Về trang chủ

MBS

Công ty Cổ phần Chứng khoán MB

Việt NamChứng khoánDịch vụ tài chínhHNXCK
14.900
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+5.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
14.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.690

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.5điểm phần trăm
Chứng khoán12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Chứng khoán, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−8.1+7.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CK→Securities
Classified as securities because company type is CK (securities firm).
Mô hìnhP/B điều chỉnh theo chu kỳ
Giá trị nội tại = (50% × P/B trung vị 5 năm + 50% × P/B cùng ngành điều chỉnh theo ROE) × BVPS

Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

P/B trong một năm có thể phản ánh pha cao hoặc thấp của chu kỳ giao dịch. Bình quân nhiều năm tạo ra điểm tham chiếu ổn định hơn cho giá trị sổ sách và khả năng sinh lời.

Cách hoạt động

P/B hợp lý = 50% × P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp + 50% × P/B trung vị của nhóm × (ROE doanh nghiệp / ROE trung vị của nhóm, giới hạn trong khoảng 0,7 đến 1,5 lần). Nhóm gồm các công ty chứng khoán được thị trường định giá theo lợi nhuận (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần); khi có ít hơn 4 doanh nghiệp cùng ngành, mô hình chỉ dùng P/B trung vị của chính doanh nghiệp. P/B hợp lý (tối thiểu 0,3 lần) được nhân với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty chứng khoán có định giá bị chi phối bởi tâm lý thị trường và các chu kỳ khối lượng giao dịch.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→14.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.690
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·30.57021.87414.6749.74010.8016.7164.5223.6464.1643.3222.4582.7032.147
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·2.4311.77457119511897415458262293257990711
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·27.92519.87013.8439.30210.4936.3864.0353.1173.6242.5761.669463107
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·19521024020813819951402928385111.2281.311
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·11873827163771121
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000000000000,30,2
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000000000000,30,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·192020355234223012223212119
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,200010130,03300,60,41616
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·20625865190224629922912910819690361503
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1171562071911225350271512569
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·98127162135813634151012568
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·192944564118171250,40,040,30,8
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·003275951015077001010268400
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000003288
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000000−13−38
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000000−38
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·89103117115114961021029383848794
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·54597783836774677275798388
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·30.77622.13215.32510.64111.0477.0164.7503.7754.2713.5182.5473.0642.650
Nợ phải trả (tỷ VND)
·22.78215.22310.2876.1567.6364.9553.0802.3142.9872.1941.2391.7591.427
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·21.22014.1629.8815.7846.7994.7762.4521.4662.2571.8658721.7591.411
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·17.73013.0709.5995.4326.2662.2078304276804003006000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2.87368322222222221
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.5621.0614063728371806288487293303670,515
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·7.9956.9095.0384.4853.4122.0601.6701.4601.2851.3241.3091.3051.224
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·7.9956.9095.0384.4853.4122.0601.6701.4601.2851.3241.3091.3051.224
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.5875.7284.3773.8062.6761.6431.2211.2211.2211.2211.2211.2211.221
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·222222220,80040,1
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.218819636540596336394208509379762
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·30.77622.13215.32510.64111.0477.0164.7503.7754.2713.5182.5473.0642.650
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6.5875.7284.3773.8062.6761.6431.2211.2211.2211.2211.2211.221·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
42
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
83
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Sharpe
−1.11
Âm
Tổng hợp
53
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.38×Vòng quay0.12×Đòn bẩy3.85=ROE14.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−28.6%
Biến động
36.3%
Mức sụt giảm tối đa
−37.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.88P/B
P/E
13.28
ROE
15.2%
ROA
4.3%
EPS
1.130
BVPS
7.987
Biên ròng
31.1%
Tăng trưởng DT
+16.6%
Tăng trưởng LN
+52.1%
Tỷ suất cổ tức
4.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.001 triệu
Vốn điều lệ
10.009 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành
Môi giới chứng khoán
Loại hình công ty
CK
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →