Về trang chủ

DMX

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
74.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
74.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
82.776

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
56,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+4.1điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
47.75%
+
Kd(1-t)
3.21%
x
D/(D+E)
52.25%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend12.29%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→5629.84B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→74.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
82.776
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate12.29%growth method: historical blend
Base cash flow5.6 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng9.3%10.8%12.3%13.8%15.3%
8.0%82.95086.41086.41086.41086.410
9.0%82.77682.95082.95082.95086.410
10.0%82.77682.77682.77682.95082.950
11.0%82.77682.77682.77682.77682.776
12.0%79.04079.04082.77682.77682.776
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·53.56647.06342.190
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3.5783.7804.140
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20.41419.46315.742
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6.2655.0053.601
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·40817
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·22.75918.44618.238
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·23.36918.86918.442
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·549369469
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.3512.4094.238
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·239257325
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·239257316
Tài sản cố định (tỷ VND)
·8401.6253.063
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·8141.5622.994
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·266369
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.771242747
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·371242287
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00460
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·446280101
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·122643
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·56.91649.47246.428
Nợ phải trả (tỷ VND)
·39.11629.95627.874
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·39.11629.95625.985
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·23.42919.93018.417
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2108989
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·001.889
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·001.889
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·17.80119.51618.554
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·17.80119.51618.554
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·11.0134.3624.362
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.07300
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·004
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5.71415.15514.188
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·56.91649.47246.428
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4.1803.1981.172
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·009
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·11.0134.3624.362

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
77
Tốt
Chất lượng dồn tích
95
Chuyển đổi tiền mặt
69
Khoản phải thu
63

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.52 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.03
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.067
GMI
1.000
AQI
2.784
SGI
1.173
DEPI
0.835
SGAI
0.866
TATA
0.014
LVGI
1.135

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,25phân vị 55
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,8%phân vị 76
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

DMX’s Beneish M‑Score is -1.5188 (79th percentile versus Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +1.03, signalling that its accounting is more aggressive than most Vietnamese peers and that the trajectory has moved toward greater aggressiveness. Earnings quality is mixed: an overall score of 76.5/100 with high accruals quality (94.5/100) but weaker cash conversion (69.2/100) and receivables quality (63.0/100). Solvency and operating fundamentals show distance from distress (Altman Z‑Score 4.26, Piotroski F‑Score 4/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.5188 (measures likelihood of earnings manipulation using 8 accounting ratios); this is above the US -1.78 cutoff but that cutoff is US‑based — the company sits in the 79th percentile among Vietnamese peers, and the M‑Score increased by +1.03 year‑over‑year (the change indicates a material move in accounting profile).
  • AQI (Asset Quality Index) = 2.7840 (measures shifts in noncurrent and unusual assets; higher values can indicate capitalization or shifting of costs to assets), which is high relative to other Beneish components and may reflect increased non‑trade receivables or long‑dated prepayments.
  • Receivables outside the trade cycle = 7.8% of total assets (measures prepayments to suppliers, loans receivable and other long‑term receivables; 76th percentile among Vietnamese non‑financials) — a relatively large share of assets are non‑trade receivables or prepayments.
  • Cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit) = 1.25 (55th percentile; measures the extent to which reported profit converts to cash). While above 1.0 (cash > profit) in absolute terms, the percentile shows it is middling versus peers, and the earnings‑quality subscore for cash conversion is only 69.2/100.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.1350 (measures change in leverage; >1 indicates rising leverage) and SGI (Sales Growth Index) = 1.1727 (measures sales growth; growth can press management to manage earnings).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 94.5/100 (measures the reliability of accruals; a high score indicates low abnormal accruals and cleaner earnings recognition).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0138 (measures the size of accruals relative to assets; a low positive number indicates modest accruals).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.0000 (measures deterioration in gross margins; 1.0 indicates no deterioration year‑over‑year), and DEPI (Depreciation Index) = 0.8350 (>0 but below 1 suggests reported depreciation expense increased relative to prior period assumptions), both limiting some manipulation signals in the M‑Score components.
  • Altman Z‑Score = 4.26 (measures distance from bankruptcy; this is in the safe zone) and Piotroski F‑Score = 4/9 (measures nine fundamental health signals; a middle score indicating mixed but not uniformly weak fundamentals).
  • No accumulated undistributed losses; owner's equity (excluding minority interest) is positive; statutory loss tests under Decree 155/2020 (amended) are not triggered in the published audited annual statements.
Rủi ro sở hữu

MWG (Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động) holds 86.0% (control per VAS definitions), indicating highly concentrated control within a listed group. Director‑deal activity shows 3 purchase registrations (total 1,100,000 shares) and 0 sale registrations between 2025‑10‑30 and 2026‑10‑30, with net registered volume equal to +0.09% of shares outstanding; these are exchange registrations of intent, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 line items and notes for 'Loans and receivables' and 'Prepayments to suppliers' to quantify the components of the 7.8% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow and the consolidated profit‑after‑tax in the cash flow statement and the notes to confirm the three‑year cash conversion ratio (1.25) and identify large timing items or noncash adjustments.
  • Inspect the fixed‑asset and intangible‑asset schedules and the depreciation note to understand drivers of DEPI = 0.8350 and whether capitalization policies changed (supporting the high AQI = 2.7840).
  • Review related‑party transaction disclosures and the schedules of receivables from related parties to see if material amounts are included in non‑trade receivables or long‑term receivables.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
4.26
Vùng an toàn
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.07×Vòng quay1.92×Đòn bẩy3.20=ROE32.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Không có dữ liệu chỉ số

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.268 triệu
Vốn điều lệ
12.677 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Bán lẻ phức hợp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →