Về trang chủ

NFC

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHNXCT
49.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
49.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
47.424

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→38.39B
EV/EBITDA hợp lý→8.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→49.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
47.424
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA38.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·398345282308225224214295254215281306245
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·799010109136227111915
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1000000000,20,2000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4560106113497466677951424234
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1,00,80,8420,20,330,70,9220,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·253196166185167137143226172156226227186
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·253196166185167137143226172156226227186
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·100,080,090,40,40,20,20,30,20,821910
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·148812131824161810121618
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,0100,030,030,030,10,20,10,1000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,0100,030,030,030,10,20,10,1000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·138711131823151710121617
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·13871112172214168111517
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000,40,60,912110,30,40,5
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,010,070,10,200000,010,030,0500
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10,50,40,30,90,30,40,70,60,40,50,50,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10,50,40,30,90,30,40,70,60,40,40,40,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·413353290320239242238311271225293322263
Nợ phải trả (tỷ VND)
·851288512253605512985419511259
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·851288512253605512884409511259
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0032776292566200638338
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·27821,0211128151250,001,0
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000,20,30,50,90,41,000,070,2
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000,20,30,50,90,41,000,070,2
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·328225205198186182183182186184198210204
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·328225205198186182183182186184198210204
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·157157157157157157157157157157105105105
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,90,90,90,90,90,90,90,90,90,9420,04
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·22181512121212121212615328
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·148503227161113121614295054
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·413353290320239242238311271225293322263
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·157157157157157157157157157157105105105

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
19
Chuyển đổi tiền mặt
19
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
20
Chất lượng doanh thu
50

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.19 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.66
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.557
GMI
0.624
AQI
1.540
SGI
1.356
DEPI
1.469
SGAI
1.247
TATA
0.257
LVGI
0.567

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,10phân vị 50
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 15
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows mixed signals: a Beneish M‑Score of -1.192 (85th percentile versus Vietnamese peers) and a year‑over‑year rise of +2.66 indicate accounting metrics moving toward more aggressive patterns relative to peers, while the earnings‑quality composite is poor at 38.4/100 with especially weak accruals (19.0/100) and cash conversion (18.7/100). Offsetting indicators include a high Altman Z‑Score of 12.45 (safe zone) and a Piotroski F‑Score of 7/9 (relatively strong fundamentals), and statutory loss tests are not met in the published statements for FY2025.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.192 (measures a combination of variables intended to flag earnings manipulation; this company sits at the 85th percentile among Vietnamese peers, meaning it is more aggressive than ~85% of peers on those metrics).
  • Year‑over‑year M‑Score change = +2.66 (measures the trajectory in the composite; a large positive change suggests the accounting profile has shifted materially this year relative to last).
  • AQI (quality of accruals) = 1.5402 (component of the M‑Score; values >1 indicate higher accruals or lower accrual quality and here drive part of the elevated M‑Score).
  • DEPI = 1.4686 and LVGI = 0.5667 (DEPI >1 suggests inventory accounting or depreciation profile changed toward lower depreciation or higher gross margins; LVGI <1 can indicate lower asset growth in the denominator — both are M‑Score components contributing to the aggressive signal).
  • Earnings‑quality subcomponents: accruals quality 19.0/100 and cash conversion 18.7/100 (these measures show net profit is not well supported by cash flow and accruals appear weak).
  • Cash conversion (3‑year OCF / net profit) = 1.10 (50th percentile among Vietnamese non‑financials; this middling result means profit is not being consistently converted into operating cash at a strong rate).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z‑Score = 12.45 (measures distance to bankruptcy; this value lies in the safe zone, indicating low bankruptcy risk per the metric).
  • Piotroski F‑Score = 7/9 (measures nine signals of accounting and operating strength; a 7 indicates generally healthy fundamentals on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency).
  • Receivables outside the trade cycle = 0.2% of total assets (15th percentile among Vietnamese peers; this low figure indicates little exposure to long‑term receivables, prepayments to suppliers or loans receivable that sit outside normal trade).
  • Revenue quality = 50.4/100 and receivables quality = 100.0/100 (these suggest reported revenue and receivables patterns are not the principal immediate concern in the earnings‑quality decomposition).
  • No accumulated losses, owner’s equity (ex‑minority) positive, and zero years of parent net loss through FY2025 (these are favorable balance‑sheet and net‑income continuity facts in the published statements).
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam holds 51.0% and Công ty TNHH Hoàng Ngân 16.3%, so two institutions control 67.3% combined; a substantial 10.0% is held by an individual (Phạm Mạnh Ninh). Director‑deal registrations in the past year show 2 purchase registrations totaling 610,000 shares (net registered volume +3.88% of shares outstanding) and 0 sale registrations — these are exchange filings of trading intent, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows (operating cash flow line) with consolidated profit after tax to reproduce the 3‑year cash conversion ratio and inspect the notes to cash flow for one‑off timing items.
  • Inspect the note(s) on receivables, prepayments and loans to related parties to verify the 0.2% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and check counterparty names and maturities.
  • Review the inventory and depreciation policies and the fixed‑assets note to assess drivers of DEPI = 1.4686 (changes in depreciation rates, revaluations, or inventory write‑downs).
  • Examine the auditor’s report and the statutory loss test disclosures in the annual audited financial statements to confirm that none of the Decree 155/2020 (as amended) loss criteria are met for FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
12.45
Vùng an toàn
Sharpe
−0.18
Âm
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.14×Vòng quay3.00×Đòn bẩy1.26=ROE42.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.2%
Biến động
73.7%
Mức sụt giảm tối đa
−34.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.61P/E
P/B
2.37
P/S
0.63
ROE
50.2%
ROA
36.2%
EPS
8.823
BVPS
20.850
Biên gộp
26.6%
Biên ròng
11.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.70
Tăng trưởng DT
+36.5%
Tăng trưởng LN
+219.9%
EV/EBITDA
3.98
Tỷ suất cổ tức
4.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,7 triệu
Vốn điều lệ
157 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →