Về trang chủ

PRE

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội

Việt NamBảo hiểmBảo hiểmBảo hiểm phi nhân thọHNXBH
28.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−2.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
28.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.989

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

BH→Insurance
Classified as insurance because company type is BH (insurance company).
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→14.19%
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→28.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−2.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.989
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.8425.4004.5255.1254.2543.9053.5843.3543.1423.2033.3683.5281.539
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·379216013855857717910291356359
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·2.3891.9121.4771.3291.2201.1756291.0209091.0591.127968660
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·777668551494417432589442428455568381519
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4133773093722031981911391331271511290,9
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,080
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.6191.3011.3598167756229054423752421455511
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1010108888888886
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1010108888888886
Tài sản cố định (tỷ VND)
·23340,7246389984
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·22330,40,810,9322332
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,20,40,80,80,312677752
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.5821.2611.317774744590871409309205107200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.5821.2611.317774744590309409309205107200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2627293022222319202121200,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2627293022222319202121200,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7.4626.7015.8845.9425.0284.5274.4903.7963.5173.4443.5133.5831.550
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5.7955.0914.2905.0184.1333.5853.6292.9542.7502.6712.7682.849849
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.7955.0914.2905.0184.1333.5853.6292.9542.7502.6712.7682.849586
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·242000000000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000000,50000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.6671.6101.594924895942860842767773745734700
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.6671.6101.594924895942860842767773745734700
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0441.0441.044728728728728728668668668668668
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·20015514813411216793827285625728
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7.4626.7015.8845.9425.0284.5274.4903.7963.5173.4443.5133.5831.550
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.0441.0441.044728728728728728668668668668668

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
29

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Sharpe
1.82
Trên 1
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay3.80×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.23×Đòn bẩy4.48=ROE14.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+65.6%
Biến động
22.2%
Mức sụt giảm tối đa
−8.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.83P/B
P/E
12.72
ROE
14.6%
ROA
3.4%
EPS
2.295
BVPS
15.965
Biên ròng
14.0%
Tăng trưởng DT
+14.1%
Tăng trưởng LN
+25.8%
Tỷ suất cổ tức
5.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
104 triệu
Vốn điều lệ
1.044 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bảo hiểm
Lĩnh vực (ICB L3)
Bảo hiểm phi nhân thọ
Phân ngành
Tái bảo hiểm
Loại hình công ty
BH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →