Về trang chủ

TVN

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
9.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
9.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.201

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→757.38B
EV/EBITDA hợp lý→19.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.201
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA757.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15.08912.87910.70610.12913.3838.1938.2816.4665.6935.8884.9588.8377.553
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.9572.1991.3521.4882.1561.5408296861.2411.7541.5331.3671.278
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8691.3531.9841.03579862042341119014182277401
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4.1473.0062.7882.5022.7871.8752.2151.5001.3421.6311.6282.7131.886
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·12373825551746554458690189246
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6.4185.4664.0474.7146.9203.7604.2843.4602.6732.1771.4724.1673.674
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·6.5045.5454.1114.8717.0063.7944.3463.5412.7142.2261.5304.2363.715
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·698854536390721398530409247185243313313
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000039
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·12.98612.23712.64013.10514.03114.06814.3388.4668.8158.8638.76615.27415.237
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·686663619084901311115171
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·474542406784901311115170,2
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.9122.4382.6652.9583.3383.7614.1832.9013.2443.5203.9156.39311.004
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.0981.6101.8352.1292.4922.8923.2992.1042.4542.7062.9815.4154.567
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000914111380333538
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·813827830828837855873783782815900942947
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·71758085919710411198122110116119
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2.8802.8862.8213.2844.0253.8653.9675.0725.0354.7714.3873.6203.345
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·353535353535351.2483528289284
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.4642.4672.4002.8583.5763.3573.4813.4744.6344.3774.3513.4653.230
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·456457457453453457462423417413604865
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−74−72−70−62−72−71−83−78−68−58−57−33−34
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·447347330398430529579327330333341664765
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·416344328394425528576327330333337660749
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·28.07625.11623.34623.23427.41322.26122.61914.93114.50814.75213.72424.11222.790
Nợ phải trả (tỷ VND)
·17.74815.73514.07013.34816.52612.20213.0066.2326.1527.1526.97416.83315.529
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·14.21112.46310.90710.30213.3499.2439.8855.5705.4316.4456.32312.12410.549
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·8.3017.3436.0786.1336.9024.7625.4513.5683.2104.6714.4317.9577.921
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3029026252851682014383970151
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3.5373.2713.1633.0463.1772.9593.1216627217076514.7094.980
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8241.6841.7021.7091.8042.0282.330413617153.9254.333
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·10.3289.3819.2769.88610.88810.0609.6138.6998.3567.5996.7507.2796.135
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·10.3289.3819.2769.88610.88810.0609.6138.6998.3567.5996.7507.2786.135
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.780
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1341471471434342390005050110
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−781−804−804−804−836−836−844−826−844−847−655−690−3
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−317−259−180−135−79−981952952492061821806
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·47741833011710483846462788410036
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1111111112221
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2.4862.0201.8512.5573.5512.8702.1531.7851.518783−156−241−799
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,070,020,40,4
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,070,020,40,4
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000001.125
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·28.07625.11623.34623.23427.41322.26122.61914.93114.50814.75213.72424.11222.790
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000039392400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.7806.780
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000240
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.5481.0781.1511.2261.3241.2181.2065625495714631.0960

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
68
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
41
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.34 · phân vị 48 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.122
GMI
0.804
AQI
0.920
SGI
1.230
DEPI
1.028
SGAI
1.093
TATA
−0.004
LVGI
1.014

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,61phân vị 33
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,6%phân vị 27
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
1.99
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.63
Dương
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.58×Đòn bẩy2.72=ROE5.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+22.7%
Biến động
46.8%
Mức sụt giảm tối đa
−30.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.16P/E
P/B
0.76
P/S
0.15
ROE
6.4%
ROA
2.1%
EPS
806
BVPS
12.949
Biên gộp
4.1%
Biên ròng
1.3%
D/E
0.98
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.06
Tăng trưởng DT
+21.7%
Tăng trưởng LN
+81.3%
EV/EBITDA
19.13
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
678 triệu
Vốn điều lệ
6.780 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →