Về trang chủ

VCT

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
8.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+14.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.863

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
66.42%
+
Kd(1-t)
5.67%
x
D/(D+E)
33.58%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→982.34M
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+14.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.863
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.00%growth method: historical blend
Base cash flow982.3 triệuone off strip ratio: 0.16

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%10.04210.04210.04210.56010.560
9.0%10.04210.04210.04210.04210.042
10.0%9.6409.8639.86310.04210.042
11.0%9.6409.6409.6409.6409.640
12.0%9.6209.6209.6209.6209.640
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2527323224·30283338427989··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·10,710,30,07·20,530,8239··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·21210·0,5220,020,0200··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1721212415·17151727283441··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·44676·7557645··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·54879·10101010124140··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·54879·10101010124443··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,000,000,000,000·0,060,000,000020,1··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000020,1··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·131211109·1091011121313··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000·0000,30,30,30,4··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·88880,7·0,80,70,81122··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·88880,7·0,80,70,81122··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000·00000,030,20,4··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00008·8889999··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·54100·0001110,9··
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·00003·0000000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·54100·0001112··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−3·000000−1··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000·000000,010,05··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,6120,4·0,60,20,20,20,20,30,4··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,070,5120·0,50,070,060,060,070,10,3··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3840424233·403742495492102··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4041444440·45424446518694··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·4041444440·45424446515664··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,50,50,50,50·0,50,50,40,4136··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·7791012·14101011141315··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000·0,10,10,10,070,73030··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·−2−1−1−2−7·−5−5−23357··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−2−1−1−2−7·−5−5−23357··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1111111111·11111111111111··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·44444·4444433··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−19−17−18−18−24·−22−21−19−15−15−11−9··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000·000000,80,9··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3840424233·403742495492102··
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·34450·0000000··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1111111111·11111111111111··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·−0,3−0,3−0,3−0,30·−0,2−0,11,01100··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.37 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
4.762
GMI
1.151
AQI
1.264
SGI
0.170
DEPI
1.007
SGAI
3.903
TATA
−0.062
LVGI
1.036

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
18,3%phân vị 89
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,70×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show elevated earnings-quality and solvency concerns. The Beneish M-Score is -0.3729 (92nd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +0.93; several component ratios are large (DSRI 4.7620, SGAI 3.9026). The Altman Z-Score is -1.11 (in the distress zone) and the Piotroski F-Score is 3/9, while statutory tests in the published statements show accumulated losses exceeding paid-in capital and negative owner's equity.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.3729 (92nd percentile among Vietnamese peers). This measures a composite likelihood of earnings manipulation relative to peers; the company is in the top decile for aggressive accounting in Vietnam and the M-Score increased by +0.93 year-over-year, indicating a change in accounting signals.
  • DSRI (Days' Sales Receivables Index) = 4.7620. DSRI measures receivables growth relative to sales and a value well above 1 suggests receivables are growing faster than sales (possible revenue recognition or collectability concerns).
  • SGAI (Sales, General & Administrative Index) = 3.9026. SGAI measures growth in SG&A relative to sales; a large value (>1) indicates SG&A is growing faster than sales, which can signal discretionary expense capitalization or shifts in expense recognition.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.2644 and LVGI (Leverage Index) = 1.0361. AQI >1 suggests increasing proportion of non-current or potentially less-liquid assets; LVGI >1 indicates rising leverage — both contribute to the M-Score trajectory.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0619. Negative total accruals can reflect accounting drivers in cash-flow timing; combined with other M-Score components it warrants scrutiny.
  • Receivables outside the trade cycle = 18.3% of total assets (89th percentile). This comprises prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is high relative to peers, raising collectability and related-party/prepayment concerns.
  • Accumulated losses = 1.70x paid-in capital and owner's equity (excluding minority interest) is negative. These are published-statement facts showing the company has cumulative losses exceeding contributed capital.
  • Statutory loss tests: the audited statements show accumulated losses above paid-in capital and negative owner's equity. (Note: UPCoM listing is not subject to the HOSE/HNX automatic-cancellation rule mentioned in Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended.)
  • Altman Z-Score = -1.11 (distress zone). The Z-Score measures distance to bankruptcy; a negative score indicates financial distress metrics are weak.
  • Piotroski F-Score = 3/9. This score summarizes fundamentals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 3 indicates weak operational and financial improvements.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100. This measures the degree to which earnings are supported by cash flows; a perfect score indicates reported earnings are fully supported by cash-flow-based measures of accruals.
  • SGI (Sales Growth Index) = 0.1695 (well below 1). SGI <1 indicates sales did not grow rapidly year-over-year, which reduces one common pressure to manage earnings through revenue recognition.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.0071 (close to 1). DEPI near 1 suggests no material change in depreciation policy or estimated useful lives in the period measured.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among five individuals: Nguyễn Thị Thu Hương 24.0%, Nguyễn Quang Huy 22.0%, Nguyễn Thành Long 14.8%, Trần Đăng Lợi 9.1%, and Phan Hồng Quang 6.7%. This concentrated, individual-held register implies control is not widely dispersed; there is no separate statement here about director-deal registrations (the provided data are shareholdings).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line-items and note for 'Receivables' and 'Other long-term receivables' in the FY2025 audited financial statements to quantify the 18.3% of total assets and identify counterparties and related-party disclosures.
  • Reconcile revenue and receivables growth: examine the revenue note and the receivables ageing/sales-reconciliation to assess the DSRI (4.7620) drivers — look for large increases in trade receivables, prepayments, or long-term receivables relative to sales.
  • Inspect the equity and accumulated-loss notes: verify the components that produce accumulated losses = 1.70x paid-in capital and the calculation that yields negative owner's equity (excluding minority interest).
  • Review the cash-flow statement and the notes supporting accruals to confirm the Accruals quality = 100/100 and to see whether cash flows from operations substantiate reported profits (TATA = -0.0619 and cash conversion 40.0/100).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−1.11
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.70
Âm
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.65×Vòng quay0.06×Đòn bẩy−15.19=ROE54.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−61.5%
Biến động
37.8%
Mức sụt giảm tối đa
−62.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
4.52
ROE
87.5%
ROA
−3.5%
EPS
−1.237
BVPS
−2.033
Biên gộp
−1.1%
Biên ròng
−65.1%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.61
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,1 triệu
Vốn điều lệ
11,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →