Về trang chủ

EIC

Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
19.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
19.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.562

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−6.24B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.562
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−6.2 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15810712117724612386868993567090
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·94593262110,81340
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·135911051561969771757875424240
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1088111515106685184
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0000,10,30,010000000
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4321220,50,20,22210,2
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4321220,50,20,22210,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,80,60,61,023446666
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,010
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·300317316317316316316317317315356356322
Tài sản cố định (tỷ VND)
·23242323232930464646478687
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·45344447889910
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·19191919192525383838383838
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·21212121221616000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·231231231231231231231231231231271270235
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000003
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·231231231231231231231231231231231270232
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,5120900.0000,0100000,020,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,5120900.0000,0100000,020,1
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·458424437495562439403403406408412426412
Nợ phải trả (tỷ VND)
·16331013471724263033375239
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·16331013471724263033375239
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·16.000000000000000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·10,20,50,9210,60,10,30,40,50,40
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,040,040,010,020,020,070,04000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·442391427482515422379377376376375374373
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·442391427482515422379377376376375374373
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·367367367367367367367367367367367367367
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000,80,80,80,9
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·75246011514855121198775
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·458424437495562439403403406408412426412
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3673673673673673673670367367367367367

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
34
Yếu
Chất lượng dồn tích
48
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
35
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.46 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.139
GMI
1.264
AQI
0.872
SGI
1.061
DEPI
0.703
SGAI
1.369
TATA
0.145
LVGI
0.461

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,24phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 2
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

EIC’s Beneish M-Score is -1.455 (Vietnam peer percentile 80th) with a year-over-year increase of +0.99, signalling that its accounting metrics have become more aggressive relative to Vietnamese peers though the absolute US cutoff (-1.78) is not directly decisive. Earnings-quality metrics are mixed: a low overall score of 33.9/100 driven by 0.0/100 cash-conversion and 0.0/100 revenue quality, while margin quality is strong at 100/100; Altman Z-Score is 36.40 (indicating a large distance from bankruptcy) and Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.455 (80th percentile vs Vietnamese peers; YoY change +0.99) — the score combines multiple manipulation signals and its high peer percentile and positive YoY move are indicators that accounting metrics have trended toward more aggressive settings compared with other VN companies.
  • DSRI (Days’ sales receivable index) = 1.1386 — sales are being recognized faster than receivables growth would predict (or receivables growing slower than sales), a component that can signal revenue recognition timing changes.
  • GMI (Gross margin index) = 1.2638 — gross margins have deteriorated year-over-year (index >1), which in Beneish’s framework raises the incentive to manage earnings.
  • SGAI (Sales, general & administrative index) = 1.3694 — SGA expenses grew faster than sales, another Beneish component that can indicate pressure on reported earnings and potential management response.
  • TATA (Total accruals to total assets) = 0.1446 — relatively high accruals to assets, consistent with weaker accruals quality (accruals quality 48.1/100) and with the company generating profit that is not fully cash-backed.
  • Cash-conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -0.24 (19th percentile among VN non-financials) — three-year cumulative operating cash flow is negative relative to cumulative profits, a sign profit has not been converted into cash.
  • Revenue quality = 0.0/100 and Receivables quality = 34.6/100 — revenue and receivables metrics are weak in the earnings-quality decomposition, supporting the view that reported revenue/profit may be less cash-supported.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 36.40 — places the company well in the ‘safe’ zone on this bankruptcy-distance metric, indicating low short-term insolvency risk by that model.
  • Margin quality = 100.0/100 — operating margins appear high or stable in ways that the quality model treats as strong.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.0% of total assets (2nd percentile) — there are effectively no long‑term receivables, prepayments-to-suppliers or loans-receivable reported as non-trade receivables, which reduces one common channel for off‑balance-sheet or related-party financing.
  • No accumulated undistributed losses; parent profit shows 0 years of net loss up to FY2025 and owner’s equity (excluding minorities) is positive — the published statements do not show statutory accumulated-loss indicators.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated among state-linked and sector institutions: Tổng Công ty Phát điện 1 26.1%, PPC 19.3%, Tập đoàn Công nghiệp Cao su VN 11.8%, ABB 10.3%, and Tổng Công ty Điện lực Dầu khí VN 7.7%. This large institutional/state presence suggests significant block ownership and group/sector alignment rather than dispersed retail ownership; no director-deal registrations were provided in the materials reviewed (registrations are exchange filings of intent, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the company’s FY2025 statement of cash flows (operating cash flows) to the consolidated income statement lines for FY2023–FY2025 to validate the reported 3-year cash-conversion ratio and identify which years drove the negative -0.24 figure.
  • Inspect the notes and schedules for related-party transactions, other receivables and prepayments in FY2025 to confirm the 0.0% of total assets reported as receivables outside the trade cycle and to check for large balances disclosed elsewhere (notes to the consolidated balance sheet).
  • Reconcile the components of total accruals (working capital movements, depreciation, non-cash adjustments) in the notes to the TATA = 0.1446 calculation and the accruals-quality score of 48.1/100.
  • Review revenue recognition policies and segment or contract disclosures in the FY2025 notes to examine drivers of the Revenue quality = 0.0/100 and DSRI = 1.1386 (e.g., timing of contract revenue, percentage-of-completion vs. point-in-time recognition).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
36.40
Vùng an toàn
Sharpe
−0.32
Âm
Tổng hợp
26
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.77×Biên HĐKD6.01×Vòng quay0.03×Đòn bẩy1.04=ROE12.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−16.2%
Biến động
85.7%
Mức sụt giảm tối đa
−31.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.89P/E
P/B
1.58
P/S
59.84
ROE
13.0%
ROA
12.3%
EPS
1.475
BVPS
12.052
Biên gộp
13.9%
Biên ròng
464.4%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
9.68
Tăng trưởng DT
+6.4%
Tăng trưởng LN
+7.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
36,7 triệu
Vốn điều lệ
367 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →