Về trang chủ

SFG

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
9.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.140

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→50.07B
EV/EBITDA hợp lý→14.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.140
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA50.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5461.1301.0008721.1878128311.0041.0169711.1531.0251.450
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·14116418102567471791084488355
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2563915061552873000700000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·186280149107177295295489332459298272313
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3735781043817116663724815
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.036435261571609418452434518391763634771
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.036435261571609418452434518391763634771
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·54122022121210101713483112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000022
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·230257244219242244256241222195199554578
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,20,30,30,020,0200,010,070,0700
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,30,30,030,030,010,010,070,0700
Tài sản cố định (tỷ VND)
·136144149162168169173174162150159520537
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·58646677797980786551577382
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000,50,900000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·78808385889093969799102446449
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·44444444442929292929292929
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·44444444442929292929292929
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·456349102934352819153612
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·456249102834352718143612
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.7751.3871.2441.0901.4291.0551.0871.2451.2381.1671.3521.5792.029
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.1177345904698454965306656496007729871.443
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1167335904698444965306656496007719861.440
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·979633484270697380397566464440502464929
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·4499101720,70,50,60,955315
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,50,30,30,40,90,30,30,30,40,510,83
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000,100,600000002
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·659654654621584559557580589566579591585
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·659654654621584559557580589566579591585
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·479479479479479479479479479479435435435
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000007221711
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·116109927860606050274251711
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·7777777770000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5658755637131044767697122128
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000−0,1−0,1−0,01−0,01−0,01
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000−0,1−0,1−0,01−0,01−0,01
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.7751.3871.2441.0901.4291.0551.0871.2451.2381.1671.3521.5792.029
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·479479479479479479479479479479435435435

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
16
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
27
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.47 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.66
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.516
GMI
1.079
AQI
0.648
SGI
1.291
DEPI
1.016
SGAI
0.757
TATA
0.280
LVGI
1.189

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−5,25phân vị 5
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,1%phân vị 50
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.4725 (80th percentile vs Vietnamese peers), indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers; the M-Score moved by -0.66 year-over-year. The earnings-quality profile is weak (27.5/100) driven by near-zero cash conversion and revenue quality, while receivables quality is strong (100/100). Solvency and earnings signals are mixed: Altman Z = 1.85 (grey zone) and Piotroski F = 3/9 (weak).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.4725 (80th Vietnam percentile). The Beneish score aggregates eight ratios to flag unusual accounting patterns; against Vietnamese peers this places SFG toward the more aggressive side of the domestic distribution, and the M-Score fell by -0.66 year-over-year, indicating the accounting profile has moved.
  • Earnings-quality overall 27.5/100. The company scores very poorly on cash conversion (0.0/100) and revenue quality (0.0/100), meaning reported profits are not converting into operating cash and there are weaknesses in revenue sustainability metrics.
  • Three-year cash conversion = -5.25 (5th percentile among Vietnamese non-financials). This ratio (operating cash flow / net profit, three-year aggregate) indicates profit has not translated into cash and is extreme relative to peers.
  • Piotroski F-Score = 3/9. Low F-score implies weak fundamental signals across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency tests.
  • Altman Z-Score = 1.85 (grey zone). This Z-Score measures distance from bankruptcy using working capital, retained earnings, EBIT, market value, and sales; 1.85 is inside the grey zone for financial distress.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100. The receivables-quality component indicates the receivables profile appears strong relative to the measures used (aging, allowance behavior, size relative to assets).
  • DSRI = 0.5159 (Days' sales in receivables index). A DSRI below 1 points to receivables growing more slowly than sales (or receivables declining), which reduces a common manipulation pathway.
  • SGAI = 0.7567 (Selling, general & admin index below 1). Lower SGAI suggests SGA expenses did not grow faster than sales, which can indicate no aggressive capitalization or expense inflation through SG&A.
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) is positive; net loss (parent) in 0 consecutive years up to FY2025. These statutory and balance-sheet facts show the company is not in an accumulated-loss position under the published statements.
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is Tập đoàn Hóa chất Việt Nam with 65.0% (state conglomerate), showing strong concentration and likely group or state influence. Two other institutional holdings at 5.0% each and two small individual holdings are present. No director-deal registrations were provided in the input (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the consolidated operating cash flow and parent net profit lines in the FY2025 cash flow statement and the notes to reconcile the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit).
  • Inspect the receivables and other long-term receivables notes: quantify prepayments to suppliers, loans receivable and ‘other long-term receivables’ that make up the 2.1% of total assets flagged as receivables outside the trade cycle.
  • Review the related-party disclosures and the note(s) on group/company transactions to see whether the large state shareholder or group entities appear in sales, purchases, advances, loans or guarantees.
  • Check the depreciation and fixed-asset notes together with the revenue breakdown to evaluate the DEPI = 1.0156 and whether depreciation policies or asset revaluations changed year-over-year.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.85
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.15
Âm
Tổng hợp
42
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.07×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.16×Đòn bẩy2.69=ROE4.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−1.1%
Biến động
43.9%
Mức sụt giảm tối đa
−14.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.10P/E
P/B
0.73
P/S
0.23
ROE
4.9%
ROA
2.0%
EPS
669
BVPS
13.754
Biên gộp
8.1%
Biên ròng
1.6%
D/E
1.49
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.38
Tăng trưởng DT
+29.3%
Tăng trưởng LN
+7.1%
EV/EBITDA
14.67
Tỷ suất cổ tức
5.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
47,9 triệu
Vốn điều lệ
479 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →