Về trang chủ

TL4

Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
8.300
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.310

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→8.21B
EV/EBITDA hợp lý→17.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.310
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA8.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7978162335405547617659653592800804869
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·112313784134114160131117142158125
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20,700,4355001110101
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·505799180206292361340355352488427539
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·384852595563941129966867391
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·111014998997125149153105155186169
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·121114998997125149153105155186169
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·681718231811914852335
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001623
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·433459440536534508481481378386371442710
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1515369717171666883550,020,05
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·13131111112240,020
Tài sản cố định (tỷ VND)
·166167169172401341346349225226193386646
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·343638411621021071095556627470
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·131131131131239239239239170170131131131
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·214220225232000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·11301437373737454445464950
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000009888910
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·44301638383838383838384141
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−330−1−1−1−1−1−1−1−1−1−1−1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·66566566568713
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·66566566568713
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5125376028719391.0551.0981.1391.0309781.1701.2461.578
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3293554265766397347678066806018079171.265
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·99130144246365467466453417348482511568
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0286551114131130174127174164265
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,74720107969795557494214
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·230225282330273266301353263253326406697
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·006278857359522115193040
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·183182176295300321331333350377363236234
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·183182176295300321331333350377363236234
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160160160160
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·00046464542393633301412
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00011111110998765
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·25242212143650536379715545
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000009380
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5125376028719391.0551.0981.1391.0309781.1701.2461.578
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·11167690696566815100
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160160160160
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·77879818282859611110800

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.67 · phân vị 30 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.09
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.644
GMI
0.745
AQI
0.959
SGI
1.350
DEPI
1.006
SGAI
0.358
TATA
−0.044
LVGI
0.799

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,3%phân vị 81
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
0.43
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.27
Dương
Tổng hợp
21
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.71×Gánh nặng lãi vay−0.78×Biên HĐKD−0.04×Vòng quay0.09×Đòn bẩy2.80=ROE0.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+80.9%
Biến động
122.4%
Mức sụt giảm tối đa
−41.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
112.96P/E
P/B
0.73
P/S
2.78
ROE
0.6%
ROA
0.2%
EPS
73
BVPS
11.442
Biên gộp
31.4%
Biên ròng
2.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.80
Tăng trưởng DT
+35.0%
Tăng trưởng LN
−41.6%
EV/EBITDA
3.15
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,3 triệu
Vốn điều lệ
153 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →