16541.28929.548
(-) Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (tỷ VND)
·−4.879−4.330−3.458−4.870−3.171−2.265−1.721−1.483−1.229−970−695−473−594
Chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·52.76858.08046.84442.00738.68933.36034.79635.66631.86433.24632.16036.25222.108
Chứng khoán sẵn sàng để bán (tỷ VND)
·52.76858.08046.84442.00738.70733.37434.78235.18030.93432.49729.82734.78321.799
Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (tỷ VND)
·0000003591.1751.7161.5532.6801.591358
Trừ: Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·0000−17−14−346−690−786−803−347−121−49
Tài sản có khác (tỷ VND)
·8.0077.0378.6566.9937.4467.9757.0456.8386.2146.17710.63710.6989.117
Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·17.7041.271903.0771.7032242877.3451.3323116.3452619
Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·127.848115.34950.11239.66046.28114.74517.53316.44113.53914.79711.20012.85115.539
Tiền gửi của khách hàng (tỷ VND)
·337.583283.172237.392215.888180.276174.526136.847124.948128.275110.98577.62977.82055.553
Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác (tỷ VND)
·00764200004900450
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức khác (tỷ VND)
·0000001.1591.1621.1211.1081.0951.06227
Giấy tờ có giá đã phát hành (tỷ VND)
·64.09755.45947.91035.04836.73832.25128.15610.1206.1574.1002.00000
Các khoản nợ khác (tỷ VND)
·11.1609.74113.1669.9767.3946.3655.4964.8783.5772.2331.7191.6061.184
Vốn của tổ chức tín dụng (tỷ VND)
·29.87325.57625.57617.29112.03610.7468.9457.5636.5236.5236.5236.5236.523
Các quỹ (tỷ VND)
·7.8105.6403.6962.8602.1841.7531.4731.2051.066868713663595

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
56
Khá
Ổn định biên lợi nhuận
73
Chất lượng doanh thu
40

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
−0.94
Âm
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay0.70×Biên HĐKD0.36×Vòng quay0.02×Đòn bẩy13.64=ROE6.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−9.2%
Biến động
39.2%
Mức sụt giảm tối đa
−33.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.29P/B
P/E
9.44
ROE
25.2%
ROA
2.1%
EPS
3.824
BVPS
15.798
Biên ròng
52.2%
Tăng trưởng DT
+15.1%
Tăng trưởng LN
+17.5%
Tỷ suất cổ tức
6.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2.987 triệu
Vốn điều lệ
29.873 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ngân hàng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ngân hàng
Phân ngành
Ngân hàng
Loại hình công ty
NH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →