Về trang chủ

DPG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
29.450
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
29.450
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.320

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→632.74B
EV/EBITDA hợp lý→6.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.450
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.320
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA632.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.6883.5273.7683.2932.6291.7392.2001.6341.7131.2551.100828572
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7961.0171.4321.1711.04669270359269244537536087
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·646922020538315100,20,20,20,2100,2
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4191.107875751632570702744785500470309297
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·443395329646695557938114232529
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.2431.2221.1451.09255743476024717024120411894
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.2431.2221.1451.09255743476024717024120411894
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1661139773102824506668513094
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000077
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.4402.8912.9212.8463.3223.0822.8853.0132.2341.222911671622
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·332004341403800,10,10,10
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3200000000,10,10,10
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.1022.2002.3242.4222.4282.2412.2922.401613674698624606
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.0572.1572.3182.4202.4272.2402.2902.400612673695621604
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4443620,91120,50,5332
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·721113331012421222
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·61000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,80,8221222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1261551481041126292533637592514
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·731101036272234723242950165
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8.1286.4196.6896.1395.9514.8205.0844.6473.9472.4772.0111.4991.194
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5.2033.8064.3403.9324.1693.4143.8483.6113.0661.8961.5131.194962
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4792.4812.8802.2192.4321.8631.9151.6301.5351.020968802550
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.0651.1441.0801.0001.017870648646582313424391246
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·6397421.26766581457262549321426643182108
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.7241.3251.4601.7131.7371.5511.9321.9811.531876545392412
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.7231.3241.4581.6621.6891.5331.8161.9231.508837506392412
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.9252.6132.3502.2071.7821.4061.2371.036881581499305157
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.9252.6132.3502.2071.7821.4061.2371.036881581499305157
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.00863063063063045045030011966666666
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·47474747474747474436292412
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000,50,50,50,50,50,50,50,50,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.1541.2721.1531.01569949434932742933224713871
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000075
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8.1286.4196.6896.1395.9514.8205.0844.6473.9472.4772.0111.4991.194
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·3111550000001100
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·030004341403800000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.00863063063063045045030011966666666
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·698646540534424402341312239147155760

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
46
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
86
Ổn định biên lợi nhuận
49
Chất lượng doanh thu
5

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.31 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.34
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.023
GMI
1.011
AQI
1.528
SGI
1.253
DEPI
0.941
SGAI
0.807
TATA
0.151
LVGI
1.080

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,45phân vị 17
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,9%phân vị 71
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals for DPG show elevated forensic-risk metrics against Vietnamese peers (Beneish M-Score -1.3074, 83rd percentile; year-over-year change +0.34) alongside weak operating and fundamental scores: Altman Z-Score 1.72 (distress zone) and Piotroski F-Score 3/9. Cash-generation and revenue-quality measures are especially weak (Earnings-Quality 37.0/100; Cash conversion 0.0/100; Revenue quality 5.2/100), while receivables metrics look relatively clean (Receivables quality 86.3/100; receivables outside the trade cycle 5.9% of assets).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.3074 (measures likelihood of earnings manipulation; company ranks at the 83rd percentile versus Vietnamese peers and the score rose +0.34 year-over-year, indicating accounting metrics have become more aggressive relative to peers and to last year).
  • Earnings-Quality = 37.0/100 (composite measure of accruals, cash, revenue and margin quality; low overall score signals weak earnings quality).
  • Cash conversion component = 0.0/100 and 3-year operating cash flow / net profit = -0.45 (company is in the 17th percentile among Vietnamese non-financials; profits are not translating into cash).
  • Revenue quality = 5.2/100 (measures reliability of reported revenue; very low score suggests revenue recognition or sustainability concerns).
  • Altman Z-Score = 1.72 (distance-to-bankruptcy model; this value sits in the distress zone and signals higher insolvency risk by that model).
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine accounting/fundamental signals; a low score indicates weak recent fundamentals and financial-score deterioration).
  • Total Accruals TATA = 0.1508 (measures discretionary accruals; a positive value of 15.08% of assets indicates accruals contributed materially to earnings).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.5282 (measures proportion of non-current assets and potential write-offs; value >1.0 suggests rising asset-quality pressure).
  • SGAI = 0.8069 (selling, general & admin expense index <1 does not indicate immediate upward SG&A pressure, but when interpreted with weak margins (Margin quality 49.4/100) it can mask margin strain).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 86.3/100 (measures collectibility and alignment with revenue; the company scores highly on this component).
  • Receivables outside the trade cycle = 5.9% of total assets (71st percentile among Vietnamese non-financials; while present, this level is not extreme relative to peers).
  • DEPI = 0.9413 (depreciation index <1 suggests depreciation policies are not unusually conservative relative to prior year).
  • LVGI = 1.0797 (leverage index modestly above 1; not an extreme leverage shift year-over-year).
  • No accumulated losses and owner’s equity (excluding minority interest) positive; statutory loss tests under Decree 155/2020 and its amendment: none met (the published statements do not meet the statutory loss criteria listed).
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately concentrated in individuals: the largest shareholder, Lương Minh Tuấn, holds 15.9%, with three other individuals holding 6.6%, 5.8% and 4.2%. An institutional holder (Vietnam Enterprise Investments Limited) holds 4.2%. Director-deal activity shows 4 sale registrations and 7 purchase registrations by insiders/related persons between 2025-10-30 and 2026-10-30 (these are registered intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows operating cash flow line with the consolidated net profit (note or consolidated statement) to verify the -0.45 three-year cash conversion ratio.
  • Review the notes to the financial statements for the composition of 'receivables and prepayments' and the related-party schedule to identify the 5.9% of assets classified as receivables outside the trade cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables).
  • Examine the auditor’s report and the asset impairment or fixed-asset notes for disclosures supporting AQI = 1.5282 and any impairment provisions or revaluations.
  • Check the consolidated statement of changes in equity and the parent’s profit/loss note to confirm there are no accumulated losses and that owner’s equity (excluding minority interest) is positive; also confirm that the statutory loss tests in the published statements are not met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.72
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.17
Âm
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.92×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.55×Đòn bẩy2.78=ROE15.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−38.2%
Biến động
36.7%
Mức sụt giảm tối đa
−45.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.46P/E
P/B
1.54
P/S
0.76
ROE
15.6%
ROA
4.5%
EPS
2.759
BVPS
18.776
Biên gộp
15.1%
Biên ròng
9.9%
D/E
1.30
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.89
Tăng trưởng DT
+25.3%
Tăng trưởng LN
+45.9%
EV/EBITDA
9.71
Tỷ suất cổ tức
1.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
119 triệu
Vốn điều lệ
1.186 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →