Về trang chủ

MVN

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
59.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
59.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
61.362

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−4.0điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→2856.83B
EV/EBITDA hợp lý→9.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→59.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
61.362
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA2.9 nghìn tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15.40213.25011.96412.82812.1559.9889.3518.4098.0998.0328.5008.299
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3.8993.2552.7712.3842.3741.8352.0262.1412.3662.3094.0102.973
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5.8685.1395.2776.4006.1864.9553.9152.9642.4482.6721.214949
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4.2533.6072.7332.9452.6352.3872.2982.2592.2362.3032.5153.182
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·577904723768515470466503655600524719
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·660485493591454405666694655484490773
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·865689698866744704666694655486490775
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·721764688508507406446350394264271421
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000151055
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·20.15017.17515.57214.11114.09914.49516.34417.97720.03920.99025.58039.457
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.7921.5061.123615512470417414435433662808
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·912357113134126822825424259235
Tài sản cố định (tỷ VND)
·9.4479.1019.0199.49910.09210.85012.00512.42913.81115.72920.77429.256
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·8.7708.4028.2978.7649.37110.12711.29111.71313.46315.33720.29428.424
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·4245485182000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·635653674684713720713716348392480832
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.984417456494534575594611628644404691
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.6532.2202.0291.9411.7951.3501.4541.3911.3411.0921.1221.170
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0−10000000048923
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3.2711.8491.6421.5451.398874893927852629969886
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·368396411421422502512488487468169218
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−24−24−24−25−25−25−24−24−2−5−505−8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4714024305504104219669541.301995651851
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4403744015203813899049001.013957634831
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·35.55230.42527.53526.93926.25324.48325.69526.38628.13829.02334.08047.756
Nợ phải trả (tỷ VND)
·16.21813.00812.16912.86214.81015.05715.63517.22520.16923.58325.91057.564
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9.3298.1007.4178.3309.6279.4209.6049.39811.31013.02913.34631.971
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.4571.2811.4961.9433.2403.7893.9463.8534.3746.7966.47215.973
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·116784163879510388105107101165
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·6.8894.9084.7524.5325.1835.6376.0317.8278.85910.55412.56425.593
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3.9961.9491.7921.5812.2502.8673.4164.6876.8458.61911.13323.166
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·19.33417.41715.36614.07711.4439.42610.0619.1617.9695.4408.170−9.808
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·19.33417.41715.36614.07711.4439.42610.0619.1617.9695.4408.170−9.808
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·12.00612.00612.00612.00612.00612.00611.65511.65511.65511.65512.9755.479
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·74738390909066010592161176189
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−3.204−3.204−3.190−3.252−3.696−3.696−3.183−3.183−3.361−5.318−5.0361.016
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·92108411917−0,500000−186
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3.4982.9332.0871.5861.045907743616499256707346
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,090,090,090,09888710171620
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.629597−242−652−1.873−3.171−3.003−2.865−3.254−2.307−3.835−19.208
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·35.55230.42527.53526.93926.25324.48325.69526.38628.13829.02334.08047.756
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·2362036511666811195
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·7731.031883366362364364365362360365354
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·12.00612.00612.00612.00612.00612.00611.65511.65511.65511.65512.9755.479
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·5.2394.9024.5714.2693.8363.2723.1802.8262.3279751.4192.136

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
55
Khá
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
31
Khoản phải thu
69
Ổn định biên lợi nhuận
87
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.13 · phân vị 59 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.03
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.052
GMI
0.908
AQI
1.134
SGI
1.121
DEPI
1.097
SGAI
0.968
TATA
0.046
LVGI
1.135

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,84phân vị 40
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,0%phân vị 74
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
3.09
Vùng an toàn
Sharpe
0.31
Dương
Tổng hợp
24
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay1.27×Biên HĐKD0.13×Vòng quay0.53×Đòn bẩy1.84=ROE13.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+20.4%
Biến động
51.1%
Mức sụt giảm tối đa
−36.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
38.73P/E
P/B
5.35
P/S
3.96
ROE
14.6%
ROA
5.9%
EPS
1.622
BVPS
11.740
Biên gộp
18.3%
Biên ròng
13.9%
D/E
0.28
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.65
Tăng trưởng DT
+12.1%
Tăng trưởng LN
−3.5%
EV/EBITDA
23.20
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.201 triệu
Vốn điều lệ
12.006 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →