Về trang chủ

BWS

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
29.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
29.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
34.160

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+1.9điểm phần trăm
Tiện ích12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiện ích, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−17.2+1.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend10.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→1.440
Tỷ lệ chi trả cổ tức→56.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
34.160
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate10.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share1.440dps source: eventspayout ratio: 56.53
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·322367238223326392347374405263172141114
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·571533069867291031262635552
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·1771528612147274244180279830200
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·22145390306924346679714847
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·322610494511810,50,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·52455647533842454637351715
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·52455647533842464637351715
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1341251237123130,10,09
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·919894876902840666602536356323329295296
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000001800
Tài sản cố định (tỷ VND)
·757750760624482521531369265265267236230
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·756749759623482520530369265265267232230
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·20,9110,60,60,60,60000,30,6
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·55555555484856466440405865
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·29292929214339383835353535
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·27272727275555552330
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5446233000000000
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5446233000000000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.2411.2611.1141.1251.1661.058949910761587501436410
Nợ phải trả (tỷ VND)
·14719469762089712619612911113395101
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1441906571203921211901231051268893
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·66555442833332
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·632112110,70,40,4370,90,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4445556666777
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4445556666777
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0941.0671.0451.049958960823714632475368341310
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0941.0671.0451.049958960823714632475368341310
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0001.000900900900900800630600465360273210
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·915511753532323462476510
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·21228965370,137710,34978
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.2411.2611.1141.1251.1661.058949910761587501436410
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00417000000162000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00000000001800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.0001.000900900900900800630600465360273210

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
54
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
94
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
73
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.92 · phân vị 68 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.613
GMI
1.020
AQI
1.141
SGI
1.011
DEPI
1.031
SGAI
1.134
TATA
−0.030
LVGI
0.771

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,15phân vị 52
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 18
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
15.66
Vùng an toàn
Sharpe
−0.61
Âm
Tổng hợp
56
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.90×Gánh nặng lãi vay1.05×Biên HĐKD0.37×Vòng quay0.61×Đòn bẩy1.13=ROE23.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−12.5%
Biến động
19.7%
Mức sụt giảm tối đa
−17.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.14P/E
P/B
2.66
P/S
3.87
ROE
24.2%
ROA
20.9%
EPS
2.613
BVPS
10.937
Biên gộp
57.4%
Biên ròng
34.7%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.24
Tăng trưởng DT
+1.1%
Tăng trưởng LN
+2.6%
EV/EBITDA
8.24
Tỷ suất cổ tức
10.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
100 triệu
Vốn điều lệ
1.000 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →