Về trang chủ

BFC

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
55.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
55.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
53.364

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
44,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−7.4điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→460.51B
EV/EBITDA hợp lý→5.9x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→55.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
53.364
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA460.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.3142.6092.7433.4873.0452.2102.4852.8813.0012.6232.8112.4972.434
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·250627607541244420397318345393426411365
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·51120330244618121000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·652464561566231568696578499606481478468
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2161593752153628100363324
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.2831.4661.5202.3342.5351.1851.3471.8992.0991.5641.7601.4551.490
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.2841.4671.5222.3392.5351.1851.3471.8992.0991.5641.7601.4551.507
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·123423543323721404047134153111
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000,200088
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·655668711813809847852836840803759489484
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5544444695500
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·5544444695500
Tài sản cố định (tỷ VND)
·612633646753751760761763777742652472466
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·405420434515517528527472430425352172208
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·796530010526167200,5
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·200204207233231232233281295256234234235
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5566778899889
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·12121212121212121212121212
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−7−7−6−6−5−4−3−3−3−3−4−3−3
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000012
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·28181614161716755776
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·63334911733542
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.9693.2773.4554.3003.8543.0573.3383.7183.8413.4263.5702.9862.918
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.2731.7602.1692.9392.4921.8492.1842.5292.6202.2982.4621.9802.132
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.2681.7432.1592.9182.4411.7352.0432.3522.4492.1112.3481.9412.113
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.3687721.4842.0581.3751.0621.3341.6781.7701.4661.6981.5321.588
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·312223148539622221554622
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5171022511151411771711871143920
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·59102251951411771711871143419
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.6961.5171.2861.3601.3621.2071.1531.1891.2211.1281.107842669
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.6961.5171.2861.3601.3621.2071.1531.1891.2211.1281.107842669
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·572572572572572572572572572572476476397
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2424242424242420150000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·234216206204199195182164122931196936
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1313131313131313121127179
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·538433258278281172131165254225279265216
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,70
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,70
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000163116
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.9693.2773.4554.3003.8543.0573.3383.7183.8413.4263.5702.9862.918
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·572572572572572572572572572572476476397
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000,20,50,70,9100
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·31426021326927323223125624622719800

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
14
Kém
Chất lượng dồn tích
15
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
12
Ổn định biên lợi nhuận
36
Chất lượng doanh thu
37

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.71 · phân vị 90 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.02
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.240
GMI
1.193
AQI
0.993
SGI
1.134
DEPI
0.978
SGAI
0.862
TATA
0.285
LVGI
1.071

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,14phân vị 51
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 28
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.7082 (90th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.02, which signals that BFC’s accounting profile has become more aggressive relative to Vietnamese peers even though the absolute US-calibrated -1.78 cutoff is not met. Earnings-quality metrics are weak (Earnings Quality 14.3/100) driven by very low cash conversion (0.0/100) and poor receivables and accruals measures, while solvency distance is strong (Altman Z-Score 4.27) and the statutory loss tests for the exchange are not met.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.7082, Vietnam peer percentile 90th and YoY change +3.02 — the score has moved materially relative to peers this year, indicating rising earnings-management indicators (note the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam).
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 1.2398 — receivables are growing faster than sales, a classic signal of revenue recognition or collection timing risk.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.1928 — gross margins have deteriorated year-over-year, which can incentivize margin-supporting accounting choices.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.2852 — unusually high accruals relative to assets, consistent with the very low accruals-quality subscore (15.3/100).
  • Earnings Quality = 14.3/100 and Cash conversion = 0.0/100 — operating cash flow is not supporting reported profits over the three-year measure, which is a concern for the convertibility of reported earnings into cash.
  • Piotroski F-Score = 3/9 — weak fundamental score indicating limited improvement in profitability, liquidity, or operational efficiency metrics used by Piotroski.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 4.27 — places the company in the 'safe zone' for bankruptcy distance, indicating a comfortable solvency buffer by that model's inputs.
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.9926 and DEPI (Depreciation Index) = 0.9778 — no strong signs from these indices of aggressive capitalization or depreciation policy shifts.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.7% of total assets (28th percentile among Vietnamese peers) — relatively low level of long-term or non-trade receivables compared with peers.
  • No accumulated losses; owner’s equity (excluding minority interest) positive; parent entity reported no net loss in the most recent year — the statutory tests for loss-triggered delisting are not met.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is highly concentrated: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam holds 65.0%, indicating dominant state-owned group control. Individual insiders listed hold negligible stakes (0.3% and smaller). No director-deal registrations were provided in the supplied data (director-deal registrations are exchange-registered intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the note(s) on related-party transactions and loans in the annual report to the 0.7% receivables outside the trade cycle to identify the counterparties and terms.
  • Reconcile the consolidated cash flow statement (operating cash flow) with net profit to confirm the components driving the three-year cash-conversion ratio (reported 1.14).
  • Inspect the schedule or note on accruals and other current liabilities to trace the composition and drivers of TATA = 0.2852 and the low accruals-quality score.
  • Review the revenue note and trade receivables aging to verify the drivers of DSRI = 1.2398 and the revenue-quality subscore (36.9/100).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
4.27
Vùng an toàn
Sharpe
0.73
Dương
Tổng hợp
41
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.05×Vòng quay2.68×Đòn bẩy2.34=ROE23.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+25.7%
Biến động
36.7%
Mức sụt giảm tối đa
−35.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.53P/E
P/B
2.36
P/S
0.31
ROE
23.5%
ROA
8.6%
EPS
5.420
BVPS
24.162
Biên gộp
12.5%
Biên ròng
3.8%
D/E
0.81
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.46
Tăng trưởng DT
+13.3%
Tăng trưởng LN
−13.2%
EV/EBITDA
7.41
Tỷ suất cổ tức
4.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
57,2 triệu
Vốn điều lệ
572 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →