Về trang chủ

PVI

Công ty Cổ phần PVI

Việt NamBảo hiểmBảo hiểmBảo hiểm phi nhân thọHNXBH
60.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá cao hơn giá trị hiệu chỉnh
−5.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
60.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.446

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
34,3%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−2.1điểm phần trăm
Bảo hiểm12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bảo hiểm, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.1+2.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

BH→Insurance
Classified as insurance because company type is BH (insurance company).
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→12.34%
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→60.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−5.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.446
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·40.00525.89921.46622.62521.11618.22018.60116.63115.00314.12612.51514.00810.291···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1.0133898771.4241.0151.1444933261.2167077597942.672···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·13.3599.6427.8768.6369.0487.4207.7958.3736.0166.2905.8336.0256.135···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·24.39515.04712.03811.87510.5259.2439.9447.6717.5266.8585.7236.9811.412···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·97141225233040227245170160144···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·131211,01348222···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·131211,01348222···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1.23881867468952741336825724126319720669···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000035···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4.5075.8965.4763.4983.1664.0563.4863.0174.6232.5162.9804.3232.109···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3435322724242527242320330···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3435322724242527242320330···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3753303543603313583532652763022772991.378···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·326271285274287310294189194213216216123···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·50586986444859768289618391···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·6617547858161.0521.0831.0881.4711.5001.8461.5688930···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.3494.6884.2052.1841.6492.4651.8671911.0513021.0672.299597···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000000000033373199···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5550656565130171171185455569575591···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−41−42−40−37−35−45−94−88−114−313−115−31−193···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·87891011111091258524274048107135···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·7671859766844524272148107104···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·44.51231.79526.94326.12424.28222.27622.08719.64819.62716.64315.49518.33012.400···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·35.97823.60118.84318.26516.44215.07114.91012.61312.7949.8218.76111.4435.480···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·35.90823.49318.69818.19516.37515.01014.83812.55212.4319.7128.36110.8854.930···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·5392000292240317230015070···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·9277114484304404095041.3571.48736415518447···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·701081466967617162363109400558550···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000001002460305530538···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·8.5348.1948.0997.8597.8407.2057.1777.0356.8326.8216.7346.8876.175···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8.5348.1948.0997.8597.8407.2057.1777.0356.8326.8216.7346.8876.175···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.342···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000−162−157···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·179179179179179179179179179179179179179···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·45039735732028724821017815313112210788···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.4961.2001.1741.0441.064940738633813829761402399···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000745···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·44.51231.79526.94326.12424.28222.27622.08719.64819.62716.64315.49518.33012.400···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.3422.342···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·3503603302562512782562512352302196960···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
74
Tốt
Ổn định biên lợi nhuận
84
Chất lượng doanh thu
63

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
0.07
Dương
Tổng hợp
50
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay3.57×Biên HĐKD0.04×Vòng quay0.21×Đòn bẩy5.22=ROE13.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+9.1%
Biến động
18.4%
Mức sụt giảm tối đa
−38.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.93P/B
P/E
14.32
ROE
13.8%
ROA
2.9%
EPS
4.708
BVPS
34.938
Biên ròng
12.3%
Tăng trưởng DT
+33.1%
Tăng trưởng LN
+30.5%
Tỷ suất cổ tức
4.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
258 triệu
Vốn điều lệ
2.577 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bảo hiểm
Lĩnh vực (ICB L3)
Bảo hiểm phi nhân thọ
Phân ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
Loại hình công ty
BH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →