Về trang chủ

BSI

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

Việt NamChứng khoánDịch vụ tài chínhHOSECK
27.850
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+5.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
27.850
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.326

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.5điểm phần trăm
Chứng khoán12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Chứng khoán, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−8.1+7.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CK→Securities
Classified as securities because company type is CK (securities firm).
Mô hìnhP/B điều chỉnh theo chu kỳ
Giá trị nội tại = (50% × P/B trung vị 5 năm + 50% × P/B cùng ngành điều chỉnh theo ROE) × BVPS

Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

P/B trong một năm có thể phản ánh pha cao hoặc thấp của chu kỳ giao dịch. Bình quân nhiều năm tạo ra điểm tham chiếu ổn định hơn cho giá trị sổ sách và khả năng sinh lời.

Cách hoạt động

P/B hợp lý = 50% × P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp + 50% × P/B trung vị của nhóm × (ROE doanh nghiệp / ROE trung vị của nhóm, giới hạn trong khoảng 0,7 đến 1,5 lần). Nhóm gồm các công ty chứng khoán được thị trường định giá theo lợi nhuận (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần); khi có ít hơn 4 doanh nghiệp cùng ngành, mô hình chỉ dùng P/B trung vị của chính doanh nghiệp. P/B hợp lý (tối thiểu 0,3 lần) được nhân với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty chứng khoán có định giá bị chi phối bởi tâm lý thị trường và các chu kỳ khối lượng giao dịch.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→27.850
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.326
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·16.2349.7618.2405.4645.6812.8642.3241.6512.2481.3682.0801.8071.506
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1.06428481778858396711367943653442310
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·14.9339.3377.3144.6155.0082.6992.2171.4712.1508922.003771927
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·221123904962563641234024592268
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·213231,00,40,60,20,300,040,08
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000000000000,020,02
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000000000000,020,02
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·161719122821130,050,30,040,70,3
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·45551515000000,70,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3945548712732357671089884383635
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2628292616172319118621
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1517171813141914107521
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10101283345120,900,01
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·31146605125700505050101619
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000000−30
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000000−30
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·58605850504044393725231815
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·101310883341,00,21,000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·16.62810.3158.3265.5916.0052.9212.3911.7592.3461.4522.1191.8431.542
Nợ phải trả (tỷ VND)
·11.1005.2533.6421.2254.2851.4311.0113171.1374631.2501.075849
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·11.0815.2353.6361.2194.2851.4311.0113171.1374631.2501.075849
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·9.6034.8772.8049292.51251852050274250624234419
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,511211212122
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·191866000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5.5285.0624.6844.3661.7191.4901.3801.4421.209989869768692
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5.5285.0624.6844.3661.7191.4901.3801.4421.209989869768692
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.4542.2312.0281.8781.2211.2211.2211.110976902865865865
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·0−40002010550000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.01777960034639219796271149753−98−173
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·16.62810.3158.3265.5916.0052.9212.3911.7592.3461.4522.1191.8431.542
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.4542.2312.0281.8781.2211.2211.2211.110976902865··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
57
Khá
Ổn định biên lợi nhuận
82
Chất lượng doanh thu
31

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Sharpe
−1.24
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.29×Vòng quay0.13×Đòn bẩy3.01=ROE8.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−37.0%
Biến động
36.7%
Mức sụt giảm tối đa
−44.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.30P/B
P/E
14.54
ROE
9.3%
ROA
3.7%
EPS
2.012
BVPS
22.529
Biên ròng
23.5%
Tăng trưởng DT
+48.7%
Tăng trưởng LN
+19.5%
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
270 triệu
Vốn điều lệ
2.699 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành
Môi giới chứng khoán
Loại hình công ty
CK
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →