Về trang chủ

DVN

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
17.200
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
17.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.084

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.598
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.73%
Ke
9.73%
x
E/(D+E)
73.49%
+
Kd(1-t)
4.03%
x
D/(D+E)
26.51%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→517.96B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→17.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.084
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow518.0 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%21.12021.12021.12021.12021.120
9.0%20.08420.08420.08420.08420.084
10.0%19.28019.72619.72620.08420.084
11.0%19.28019.28019.28019.28019.280
12.0%19.24019.24019.24019.24019.240
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.7104.3634.2303.7673.7683.9433.5243.6474.0984.6704.3274.2333.724
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·912891048319483119170256953914765550
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·644756923635673602496358247283196150135
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.9161.6461.7781.8271.8041.8161.5831.6361.9082.1031.8061.8361.852
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·24328039197146523420233943
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.0031.6331.3941.1881.0581.4021.2931.4451.6401.2951.3811.4211.145
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.0161.6631.4561.2161.0811.4151.3141.4561.6421.2951.3811.4261.150
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·56393134394132384736316342
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002721
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.9432.0921.9982.0112.0942.1602.1862.0662.0171.6382.4581.4431.386
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10,72220,120,1100,21,000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10,72220,120,1100,20,200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·268281301320331322340320243267437443475
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·164174192208218206222235155180398382424
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·104107110112113116118858887394138
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·353648500,800000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2.6031.7391.6121.6061.7191.7641.7801.6901.6091.2131.900995907
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·00000000001600
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.0339888658408909719388758326641.636874800
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·698871871863834834822797784549247121107
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−140−120−123−97−4−41−14−15−700−0,070
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000000,060,08
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·323534323635385271697654
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·303130323635385271697644
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7.6526.4556.2285.7785.8626.1035.7095.7146.1146.3086.7855.6765.110
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.6212.9462.9913.0132.8673.1942.8883.0533.6084.0443.2673.3282.963
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.5892.9142.9302.9462.8163.1372.8202.9963.5483.9893.1823.1832.810
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.5881.2081.1379881.1821.2291.2111.3341.5661.1991.2421.2311.040
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3923364658586778667510310566
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3231616651576857605584145153
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3030313639455642465378127134
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·4.0323.5103.2372.7662.9952.9092.8212.6612.5062.2643.4882.2902.093
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·4.0323.5103.2372.7662.9952.9092.8212.6612.5062.2643.4882.2902.093
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.370449440440
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·585858585858242400,1000
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−367−388−388−433−523−540−540−540−563−61583400
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0−0,01−6−5−133444000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·418416349333244168160150133133629637598
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1,01,01,01,01,01,010,40,40,300,060,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.261793616270676682637488408219907630520
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000305854
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7.6526.4556.2285.7785.8626.1035.7095.7146.1146.3086.7855.6765.110
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00000000000,800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.3702.370449440440
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·292261237172170167167165154154000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
25
Kém
Chất lượng dồn tích
50
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
35
Ổn định biên lợi nhuận
35
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.55 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.56
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.139
GMI
1.095
AQI
1.246
SGI
1.022
DEPI
1.001
SGAI
0.950
TATA
0.137
LVGI
1.037

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,31phân vị 18
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 19
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.5461, above the US -1.78 cutoff but at the 79th percentile among Vietnamese peers, with a year-over-year rise of +0.56, indicating relatively more aggressive accounting metrics versus local peers and a recent move in the score. Earnings-quality diagnostics are weak overall (24.7/100), driven by zero scores on cash conversion and revenue quality, while the Altman Z-Score of 2.37 places the company in the ‘grey zone’ for bankruptcy distance and the Piotroski F-Score is neutral at 4/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5461 (79th percentile vs Vietnamese peers; YoY change +0.56) — the M-Score summarizes several variables associated with earnings manipulation risk; the YoY increase shows accounting behaviour has shifted recently relative to the company’s own history.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1368 — this measures discretionary accruals as a share of assets; a positive TATA can indicate earnings supported by accruals rather than cash.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.2459 — this measures growth in non-current assets and intangibles that can be associated with capitalising costs or reclassifications; a value >1 signals rising relative asset illiquidity.
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) = 1.1386 — receivables are growing faster than sales, which can indicate revenue recognition or collection issues.
  • Earnings Quality Score 24.7/100 with Cash conversion 0.0/100 and Revenue quality 0.0/100 — these specific scores indicate that reported profits have not converted into cash (cash conversion) and that revenue patterns raise concerns versus peers or historical norms.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.31 (18th percentile among Vietnamese non-financials) — this low/negative ratio shows profits have not translated into operating cash over the last three years.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (19th percentile) — while a small percentage, its low percentile ranking suggests relative weakness versus peers in the composition of receivables (prepayments, loans receivable, long-term receivables).
  • Altman Z-Score = 2.37 (grey zone) — indicates middle-ground distance to traditional bankruptcy thresholds rather than a strong safety margin.
  • Piotroski F-Score = 4/9 — a neutral-to-weak score on nine fundamental checks (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency).
Tín hiệu tích cực
  • SGAI (Sales, General & Admin Index) = 0.9501 — a ratio below 1 shows SGA expenses growing more slowly than sales, which can be a sign of operating leverage or expense control.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.0010 — roughly stable depreciation policy year-over-year, suggesting no large discretionary change in depreciation rates.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.0369 — only modest increase in leverage relative to assets; not an extreme leverage jump.
  • No accumulated losses and owner’s equity (excluding minority interest) positive — the company’s audited statements do not show undistributed losses and net equity is positive.
  • No net parent loss in any of the most recent 0 years up to FY2025 — the parent company did not report a statutory net loss in the period described.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: the state entity Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước holds 65.0%. The listed group influence is modest (SAM Holdings 4.8%) and institutional ownership is small (PVI Opportunity Fund 2.8%). No director-deal registrations were provided in the input (director registrations are exchange-filed intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 operating cash flow and net profit line items in the consolidated cash flow statement and profit & loss to reproduce the three-year cash conversion ratio and note any timing or one-off items.
  • Inspect the notes for receivables (trade receivables, prepayments, loans to related parties, long-term receivables) and reconcile the 0.3% of total assets figure to specific line items and related-party disclosures.
  • Review the property, plant & equipment and intangible asset schedules to verify components driving the AQI = 1.2459 and the DEPI = 1.0010; check for reclassifications or large additions in non-current assets.
  • Reconcile total accruals to total assets (TATA = 0.1368) by comparing profit before tax to cash flows from operations and the changes in working capital items shown in the notes.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.37
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.70
Âm
Tổng hợp
84
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.96×Gánh nặng lãi vay1.05×Biên HĐKD0.14×Vòng quay0.74×Đòn bẩy1.90=ROE19.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.2%
Biến động
19.0%
Mức sụt giảm tối đa
−26.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.55P/E
P/B
1.10
P/S
0.73
ROE
21.1%
ROA
10.5%
EPS
3.116
BVPS
15.781
Biên gộp
9.8%
Biên ròng
14.0%
D/E
0.40
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.31
Tăng trưởng DT
+2.9%
Tăng trưởng LN
+47.1%
EV/EBITDA
30.81
Tỷ suất cổ tức
5.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
237 triệu
Vốn điều lệ
2.370 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →