Về trang chủ

VSF

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
28.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
28.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.846

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
43,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−9.5điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
57.42%
+
Kd(1-t)
6.73%
x
D/(D+E)
42.58%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→287.39B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→28.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.846
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow287.4 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%29.09729.09729.09729.09729.097
9.0%29.09729.09729.09729.09729.097
10.0%29.09729.09729.09729.09729.097
11.0%27.84627.84627.84627.84629.097
12.0%23.26424.94126.46127.84627.846
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.6492.8262.6184.8522.6832.5932.9054.0375.5246.9738.8737.291
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.2422685031.4782814845173966492.2551.583814
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·78554764105442830573374
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4816865281.9768176149885291.0231.5912.2382.390
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·396375381409458417387409424574610921
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.4811.6061.3281.1451.3091.3071.2522.8203.6412.8354.6163.920
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.5091.6291.3701.1721.4171.3581.2722.8863.6552.8454.6913.958
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·366210212189170145121262205219399162
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000012931
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.3793.5023.6143.6753.8434.1714.5114.8554.6704.0404.9855.138
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·677655626608588595595604592592548541
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·21,00,80,50,50,50,599161,01
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.3162.4442.5842.6592.7973.0823.4063.7163.6132.8773.9424.010
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.5691.6861.8041.8762.0102.2912.5972.9002.8092.6222.5762.598
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·747758780783787791810816804255884908
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·192020202122222318181819
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·147144141137201207205204196214348488
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·29292929292929292970290
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·91888583163169168211161160288376
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9191919175757575666793219
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−64−64−64−66−67−65−67−111−59−99−62−108
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000,10,2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20522222421721824225922612411412981
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20522222421621824125722212110311870
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7.0276.3286.2338.5276.5266.7647.4168.89210.19411.01313.85712.429
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4.5773.8983.7696.0734.0313.8944.2785.5355.9256.8899.7807.445
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.1622.5122.3944.7012.7172.5732.9614.2404.6746.1709.0766.673
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.3531.7991.3932.5531.8991.4522.2643.2973.9385.2016.8754.392
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·180123901212061561222052278339248
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.4151.3871.3751.3721.3141.3211.3171.2941.251719704771
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·336768123298137694757
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.4512.4302.4642.4542.4952.8703.1383.3574.2694.1243.8614.742
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.4512.4302.4642.4542.4952.8703.1383.3574.2694.1243.8614.742
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·5.0005.0005.0005.0005.0005.0005.0005.0002.8222.3982.3132.170
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2222222212120,50,51.0181.1781.2071.192
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−215−215−215−215−215−215−215−2152222
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·000000009888
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·37363532888492868881.1801.2081.248
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2322322322322322322322490,40,40,40,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−2.772−2.789−2.779−2.786−2.807−2.441−2.181−1.965−975−1.063−1.125−124
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000216242
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7.0276.3286.2338.5276.5266.7647.4168.89210.19411.01313.85712.429
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·5.0005.0005.0005.0005.0005.0005.0005.0002.8222.3982.3132.170
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·14314016616618319520819928320200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
72
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
14
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.32 · phân vị 8 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.845
GMI
0.760
AQI
0.905
SGI
0.830
DEPI
0.966
SGAI
1.292
TATA
−0.061
LVGI
1.134

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,80phân vị 38
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,7%phân vị 70
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,55×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
3.72
Vùng an toàn
Sharpe
0.20
Dương
Tổng hợp
17
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.72×Gánh nặng lãi vay1.26×Biên HĐKD0.00×Vòng quay2.53×Đòn bẩy2.87=ROE2.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−0.4%
Biến động
51.0%
Mức sụt giảm tối đa
−26.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
501.60P/E
P/B
6.18
P/S
0.80
ROE
1.2%
ROA
0.4%
EPS
57
BVPS
4.615
Biên gộp
10.0%
Biên ròng
0.3%
D/E
0.96
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.15
Tăng trưởng DT
−17.0%
Tăng trưởng LN
+561.5%
EV/EBITDA
49.89
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
500 triệu
Vốn điều lệ
5.000 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →