Về trang chủ

DWS

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
12.500
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.524

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→600
Tỷ lệ chi trả cổ tức→31.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.524
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share600dps source: eventspayout ratio: 31.46
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·158177145119117103979912116711595
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·604444343332294061312519
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·1414111084000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5088534546343825261016145
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,60,53320,540,5147163
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·302535303033303133342925
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·302535303033303133342925
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·56300,10,090,0320,80,40,26
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000005
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·913888926953931928907927763433337323
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3000000000,010,090
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·300000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·424414427427444405379430411281261312
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·423413426426443404379429410278258271
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10,60,60,60,60,60,40,42344
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,0820,080,080,6
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,0820,080,080,6
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·292322161616131210101010
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·292322161616131210101010
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0711.0651.0721.0721.0481.0311.0041.026884599452418
Nợ phải trả (tỷ VND)
·68569572173972972670872251619712399
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1171131396155986025795873601106668
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·263263746555463330008
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,06320,72122317
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·568582583124132124129135156875731
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·727777889496103134152855631
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·386370350333319305296303368403329319
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·386370350333319305296303368402328317
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·259259259259259259259259356295288283
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000001073627
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·76614837282012500,0547
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·514943363227253912000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000,030,080,10,712
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000,030,080,10,712
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0711.0651.0721.0721.0481.0311.0041.026884599452418
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·259259259259259259259259356295288283
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
79
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
93
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.07 · phân vị 13 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.583
GMI
0.954
AQI
1.025
SGI
0.974
DEPI
1.052
SGAI
1.114
TATA
−0.034
LVGI
0.986

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,63phân vị 68
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 20
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.08
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.47
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.88×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.44×Đòn bẩy2.77=ROE13.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.0%
Biến động
47.7%
Mức sụt giảm tối đa
−35.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.33P/E
P/B
0.84
P/S
0.68
ROE
13.5%
ROA
4.8%
EPS
1.976
BVPS
14.905
Biên gộp
32.1%
Biên ròng
10.8%
D/E
0.25
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.36
Tăng trưởng DT
−2.6%
Tăng trưởng LN
+3.6%
EV/EBITDA
2.93
Tỷ suất cổ tức
5.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
25,9 triệu
Vốn điều lệ
259 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →