Về trang chủ

MBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

Việt NamNgân hàngNgân hàngHOSENH
18.750
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+15.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
18.750
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
21.708

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
37%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−7.0điểm phần trăm
Ngân hàng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngân hàng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+8.4
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

NH→Bank
Classified as bank because company type is NH (commercial bank).
Mô hìnhHồi quy P/B theo ROE
Giá trị nội tại = P/B hợp lý × Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu

Mô hình ước tính P/B hợp lý từ mối quan hệ giữa giá trị sổ sách và năng lực sinh lời của các ngân hàng niêm yết. ROE, quy mô tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng được xem xét cùng nhau để đặt ngân hàng trong bối cảnh nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Dòng tiền tự do của ngân hàng không có ý nghĩa như ở doanh nghiệp thông thường. Giá trị sổ sách, ROE và chất lượng tài sản cung cấp một khung tham chiếu phù hợp hơn cho định giá ngân hàng.

Cách hoạt động

Hồi quy Huber đa biến ước tính P/B từ ROE bình quân 3 năm, log tổng tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng 3 năm, sau khi giới hạn các quan sát cực trị. Chỉ ngân hàng được thị trường định giá theo lợi nhuận mới vào mẫu hồi quy (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần). P/B ước tính được nhân với giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu. Khi mức khớp yếu (R² dưới 0,4), khi ROE cao hơn không đi kèm P/B cao hơn, và với các ngân hàng quốc doanh lớn, mô hình dùng P/B trung vị của nhóm tương đồng có điều chỉnh theo ROE.

Phù hợp nhất với

Các ngân hàng thương mại nơi giá trị sổ sách phản ánh tài sản kinh tế thực và ROE phản ánh khả năng sinh lời bền vững.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân→21.47%
Phương pháp định giá
Hồi quy nhóm ngân hàng
Độ khớp mô hình nhóm ngân hàng (R²)
0.4578
Số quan sát hồi quy
25

R² mô tả mức độ hồi quy chung của nhóm ngân hàng giải thích biến động P/B trong mẫu ước lượng. Các ngân hàng dùng cùng một hồi quy có chung chỉ số này. Khả năng dự báo được đánh giá riêng qua kiểm định lịch sử.

2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→18.750
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+15.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
21.708
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book value21.47%regression type: huber multifactorfallback used: không
Cross-sectional featuresr squared: 0.46n obs: 25
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200720062005
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·4.9663.3493.6753.7443.4753.1092.3441.7371.8421.5201.2361.2331.035865·86954135215789
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5.6175.4304.8545.0744.6784.3112.7982.6992.6042.4581.9321.9271.8371.498·1.224623234168108
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3.8063.7513.1943.4583.2143.0891.6421.5861.5871.514731775696451·26326515716849
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1.8111.6801.6601.6161.4651.2221.1561.1131.0189441.2011.1521.1411.047·96035877059
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·223234240236269248313193149298273179152·131355115170
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4686096166258038858877289858421.6061.4601.6171.602·1.577891811215123
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·00000000000000·000072
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000050109362362343283·506442150
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5607767807699411.0271.0379321.0648671.4651.2711.3841.413·1.611883807051
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−91−166−164−143−138−141−150−204−130−133−221−173−110−93·−84−55000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.615.7641.128.801944.954728.532607.140494.982411.488362.325313.878256.259221.042200.489180.381175.610·109.62369.00829.62413.6118.215
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.473.7411.011.741848.242648.919544.654444.883371.602328.152284.277229.670197.859183.341164.674162.080·99.88261.51326.07412.2307.578
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·142.023117.06096.71179.61362.48650.09939.88634.17329.60126.58823.18317.14815.70713.530·9.7417.4963.5501.381637
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·80.55053.06352.14145.34037.78327.98823.72721.60518.15517.12716.00011.59411.25610.000·7.3005.3002.0001.045450
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1111.9281.9281.388666125282800000−18·03000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·2021384600000000000·00000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·32.57740.71825.56019.06412.91512.95610.3427.1245.9774.6993.6332.7892.1291.506·781397538196105
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.615.7641.128.801944.954728.532607.140494.982411.488362.325313.878256.259221.042200.489180.381175.610·109.62369.00829.62413.6118.215
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·5.8864.9113.9733.6642.9112.1931.8881.5301.4311.237590587559666·8596077000
Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·68.49429.82566.32239.65538.05117.29714.34710.5486.68410.0028.1826.0673.6166.239·7461.428191308118
Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·182.92476.78646.34432.93735.98347.88939.69145.06253.49726.95328.65921.41526.78742.942·33.65224.06314.0145.7252.951
Chứng khoán kinh doanh, ròng (tỷ VND)
·4.6537.93244.2514.1067.5753.0851.1685782.8059263.46910.4563.862230·1.6906192911.000478
Chứng khoán kinh doanh (tỷ VND)
·4.6937.93244.2514.1077.5833.1021.1976842.8401.0613.61410.5463.994491·1.821684297331478
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (tỷ VND)
·−39−0,2−0,6−2−7−17−29−106−35−135−145−89−132−261·−131−66−76680
Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (tỷ VND)
·0014170274371501225396500·00000
Cho vay khách hàng, ròng (tỷ VND)
·1.070.869765.048599.579448.599354.797293.943247.130211.475182.062148.687119.37298.10685.97373.166·48.05829.14111.4695.8364.218
Cho vay khách hàng (tỷ VND)
·1.084.019776.658611.049460.574363.555298.297250.331214.686184.188150.738121.349100.56987.74374.479·48.79729.58811.6135.9994.300
(-) Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (tỷ VND)
·−13.151−11.610−11.470−11.976−8.758−4.354−3.201−3.211−2.126−2.050−1.976−2.463−1.770−1.313·−738−447−144−163−82
Chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·225.575209.637147.923159.580128.80699.71485.62973.73150.67753.28646.76050.78146.01241.387·15.5649.6741.67600
Chứng khoán sẵn sàng để bán (tỷ VND)
·221.512205.508143.011154.506124.55296.77582.72470.46743.09246.22639.51344.64841.47437.946·5.5436.25837300
Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (tỷ VND)
·4.2954.6135.3885.4754.6773.3743.1973.5227.9458.6818.0706.4574.7254.098·10.1593.6481.30300
Trừ: Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (tỷ VND)
·−233−483−475−402−423−436−292−258−360−1.621−823−324−186−657·−138−231000
Tài sản có khác (tỷ VND)
·49.53128.99829.21832.90132.42624.46517.44715.73712.50711.3819.4318.7649.4637.529·6.1131.673470185129
Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước (tỷ VND)
·47.4758.15693226215172.6331.84801.41200488·8.7694.7096930227
Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác (tỷ VND)
·248.017110.17099.81065.11759.56050.87650.31460.47146.10124.7137.5094.60421.42330.512·16.91711.6974.9931.1711.049
Tiền gửi của khách hàng (tỷ VND)
·921.368714.154567.533443.606384.692310.960272.710239.964220.176194.812181.565167.609136.089117.747·65.74139.97817.78510.3136.070
Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác (tỷ VND)
·69919200000600001826·00000
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức khác (tỷ VND)
·3.9132.7932.8002.0031.999207302320297258318225178190·11747529000
Giấy tờ có giá đã phát hành (tỷ VND)
·187.236128.964126.46396.57866.88750.92426.28911.1586.0222.3672.4502.0002.0003.420·5.4112.4212.0202200
Các khoản nợ khác (tỷ VND)
·65.03447.31251.62841.58431.25431.90021.97113.6019.8327.5204.6058.9034.9679.696·2.9282.234917497233
Vốn của tổ chức tín dụng (tỷ VND)
·83.96656.29654.93847.59739.31828.72622.71821.63218.98317.95616.71911.93211.59510.320·7.5546.1732.8161.103474
Các quỹ (tỷ VND)
·19.39114.99712.1949.2897.3416.2254.9373.8873.2092.6972.2421.8401.4241.038·5473181268257

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
62
Khá
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
25

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
−0.14
Âm
Tổng hợp
63
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
−2.6%
Biến động
22.5%
Mức sụt giảm tối đa
−22.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.43P/B
P/E
7.26
ROE
21.1%
ROA
2.0%
EPS
3.325
BVPS
16.901
Biên ròng
40.5%
Tăng trưởng DT
+29.0%
Tăng trưởng LN
+18.3%
Tỷ suất cổ tức
1.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10.069 triệu
Vốn điều lệ
100.687 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ngân hàng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ngân hàng
Phân ngành
Ngân hàng
Loại hình công ty
NH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →