Về trang chủ

MKP

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
25.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
28.077

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→57.07B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
28.077
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow57.1 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%29.30929.30929.30929.30929.309
10.1%28.13628.13628.13628.13628.136
11.1%28.07728.07728.10428.13628.136
12.1%28.07728.07728.07728.07728.077
13.1%28.07728.07728.07728.07728.077
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.031961834879853696640522630923779599491
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·22717413062491205666402309327179
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3256567125620491111117131700
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·116566391183124162152292301134104163
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2615311912421221221491495
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·641662574638350242249221221210231213242
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·671692593646350242249221221210231213242
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·15141117145827166123107
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,40,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·628670715741775802825753670226113166161
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6026426827147497335352617176113125
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·59563467570574072343455363688294
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·88889101077782829
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·24242424242424304857255133
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000252534202020
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·242424242424246242463719
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000000−5−5
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·24842568400,0923
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·24842568400,0923
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.6591.6321.5491.6201.6281.4981.4651.2761.3011.150891764652
Nợ phải trả (tỷ VND)
·390347288353379235201206259171195181180
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·18816012320023210287104154102141138142
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00087400000000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·4649413422151711129152214
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·20218716515314813311410210568544338
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00001218220200000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.2691.2851.2611.2681.2491.2621.2641.0701.041979697583471
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.2691.2851.2611.2681.2491.2621.2641.0701.041979696583471
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·255255255255255232232194194194151131106
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·582579577575573571546505448404404338256
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000000,40
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·3755344225648990119101000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,10,100,4
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,10,100,4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.6591.6321.5491.6201.6281.4981.4651.2761.3011.150891764652
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·255255255255255232232194194194151131106

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
50
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.66 · phân vị 76 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.89
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.047
GMI
1.022
AQI
0.904
SGI
1.021
DEPI
1.710
SGAI
0.981
TATA
−0.036
LVGI
1.154

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,02phân vị 76
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 44
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M‑Score is -1.6614 (76th percentile vs Vietnamese peers), indicating its overall profile is more aggressive than most local peers and has moved materially year-over-year (+0.89). Key component signals include a high DSRI (2.0473) and DEPI (1.7105), while accruals and cash conversion metrics are strong (Earnings‑Quality score 50/100 with 100/100 for accruals and cash conversion).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -1.6614 (76th percentile among Vietnamese peers; YoY change +0.89): the score combines eight inputs to flag the likelihood of earnings manipulation relative to peers; the YoY rise shows accounting behavior has shifted recently (note: the -1.78 US cutoff is less informative in Vietnam where ~28% cross it).
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 2.0473: this measures the change in receivables relative to sales; a value above 1 implies receivables grew faster than sales and may reflect revenue recognition or collection issues.
  • Depreciation Index (DEPI) = 1.7105: this measures the change in the rate of depreciation; a value above 1 indicates depreciation expense has fallen relative to gross PPE, which can inflate reported earnings compared with prior periods.
  • LVGI = 1.1544 (Leverage Index): indicates rising leverage year over year, which increases pressure on profits and can influence accounting choices.
  • Earnings‑Quality component failures: Receivables quality 0/100, Margin quality 0/100, Revenue quality 0/100 — these three scores indicate concerns about the composition and sustainability of reported revenue and margins despite strong accruals and cash conversion scores.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100/100 and Cash conversion 100/100 (Earnings‑Quality subscores): operating cash flow is consistent with reported profits and accruals appear low or stable, reducing concern that earnings are driven by noncash accruals.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0365: a small negative aggregate accruals ratio, consistent with the accruals‑quality score and suggesting limited earnings propping via accruals.
  • Altman Z‑Score = 2.22 (grey zone): not in immediate distress (<1.8) but distance to default is limited; combined with a Piotroski F‑Score of 5/9 (neutral fundamentals) this points to neither strong deterioration nor clear financial distress.
  • Receivables outside the trade cycle are modest at 1.6% of total assets (44th percentile): the absolute level in the filings is low relative to many peers, which tempers some concerns from the DSRI.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are concentrated: Huỳnh Thị Lan holds 24.4% and the state‑linked Tổng Công ty Dược Việt Nam holds 18.2%, with a few other individuals/institutions (7.1%, 4.9%, 3.0%). This structure shows significant insider and state‑related ownership, which can influence related‑party transactions, dividend policy and accounting choices under Vietnamese group and VAS contexts.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare year‑over‑year trade receivables and revenue notes: reconcile the DSRI (2.0473) by checking sales growth versus the receivables aging and note disclosures.
  • Inspect the fixed‑asset note for changes in depreciation methods, useful lives or revaluations that could explain DEPI = 1.7105 and the lower reported depreciation expense.
  • Reconcile operating cash flow to net profit and the components of accruals in the cash‑flow note to confirm the cash conversion metric (3‑year operating cash flow / net profit = 2.02).
  • Review related‑party schedules and the notes on receivables/long‑term receivables to verify the composition of the 1.6% of assets classified as receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.22
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.65
Âm
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay1.28×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.57×Đòn bẩy1.31=ROE0.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−17.2%
Biến động
67.3%
Mức sụt giảm tối đa
−37.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
135.11P/E
P/B
0.46
P/S
0.62
ROE
0.3%
ROA
0.3%
EPS
170
BVPS
50.240
Biên gộp
26.4%
Biên ròng
0.5%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
5.49
Tăng trưởng DT
+7.6%
Tăng trưởng LN
−65.9%
EV/EBITDA
19.95
Tỷ suất cổ tức
2.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
25,3 triệu
Vốn điều lệ
253 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →