Về trang chủ

VVN

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VVN.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6642.7032.3972.2932.3932.6822.5162.6802.8553.0023.1353.2543.450
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·220186158198234259273286425629796598466
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·281110102345328128111130,812
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4261.4291.3211.1641.2711.3941.3281.3971.4341.3621.3291.1191.425
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·319227182129174185139184199175200177195
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9721.0468488598449498809338178819741.4151.428
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9841.0588618718449498819348208849771.4181.431
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1831606221343335511923122119
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000007181
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.8412.0312.2382.5402.7422.8963.1403.3723.4343.5513.6404.0624.283
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10109108557910500,9
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10109108557910500,9
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.5751.7611.9612.1752.3852.5472.7422.9512.9713.1183.3073.4843.563
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.5541.7491.9452.1602.3692.5342.7282.9362.9563.1073.2903.4633.526
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·12265644550,4343
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1010910101010101011141717
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1111111111000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·102102103189186199233236235236111135136
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·74747515515216419419719519479100100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·40404040404045454345363738
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−12−12−12−6−6−6−6−6−4−3−3−2−2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·142148152139133114119143137146183421582
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·142148152138133112118143137146183412575
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.5054.7344.6364.8335.1355.5785.6566.0516.2886.5526.7747.3167.733
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7.2576.8396.2525.9855.9406.2986.1616.4446.3286.4587.1227.3377.561
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.1793.0922.6272.4642.4722.7092.6372.8222.7492.7042.8963.1143.346
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·835882670725633636658627505512400404542
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·478327266220190287224384300283421622643
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4.0783.7473.6253.5213.4683.5903.5233.6233.5793.7554.2274.2234.214
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.9173.5993.4823.4113.3743.4763.4373.5633.4893.5854.0874.0554.088
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−2.752−2.105−1.616−1.152−805−720−505−393−3994−348−21−19
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−2.752−2.105−1.616−1.152−805−720−505−393−3994−348−21−19
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·550550550550550550550550550550550550550
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000220
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000000−13−1600
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−0,10−0,02−0,1−0,9−0,50,40,05−0,06−0,00−0,0000,000,00
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·72696766645757554432312424
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000060
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−3.598−2.945−2.454−1.986−1.660−1.573−1.354−1.224−872−697−1.139−811−599
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000191
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.5054.7344.6364.8335.1355.5785.6566.0516.2886.5526.7747.3167.733
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000033333300
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·550550550550550550550550550550550550550
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·2252222212192422452422262382222242080

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
46
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
52
Ổn định biên lợi nhuận
69
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.01 · phân vị 14 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.35
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.096
GMI
0.981
AQI
1.036
SGI
0.910
DEPI
0.912
SGAI
1.167
TATA
−0.099
LVGI
1.114

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,3%phân vị 75
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
6,54×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
9Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−0.82
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.47
Âm
Tổng hợp
13
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.02×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD−0.16×Vòng quay0.89×Đòn bẩy−1.64=ROE22.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−57.4%
Biến động
119.5%
Mức sụt giảm tối đa
−70.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.05
ROE
24.2%
ROA
−13.9%
EPS
−11.666
BVPS
−54.121
Biên gộp
1.8%
Biên ròng
−15.5%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.84
Tăng trưởng DT
−9.0%
Tăng trưởng LN
−31.0%
EV/EBITDA
115.52
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
55,0 triệu
Vốn điều lệ
550 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →