Về trang chủ

TNC

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
29.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
29.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.127

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→18.16B
EV/EBITDA hợp lý→41.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.127
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA18.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·235213203242224208206195192184188205219···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·715114323132118137154144140···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1611361361651651471681355020101010···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·28111221161411116136825···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,30,810,60,550,341210,030,08···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·39514352392526171813172833···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·39514352392526171813193033···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,210,020,50,40,000,090,0510,001412···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,60,7···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·148160164162162176148146143141133128129···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·901021128888656150484644101102···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·9010211288886561504846435966···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000,060,10,20,20,30,30···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·30333231275727272727272727···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·27272727272727272727272727···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·774362421110,40,5···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·774362420,90,80,50,40,5···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·382373367404386384354341336325321333348···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·33333460473928272318193132···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·33333451382219212318193132···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0002000000000,20,2···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,160,0810,60,60,620,9220,6···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00,4099179600000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·349340333344339345326314312307302302316···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·349340333344339345326314312307302302316···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·193193193193193193193193193193193193193···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·10610610695959595949392887165···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·51423456515738272723222446···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·382373367404386384354341336325321333348···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·193193193193193193193193193193193193193···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
30
Yếu
Chất lượng dồn tích
56
Chuyển đổi tiền mặt
8
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
63

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.64 · phân vị 90 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.61
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.229
GMI
1.064
AQI
0.977
SGI
1.159
DEPI
0.997
SGAI
0.995
TATA
0.116
LVGI
0.988

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,10phân vị 24
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows accounting signals that are mixed: the Beneish M-Score is -0.636 (Vietnam peer percentile 90th) with a year-over-year increase of +1.61, indicating its accrual and revenue patterns are more aggressive than most Vietnamese peers; the DSRI (2.2289) is notably high, while TATA (total accruals) is modest at 0.1160. At the same time, solvency and basic fundamentals look strong: Altman Z-Score 12.95 (safe zone) and Piotroski F-Score 7/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.636 (measures the likelihood of earnings manipulation patterns; this level is above the US -1.78 cutoff but that cutoff is US-calibrated—against Vietnamese peers the company sits at the 90th percentile, meaning it is more aggressive in this sample).
  • Year-over-year M-Score change +1.61 (measures change in the manipulative-signaling mix; a large positive change indicates the accounting profile has moved materially versus prior year).
  • DSRI 2.2289 (Days' Sales in Receivables Index — measures receivables growth relative to sales; a value well above 1 suggests receivables or revenue recognition grew faster than sales, consistent with revenue-inflation risk).
  • Earnings-quality sub-scores show weak cash-related quality: Cash conversion 8.0/100 (measures ability of reported profit to convert into operating cash), and Receivables quality 0.0/100 (measures collectibility and composition of receivables), both indicating low cash realization versus earnings.
  • Earnings Quality overall 30.4/100 (composite measure of accruals, cash conversion, receivables and revenue quality), signaling low overall earnings quality by the applied metrics.
Tín hiệu tích cực
  • TATA 0.1160 (Total accruals to assets — measures accrual intensity) is modest, suggesting accruals are not extreme in absolute terms.
  • SGI 1.1593 (Sales Growth Index — measures sales growth; moderate growth rather than hyper-growth) and Revenue quality 62.6/100 (measures consistency and sustainability of reported revenue) support that reported revenue is not entirely anomalous.
  • Altman Z-Score 12.95 (measures distance to bankruptcy) is in the safe zone, indicating low near-term insolvency risk under that model.
  • Piotroski F-Score 7/9 (measures profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency) indicates generally strong accounting fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated and state-linked: Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh and Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu together are shown at 51.0% (the same percentage listed twice, indicating substantial public-sector control), with Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hố Nai holding 22.9% and Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia 11.9%. No director-deal registrations were provided in the input (registrations, when present, are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the change in trade receivables and the disclosures on revenue recognition in the notes: verify the components behind DSRI = 2.2289 (sales vs receivables movement).
  • Reconcile operating cash flow and profit: trace the three-year operating cash flow / net profit ratio (0.10) to the cash flow statement and the profit breakdown to understand low cash conversion drivers.
  • Inspect the receivables and other receivables / advances schedule to confirm the 0.1% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle and check whether there are related-party loans or long-term items.
  • Review the statutory tests and equity notes that support the statement that accumulated losses are none and that no statutory loss triggers (Decree 155/2020 as amended) are met in the audited FY2025 statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
12.95
Vùng an toàn
Sharpe
−0.03
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay1.62×Biên HĐKD0.21×Vòng quay0.43×Đòn bẩy1.09=ROE14.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.4%
Biến động
64.7%
Mức sụt giảm tối đa
−23.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.45P/E
P/B
1.62
P/S
3.40
ROE
14.3%
ROA
13.0%
EPS
2.558
BVPS
18.139
Biên gộp
25.6%
Biên ròng
29.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.10
Tăng trưởng DT
+15.9%
Tăng trưởng LN
+21.9%
EV/EBITDA
14.85
Tỷ suất cổ tức
5.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
19,3 triệu
Vốn điều lệ
193 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →