Về trang chủ

BCE

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
6.210
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.210
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.966

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→46.37B
EV/EBITDA hợp lý→5.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.210
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.966
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA46.4 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4925865194876848147481.1261.0941.2221.725835704···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·312813619721651441411512029···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0500000000000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·552424423405511662566651868659309401306···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·303344245410,50,30,5140,27···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.489583634741361314082105511.296413367···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.491593735741361314082105511.296413367···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·140192429270,30,4220,82680,92···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·7512716816212512410816664427211664···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,84887777880661244723519235···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,30,30,30,30,30,30,30,30,30,600···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·61666570394037361213151721···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·485246492021202078101217···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·131419202019171745555···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·101000000000000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000002222222···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000002222222···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3333334444455···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3333334444444···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.5677136886488099388561.2921.1581.2641.797950767···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.0923273543164165804899268019081.445599395···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.6013263543134165804899268018091.010599395···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1349011292140974884377690155110···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·34177830,21717834820111312671···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·49120,73000009943500···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·488000000000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·475386333333393358367366357356353351372···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·475386333333393358367366357356353351372···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·350350350350350300300300300300300300300···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000777777···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·25232323202020202020201614···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·10012−40−41233847392929252447···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.5677136886488099388561.2921.1581.2641.797950767···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·350350350350350300300300300300300300300···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
46
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
29

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.52 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.40
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.433
GMI
1.999
AQI
0.062
SGI
3.002
DEPI
0.901
SGAI
0.470
TATA
0.154
LVGI
1.782

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,25phân vị 12
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,2%phân vị 39
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.5197 (90th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.40, indicating its accounting profile is more aggressive than most Vietnamese peers and has shifted materially year-over-year. Complementary signals show low cash conversion (three-year operating cash flow / net profit = -1.25, 12th percentile), weak fundamentals (Piotroski F-Score 2/9), and a distressed Altman Z-Score of 1.10, while receivables outside the trade cycle are modest at 1.2% of total assets (39th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.5197 (measures likelihood of earnings manipulation patterns; company ranks at the 90th percentile among Vietnamese peers; note the US cutoff -1.78 is not directly calibrated to Vietnam).
  • Year-over-year M-Score change = +1.40 (measures the trajectory of the score; a large positive move indicates recent change in the accounting pattern).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.9991 (measures deterioration in gross margins year-over-year; values >1 flag margin deterioration).
  • SGI (Sales Growth Index) = 3.0024 (measures sales growth; values >1 indicate rapid growth that can pressure recognition choices).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1545 (measures accruals intensity; higher values indicate earnings supported by accruals rather than cash).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.7821 (measures increase in leverage; >1 indicates rising leverage).
  • Cash conversion, three-year operating cash flow / net profit = -1.25 (measures whether reported profits convert to cash; negative and at the 12th percentile among VN peers).
  • Altman Z-Score = 1.10 (measures financial distress / distance to bankruptcy; 1.10 is in the 'distress' zone).
  • Piotroski F-Score = 2/9 (measures nine fundamental quality signals; 2 indicates weak fundamentals).
  • Earnings-quality components: Cash conversion score = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100 (both measure conversion of accounting profits into cash and stability of margins, respectively), and overall Earnings Quality = 35.7/100 (low).
  • Yearly DSRI = 0.4335 and AQI = 0.0623 (DSRI <1 typically indicates slower receivables growth relative to sales; AQI low suggests asset quality changes are small but must be read with other indices).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 1.2% of total assets (measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables; at the 39th percentile this is modest relative to peers).
  • Receivables quality component = 100.0/100 (measures the quality and collectibility of receivables; a strong signal).
  • No accumulated losses; owner's equity (non-minority) is positive (these are balance-sheet facts reported in the statements).
  • Director-deal registrations: 0 sale registrations and 8 purchase registrations (7 traders) totalling 1,140,000 shares, net registered volume = +2.71% of shares outstanding (these are registered intentions disclosed to the exchange, not executed trades).
  • DEPI = 0.9008 (Depreciation Index <1 can indicate faster depreciation or lower asset revaluation pressure; interpreted alongside AQI).
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex with 44.4% (institutional, concentrated control). The next largest institutional holder is MB Fund Management at 4.8%; individual insiders collectively hold small stakes (largest individuals: Nguyễn Kim Tiên 0.9%, Trần Thiện Thể 0.5%, Lê Phan Minh Vũ 0.5%). Director-deal disclosures show net registered purchases equivalent to +2.71% of outstanding shares (registrations, not trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the three-year operating cash flow to reported net profit in the cash-flow statement and management discussion to explain the cash conversion ratio (-1.25).
  • Inspect the notes/schedules for 'Long-term receivables', 'Prepayments' and related-party balances and compare the total to the 1.2% of total assets reported for receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile total accruals to total assets (TATA = 0.1545) with the movement in working-capital and non-cash adjustments in the cash-flow statement and the notes on accounting policies for revenue and accruals.
  • Review the consolidated related-party transactions, ownership schedule and the director-deal registration disclosures in the corporate governance or insider transactions note to verify the 44.4% Becamex holding and the 1,140,000-share purchase registrations.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
1.10
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.74
Âm
Tổng hợp
68
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.07×Biên HĐKD0.14×Vòng quay0.34×Đòn bẩy5.40=ROE21.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−47.6%
Biến động
41.3%
Mức sụt giảm tối đa
−58.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.70P/E
P/B
0.58
P/S
0.31
ROE
23.6%
ROA
6.2%
EPS
2.907
BVPS
13.581
Biên gộp
18.8%
Biên ròng
11.6%
D/E
1.31
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.56
Tăng trưởng DT
+195.1%
Tăng trưởng LN
+35.7%
EV/EBITDA
4.42
Tỷ suất cổ tức
3.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
42,0 triệu
Vốn điều lệ
420 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →