Về trang chủ

PNG

Công ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận

Việt NamNgành chu kỳDu lịch và Giải tríDu lịch & Giải tríUPCOMCT
34.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+2.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
34.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
35.451

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Du lịch và Giải trí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Du lịch và Giải trí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→25.57B
EV/EBITDA hợp lý→9.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→34.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+2.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
35.451
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA25.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9663494344386930114143169143115
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·6116302113209619121914
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·72433300771001222
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1157775115899812411087
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·83808182848588869487959175
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,60,60,7212926315181555
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,60,60,72121128515181555
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·63444444461687
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000001133
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·768280838397100105110116147145148
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000000000100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·176972757982869097101111124127
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1769727579828690949910810420
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000022333
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·490,80,91222222334
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,9111
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000,9111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4522242322141716
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4521132322141514
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·172145129126127135169135224258316288263
Nợ phải trả (tỷ VND)
·32192641627911495106127191208178
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·25191829474678537183141157125
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·13069292145344936369599
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,0602128222344
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·70,05812153335423544495154
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0027132631343135414347
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·13912610485655655401171311257782
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·13912610485655655401171301247780
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·90909090909090909090904848
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000−0,3−0,3
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·7777777777744
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,20,20,20,20,20,20,20,20,03
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2815−7−26−46−54−56−720,0612638
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,040,040,040,040,040,040,040,040,041101
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··0,040,040,040,040,040,040,040,041101
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000033
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·172145129126127135169135224258316288263
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·90909090909090909090904848
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·−4−4−4−4−4−5−4−323300
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
58
Khá
Chất lượng dồn tích
89
Chuyển đổi tiền mặt
63
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
66

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.33 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.157
GMI
1.052
AQI
3.597
SGI
0.967
DEPI
0.288
SGAI
0.850
TATA
0.029
LVGI
1.124

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,83phân vị 39
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
48,3%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M‑Score is -0.3302 (92nd percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +1.87, indicating its accounting metrics are comparatively more aggressive within Vietnam though the absolute US-calibrated cutoff (-1.78) is not met. Major signals include a very high proportion of receivables/out‑of‑cycle assets (48.3% of total assets, 98th percentile) and a high AQI (3.5966); offsetting strengths include a low total accruals measure (TATA 0.0289), an Altman Z‑Score of 9.14 (well into the safe zone) and an Earnings Quality score of 57.9/100 with strong accruals quality (88.5/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -0.3302 (92nd percentile vs VN peers) and YoY change +1.87 — the score is high relative to Vietnamese companies and has moved materially year‑over‑year; Beneish components driving the M‑Score include DSRI 2.1569 and AQI 3.5966.
  • Days‑Sales Receivables Index (DSRI) = 2.1569 — measures receivables relative to sales; a value >1 suggests receivables grew faster than sales, consistent with collection or revenue recognition risk.
  • AQI (1 + abnormal quality index) = 3.5966 — measures changes in receivables, inventory and gross margin; a high value signals unusual accruals or quality issues contributing to the M‑Score.
  • Receivables/outside‑trade‑cycle assets = 48.3% of total assets (98th percentile) — indicates large balances classified as prepayments, loans receivable or other long‑term receivables relative to peers, which can obscure operating cash flows and revenue recognition.
  • Earnings‑quality component: Receivables quality = 0.0/100 — directly flags concerns about the composition or collectability of receivables.
  • Cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit) = 0.83 (39th percentile) — profit is converting into cash less effectively than many peers, a potential liquidity/earnings quality concern.
Tín hiệu tích cực
  • TATA (total accruals) = 0.0289 — measures accruals relative to assets; a low value suggests reported earnings are not dominated by accruals.
  • DEPI = 0.2882 — depreciation index <1 indicates depreciation policies or asset write‑downs are not inflating margins relative to prior periods.
  • SGAI = 0.8504 and SGI = 0.9671 — selling, general & administrative expense index and sales growth index close to or below 1, showing no unusually rapid SG&A growth or aggressive growth‑driven accounting.
  • Altman Z‑Score = 9.14 (safe zone) — distance to bankruptcy metric indicates ample buffer relative to failure thresholds.
  • Earnings Quality overall = 57.9/100 with accruals quality 88.5/100 and margin quality 66.4/100 — points to some reliable elements in reported earnings despite the receivables concern.
  • Piotroski F‑Score = 4/9 — a neutral signal on fundamental accounting/operational performance (neither strongly distressing nor strongly favourable).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated in institutions: Tổng Công ty Bến Thành 30.6%, Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia 28.7%, Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải 19.4% (three institutions together hold ~78.7%). No individual retail‑free float majority is shown; this concentrated institutional ownership and the presence of a listed group may make related‑party transactions and intra‑group receivables/prepayments more likely in the filings.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) explaining ‘prepayments to suppliers’, ‘loans receivable’ and ‘other long‑term receivables’ to the balance sheet: reconcile the 48.3% of total assets figure and list counterparties, maturities and related‑party flags.
  • Reconcile operating cash flow and profit in the consolidated cash flow statement and profit & loss: verify the 3‑year cash conversion (0.83) by checking cash flows from operating activities across the three years against net profit.
  • Inspect the related‑party disclosures and group‑company schedules for transfers, guarantees or intra‑group financing that could explain large receivable/prepayment balances or abnormal AQI (3.5966).
  • Review the auditor’s report and any emphasis‑of‑matter or going‑concern paragraphs, and the parent company equity / retained earnings notes to confirm there are no accumulated losses and that owner’s equity (ex‑minority) is positive.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
9.14
Vùng an toàn
Sharpe
0.65
Dương
Tổng hợp
28
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.32×Vòng quay0.53×Đòn bẩy1.23=ROE16.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+144.6%
Biến động
110.3%
Mức sụt giảm tối đa
−43.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.67P/E
P/B
2.40
P/S
3.77
ROE
17.2%
ROA
14.8%
EPS
2.603
BVPS
15.910
Biên gộp
43.4%
Biên ròng
25.7%
D/E
0.10
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.80
EV/EBITDA
9.19
Tỷ suất cổ tức
2.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,9 triệu
Vốn điều lệ
99,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Du lịch và Giải trí
Lĩnh vực (ICB L3)
Du lịch & Giải trí
Phân ngành
Nhà hàng và quán bar
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →