Về trang chủ

BDT

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
7.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+30.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.027

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→105.36B
EV/EBITDA hợp lý→10.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+30.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.027
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA105.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·157175496599501586621565470416400
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·13124629222514155129
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3954305385320398448382315221223
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·63607898731049090728972
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·30313335353732373946
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4048648179576573749194
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4048648180586574749194
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·21,0357354342
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·930934947930920539395388331166125
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,3109961343322
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,3109961343322
Tài sản cố định (tỷ VND)
·86103120136152149165175161157120
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·658197112128124140150135153117
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·18191920202122222300
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·33333344444
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·747781840000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000362312125100
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000022
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·11111111111
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−1−1−1−1−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3263063073113088080864072
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3253043063103088079864071
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0871.1101.4431.5291.4211.1251.016953801583525
Nợ phải trả (tỷ VND)
·533563860930857572490445324183169
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·169363616565485392363305226140124
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7627143941726520116811456155
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·55133680171125382928
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·364200244365372181127140974345
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1920842002819033445500
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·554546583599564553526509477399356
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·554546583599564553526509477399356
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·386386386386386386386386386386307
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,200
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·16216116114811592735327237
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−9−1621494861555751−3−1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0871.1101.4431.5291.4211.1251.016953801583525
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·386386386386386386386386386386307
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1515141514131212131313

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.94 · phân vị 17 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.83
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.859
GMI
1.022
AQI
1.036
SGI
1.210
DEPI
0.954
SGAI
0.838
TATA
−0.155
LVGI
0.501

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
5,23phân vị 92
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,7%phân vị 55
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,02×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
0.61
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.65
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay39.66×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.21×Đòn bẩy1.96=ROE1.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.6%
Biến động
50.6%
Mức sụt giảm tối đa
−26.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
38.67P/E
P/B
0.57
P/S
1.34
ROE
1.5%
ROA
0.7%
EPS
204
BVPS
13.971
Biên gộp
27.9%
Biên ròng
3.9%
D/E
0.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.93
Tăng trưởng DT
+21.1%
Tăng trưởng LN
+153.7%
EV/EBITDA
15.29
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
38,6 triệu
Vốn điều lệ
386 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →