Về trang chủ

RTB

Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.298

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→337.11B
EV/EBITDA hợp lý→8.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.298
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA337.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.092817559637661677592617494345393409503
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·448284170190266352240378252165207262247
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·200224106103118114129311411131458
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·53303031183031353560674954
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·544147756611111714
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·274198172236192120143131154676259116
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·274198172257192120145134155676761116
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·117808176686148423941442528
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.2162.2212.1762.1332.1392.1942.2572.2452.1352.0351.9501.7501.510
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,200,24333000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,200,20000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.9601.9751.9201.8701.7791.6241.3771.1537473743041.5951.380
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.9601.9741.9191.8681.7771.6231.3761.152746372303245299
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,60,81221122210,30,5
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·54535861616268596865858586
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·14131821222323232317171615
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·41414141414146464646787981
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−10−2−2−0,8−10−0,6−0,02−10−10−11
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·22193039222633372616667044
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2117233013212732199586337
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.3083.0382.7352.7692.8002.8722.8482.8622.6292.3802.3422.1582.012
Nợ phải trả (tỷ VND)
·264370407550724912982993802716856767671
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·242248222289380276240273263115305267363
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·33344515939148910,934
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·17121222371031207162318
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·22123185261344636742720539601552500308
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·14112173250333625710687505576524487295
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.0442.6672.3282.2192.0761.9601.8661.8691.8261.6641.486857845
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·3.0442.6672.3282.2192.0761.9601.8661.8691.8261.6641.486857845
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·879879879879879879879879879879514514514
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000165165165
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·494949494949494949−49000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·26221214611080100941037481674045
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·31224624624624620114985320205189162
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·564421265193139120100135179133−61−50−42
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000535497
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.3083.0382.7352.7692.8002.8722.8482.8622.6292.3802.3422.1582.012
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0004333000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·879879879879879879879879879879514514514
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·97885974274268261059461861362059600

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
71
Chuyển đổi tiền mặt
45
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
77
Chất lượng doanh thu
16

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.41 · phân vị 81 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.07
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.662
GMI
0.997
AQI
0.954
SGI
1.040
DEPI
0.936
SGAI
1.058
TATA
0.074
LVGI
0.654

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,72phân vị 36
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 11
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.4146 (81st percentile vs Vietnamese peers), signalling more aggressive accounting metrics than most Vietnamese companies and a year-over-year rise of +1.07. Key forensic signals: a high DSRI (1.6625) and very weak receivables-quality metrics (Receivables quality 0.0/100; receivables outside the trade cycle 0.1% of assets), contrasted with strong solvency and fundamentals (Altman Z-Score 7.49 — safe zone; Piotroski F-Score 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.4146 (81st percentile among Vietnamese peers; YoY change +1.07). The M-Score aggregates eight ratios to screen for earnings manipulation tendencies; the company sits above most Vietnam peers and has moved meaningfully year-over-year.
  • DSRI (Days’ Sales Receivables Index) = 1.6625. DSRI > 1 implies receivables are growing faster than sales, signalling longer collection or revenue timing differences relative to prior year.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (11th percentile). The earnings-quality module scores receivables quality at its minimum, indicating concerns about how revenue/receivables are recognised or classified despite the small absolute balance outside the trade cycle.
  • Revenue quality = 15.9/100. Low revenue-quality scores reflect a weak relationship between reported revenues and cash/earnings drivers used in the model.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = 0.72 (36th percentile). This suggests profits are not converting into cash as strongly as most peers; the Vietnamese ranking shows relatively weaker cash conversion.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 7.49 (safe zone). The Z-Score measures distance to bankruptcy using liquidity, profitability, leverage and activity ratios; 7.49 indicates a comfortable buffer on that metric.
  • Piotroski F-Score = 7/9. The F-Score measures nine fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 7 indicates generally strong underlying fundamentals.
  • TATA (total accruals to assets) = 0.0736 and Accruals quality = 70.6/100. Accruals are present but accruals-quality is above average in the earnings-quality module, partially offsetting accrual-related manipulation concerns.
  • SGI (sales growth index) = 1.0403; GMI (gross margin index) = 0.9971; DEPI (depreciation index) = 0.9362. These individual Beneish components do not show extreme pressure from rapidly falling gross margins or accelerated depreciation policies.
Rủi ro sở hữu

The share register is highly concentrated: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (a state-controlled industrial group) holds 98.5% of shares. Minority free float is extremely small; director-deal registrations for the latest 12 months show one purchase registration totalling 10,000 shares (+0.01% of shares outstanding) and no sale registrations. High state-group ownership implies group control and related-party transactions are likely important in the filings.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 year-end trade receivables ageing schedule with the related-party receivables note to confirm whether the increases reflected in DSRI are within normal trade terms or related-party/non-trade balances.
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cash-flow statement and the notes for 2023–2025 to explain the 3-year cash conversion ratio of 0.72; examine the notes on changes in working capital (inventory, receivables, payables).
  • Inspect the prepayments and loans-receivable schedules and the related-party disclosures for amounts and counterparties (given receivables outside the trade cycle = 0.1% of assets) to verify classification and contractual terms.
  • Review the revenue recognition policy note and any schedules showing long-term contracts or deferred revenue to assess drivers of the low revenue-quality score (15.9/100) and the elevated DSRI.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
7.49
Vùng an toàn
Sharpe
−0.28
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.91×Gánh nặng lãi vay1.53×Biên HĐKD0.32×Vòng quay0.37×Đòn bẩy1.09=ROE18.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+1.1%
Biến động
55.7%
Mức sụt giảm tối đa
−23.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.24P/E
P/B
1.06
P/S
1.79
ROE
21.7%
ROA
13.2%
EPS
4.773
BVPS
23.494
Biên gộp
41.0%
Biên ròng
45.2%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.52
Tăng trưởng DT
+4.0%
Tăng trưởng LN
+6.1%
EV/EBITDA
4.73
Tỷ suất cổ tức
8.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
87,9 triệu
Vốn điều lệ
879 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →