Về trang chủ

CQN

Công ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
31.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+3.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
31.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.743

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.3điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→112.09B
EV/EBITDA hợp lý→14.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→31.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.743
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA112.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4594663593644211.1192.7522.3731.112200159165
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·47285052302328393787011
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·25018521990170150140124908000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·115209431711768992.5402.1629345636102
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·374213079148541025
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·414041444242404341475051
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·414041444242434544505051
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6376444611821
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·744672700712624404426450473501481404
Tài sản cố định (tỷ VND)
·95123151166183194216239268301335363
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·95123151165183194216238266299332361
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,020,060,100,050,080,51,01233
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·59348648748739216216216416215812019
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2210210222222200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·61050740740740718919719719819214737
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−19−23−26−21−16−29−37−35−38−36−27−18
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·19262521121211118757
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·19262521121211118557
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.2031.1371.0601.0751.0461.5223.1782.8231.585701641570
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1811581121331125962.5682.2231.00614310163
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1811581121331125962.5682.2231.00613410163
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000006
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·423420,91178153201
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000001000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.022979947942933927610600580558539507
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.022979947942933927610600580558539507
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·750750750750750750500500500500500500
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1851411101059689109997957397
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.2031.1371.0601.0751.0461.5223.1782.8231.585701641570
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4800000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·750750750750750750500500500500500500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
80
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
67
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.48 · phân vị 6 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.520
GMI
1.006
AQI
1.118
SGI
1.060
DEPI
1.000
SGAI
0.930
TATA
−0.139
LVGI
1.081

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,33phân vị 58
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,2%phân vị 63
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
9.51
Vùng an toàn
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.18×Biên HĐKD0.20×Vòng quay0.58×Đòn bẩy1.18=ROE12.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−5.4%
Biến động
12.9%
Mức sụt giảm tối đa
−10.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.92P/E
P/B
2.31
P/S
3.37
ROE
13.2%
ROA
11.3%
EPS
1.758
BVPS
13.620
Biên gộp
29.3%
Biên ròng
18.8%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.54
Tăng trưởng DT
+6.0%
Tăng trưởng LN
+12.7%
EV/EBITDA
13.79
Tỷ suất cổ tức
3.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
75,0 triệu
Vốn điều lệ
750 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →