Về trang chủ

BTV

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành

Việt NamNgành chu kỳDu lịch và Giải tríDu lịch & Giải tríUPCOMCT
20.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+2.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
20.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.433

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Du lịch và Giải trí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Du lịch và Giải trí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→25.85B
EV/EBITDA hợp lý→19.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→20.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+2.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.433
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA25.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·35330528720211113519714219213898503289
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·432218151137422989782840693
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4440328333000,50070
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·21819918614579741309574334769100
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·435883581722201612681117
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3741452913171192624222319
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3741452913171192624222319
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·114655510922167
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000021,0
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·170176173185195213248256240258254235221
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1222222111100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1222222111100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·45484750535864707177848369
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·44474649525662697075838148
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·110,70,912212220,50,3
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2122232325262728202718190
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·62648386889511510210710210390148
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·00000016000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·717392929292929310191867186
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111111111111711171974
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−20−20−20−17−15−8−4−2−2000−12
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4041192327323953345139434
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1514192327323953344339434
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·523482461387307348444397431396352738510
Nợ phải trả (tỷ VND)
·26124723719313114817612917214084488175
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2302142031589511915010214410939447157
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11989532842538937503602113
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3019312375121521169208
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·31333334362926262731464118
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000351040
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·262235224194176200268269259256268250336
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·262235224194176200268269259256268250336
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·250250250250250250250250250250250250320
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·5555555553000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·9−19−30−60−78−541415531807
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·523482461387307348444397431396352738510
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·250250250250250250250250250250250250320
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·252700000000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
48
Yếu
Chất lượng dồn tích
71
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
68
Ổn định biên lợi nhuận
72
Chất lượng doanh thu
55

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.11 · phân vị 61 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.03
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.056
GMI
1.012
AQI
0.896
SGI
1.037
DEPI
0.856
SGAI
1.000
TATA
0.071
LVGI
0.990

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,11phân vị 21
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,5%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.88
Vùng an toàn
Sharpe
0.69
Dương
Tổng hợp
26
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.03×Vòng quay2.33×Đòn bẩy1.99=ROE10.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+60.9%
Biến động
110.5%
Mức sụt giảm tối đa
−49.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.83P/E
P/B
1.90
P/S
0.41
ROE
11.3%
ROA
5.6%
EPS
1.122
BVPS
10.508
Biên gộp
13.4%
Biên ròng
2.3%
D/E
0.45
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.53
Tăng trưởng DT
+4.1%
Tăng trưởng LN
+5.4%
EV/EBITDA
13.01
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
25,0 triệu
Vốn điều lệ
250 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Du lịch và Giải trí
Lĩnh vực (ICB L3)
Du lịch & Giải trí
Phân ngành
Vận tải hành khách & Du lịch
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →