Về trang chủ

VCG

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
15.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+26.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
15.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.096

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,8%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+1.4điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→1096.83B
EV/EBITDA hợp lý→17.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.096
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA1.1 nghìn tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·23.62717.68918.68119.97521.29613.39712.05512.37012.98812.67010.42311.51212.928·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2.3312.4712.6701.7102.8121.9951.3431.3542.2491.5781.5131.4561.111·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.8981.7811.4881.6163.8701.5519591.5911.2041.38452215641·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·12.2935.8587.0709.05910.8567.4687.3035.8465.6575.3455.3336.0215.713·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1.5132.0482.4445.5645.6103.3221.363482536589687645786·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5.6577.0906.8887.0803.4662.2202.3213.4353.7184.1102.7613.5645.431·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·6.0627.1246.9237.1153.4972.2532.3453.4873.7294.1352.7853.5965.442·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·449489565509292162128145160253295316632·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·75716969695050545887161195420·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·7.64111.75212.01412.0259.6736.2137.2637.7158.64110.17610.30611.31810.025·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·205961722.3802105888961.3221.7751.9892.5032.303·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·209542.22560185332691,0322.303·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3.8923.4793.8622.6842.5642.5822.4422.6722.7853.4003.4361.7345.025·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3.7573.3633.6932.5462.5252.5502.4012.6082.6393.2483.3461.6482.010·
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·95107160133342430323532343742·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·40996581031111120564850·
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·9974842402457458008661.0061.6651.7081.1661.275990·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7086759401.1241.4691.0628697691.1551.3361.4651.5671.433·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·4776359091.0971.4429697646355851.0021.0121.1281.073·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·29288827678158165198230239289467406·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−62−48−51−51−52−71−64−64−55−47−66−28−46·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000002·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·266308312314468708737786223345298282272·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·161139123124401621662691126211150157164·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·31.26929.44130.69431.99930.96919.61019.31820.08521.62922.84520.73022.83022.953·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·18.78718.32520.45322.06923.34212.44711.58012.21213.77115.36513.40215.55915.829·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·16.13712.91214.42212.76315.4708.9927.7239.18210.43510.5839.88711.56910.645·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5.5274.4526.1365.3455.0472.1412.2202.1052.4502.4472.2463.5082.894·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3.7333.3573.6192.5296.6012.3509441.6701.8742.0391.7102.4812.096·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.6505.4136.0319.3057.8723.4543.8573.0303.3364.7823.5143.9905.183·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8934.3074.9628.1686.6322.1462.4421.4761.5862.1072.0712.5643.595·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·12.48211.11610.2419.9317.6287.1637.7387.8737.8587.4807.3287.2715.645·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·12.39611.01910.1449.8347.5277.0537.6307.7667.7517.3197.0737.0175.394·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.4655.9865.3454.8594.4174.4174.4174.4174.4174.4174.4174.4174.417·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·23415217216015674595274488·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·4040404092892906942511514515551458·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,23343333·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4.4951.8691.5831.6831.8382.1579487901.10052134721145·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·86979797101111108107107162255253251·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·86979797101111108107107162255253251·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000001.479·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·31.26929.44130.69431.99930.96919.61019.31820.08521.62922.84520.73022.83022.953·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·6.1406457857178947907525694994082682410·
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0021600,84168331.2631.7651.9882.2770·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6.4655.9865.3454.8594.4174.4174.4174.4174.4174.4174.4174.4174.417·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·5171859921313844495561150·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.1462.9562.9893.0751.0088019431.2061.3581.5031.4311.4650·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
87
Chuyển đổi tiền mặt
59
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
18

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.68 · phân vị 75 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.48
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.681
GMI
1.090
AQI
0.427
SGI
1.249
DEPI
1.189
SGAI
1.235
TATA
0.033
LVGI
0.986

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,51phân vị 64
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
24,5%phân vị 93
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.6767 (75th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.48, signalling that its accounting is more aggressive than most Vietnamese peers and has recently moved toward more aggressive signals. Key component drivers include a high DSRI (1.6806) and elevated SGI (1.2487) and DEPI (1.1887). Earnings-quality metrics are mixed: accruals quality is relatively strong (86.9/100) but receivables and margin quality score 0/100 and overall earnings-quality score is low at 39.1/100. The Altman Z-Score is 2.09 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.6767 (measures likelihood of earnings manipulation based on 8 accounting ratios) and ranked at the 75th percentile versus Vietnamese peers (higher percentile = more aggressive accounting than most Vietnamese firms). Note year-over-year change +1.48 (the accounting profile has moved materially compared with prior year).
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 1.6806 (measures growth in receivables relative to sales; values >1 suggest receivables growing faster than sales).
  • Receivables outside the trade cycle = 24.5% of total assets (measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables; 93rd percentile among Vietnamese non-financials), indicating large non-trade receivable balances.
  • Receivables quality score = 0.0/100 and Revenue quality = 17.7/100 (these measure whether reported revenues and receivables are supported by cash flows and normal trade patterns).
  • Cash conversion three-year ratio = 1.51 (operating cash flow / net profit; 64th percentile — higher percentile here indicates profit not converting well to cash; values near or above 1.0 often show weak cash conversion relative to reported profit in this dataset).
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.2487 and DEPI (Depreciation Index) = 1.1887 (SGI >1 shows sales growth; DEPI >1 indicates slower reported depreciation or longer useful lives compared with prior year, which can boost reported profit).
  • Altman Z-Score = 2.09 (measures distance to bankruptcy; 2.09 places the company in the 'grey zone' where financial distress risk is neither low nor extreme).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 86.9/100 (measures quality of accruals relative to cash flows; a high score suggests accruals are not the main driver of reported profit).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0328 (measures discretionary accruals; a relatively small positive number indicates limited total accruals on the balance sheet).
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.4267 (measures proportion of non-current assets and intangibles; values <1 can indicate asset base not being increased via capitalization of expenses — here it is below 1).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures nine fundamental signals; a 6 is a neutral-to-moderately healthy score, showing some underlying operational/financial strength).
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive; statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) are not met — these are factual positives in the published statements.
Rủi ro sở hữu

The listed group shows concentrated control: the company controls multiple subsidiaries (e.g., 71.1% of VCC, 55.1% of VC1, 51.1% of ND2, 51.0% of VAV) and holds several 20%-25% stakes (VIW 25.0%, BDT 24.1%, GTD 24.0%), indicating an extensive group structure. Top shareholders include an institutional holder with 45.1% (Công ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Holdings) and several foreign institutional names (Vietnam Enterprise Investments Ltd 2.0%, Norges Bank 1.1%). No director-deal registrations were provided in the data (director-deal registrations are exchange filings of intended trades, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 line items for 'Receivables' and the notes for 'Prepayments and other receivables' to quantify the 24.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and identify counterparties and related parties.
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the 2023–2025 cash flow statements and the notes to verify the three-year cash conversion ratio of 1.51 (check the components of operating cash flow: change in working capital, non-cash items, and one-off items).
  • Review the fixed-asset and depreciation notes to confirm the components behind DEPI = 1.1887 (check for changes in useful lives, revaluations, or capitalization policies that would affect depreciation expense).
  • Inspect related-party and group-structure disclosures (subsidiaries, associates, loans to/from related parties) to trace the large intra-group ownership (for example, the schedules showing ownership in VCC, VC1, ND2, VAV, VIW, BDT, GTD) and any intercompany receivables or prepayments.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.09
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.34
Âm
Tổng hợp
81
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.31×Vòng quay0.51×Đòn bẩy2.51=ROE31.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−39.5%
Biến động
29.1%
Mức sụt giảm tối đa
−43.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.82P/E
P/B
0.91
P/S
0.64
ROE
37.6%
ROA
12.1%
EPS
5.670
BVPS
17.536
Biên gộp
14.1%
Biên ròng
24.1%
D/E
0.59
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.46
Tăng trưởng DT
+24.8%
Tăng trưởng LN
+324.5%
EV/EBITDA
7.09
Tỷ suất cổ tức
4.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
698 triệu
Vốn điều lệ
6.982 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →