Về trang chủ

VMD

Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmHOSECT
12.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+14.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.221

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→10.56B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+14.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.221
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow10.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%15.22615.22615.22615.22615.226
10.1%14.47914.47914.47915.01615.016
11.1%14.47914.47914.47914.47914.479
12.1%14.47914.47914.47914.47914.479
13.1%14.47914.47914.47914.47914.479
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4569761.6203.0055.2758.0578.7559.5369.3357.5356.2105.6624.941···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1293012102141493031432121623708893142···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2253440433131166000,30,34···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·835251.0731.7212.3903.5853.3113.4663.7693.0563.0232.8602.364···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·01815222226135172245598370620718568···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·19852509472.5323.8774.9815.5555.1864.0193.0042.6192.323···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·19902599582.5513.9185.0075.5555.1874.0233.0052.6202.325···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0324880173260303296219899389108···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000010···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.716221236241252249249212148155146154157···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.59165333444322220···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1.59165333444322220···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·271091051091251371321075661313440···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12778891106117114883641111316···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·15321718192018192020202121···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·58616467707275788184879194···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·89887770,80,80,50,50,517···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·19191919171717121211111128···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−11−11−11−11−11−11−11−11−11−11−11−11−11···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·03812711182386345···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·03812711182154344···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.1721.1971.8563.2475.5278.3069.0049.7489.4847.6906.3565.8165.098···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.6397811.4322.8285.1297.9428.6659.4079.1427.4216.1695.6294.922···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2777621.4122.8075.1117.9188.6409.3849.1227.3446.0705.5844.687···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00006123453033696878621.0411.102741···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0109285611410715910152483793···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.3621820211824252321779945235···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000000014224···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·533417424419398364340341341268187187176···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·533415422417396362338340340267186186175···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·154154154154154154154154154119848484···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·30343434343434302725252520···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·7777644310000···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·69263338213631384350454635···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·02222220,80,91,010,50,7···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··2222220,60,60,60,50,50,7···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.1721.1971.8563.2475.5278.3069.0049.7489.4847.6906.3565.8165.098···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·154154154154154154154154154119848484···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·15979796967190000000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
57
Khá
Chất lượng dồn tích
94
Chuyển đổi tiền mặt
20
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.14 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.86
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.243
GMI
0.940
AQI
8.279
SGI
0.650
DEPI
1.213
SGAI
0.537
TATA
0.015
LVGI
0.200

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,62phân vị 68
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
73,2%phân vị 99
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows several accounting signals of greater-than-peer aggressiveness (Beneish M-Score -0.1448, 93rd Vietnam percentile) with a meaningful year-over-year increase in the M-Score (+2.86). Key red flags are a very high abnormal accruals indicator (AQI 8.2790), very large receivables/out-of-trade-cycle items (73.2% of total assets, 99th Vietnam percentile) and an Altman Z-Score in the distress zone (0.70). At the same time, accruals-quality looks strong (Accruals quality 94.1/100 and TATA 0.0147), receivables quality measure in the earnings-quality composite is 100/100, and there are no accumulated losses or statutory loss tests met.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.1448 (93rd percentile vs Vietnamese peers). The M-Score aggregates multiple manipulation-related ratios; here it places the company in the top decile of aggressive accounting relative to Vietnam peers and has moved up by +2.86 year-over-year.
  • AQI (Abnormal Accruals Index) 8.2790. This component is very large and drives the M-Score upward, indicating unusual accrual patterns relative to the model's expectation.
  • Receivables and non-trade receivable-like items 73.2% of total assets (99th Vietnam percentile). The Vietnamese 'receivables outside the trade cycle' check shows a very large share of assets tied up in prepayments, loans receivable and other long-term receivables rather than inventory or trade receivables.
  • Cash-conversion weakness: three-year operating cash flow / net profit = 1.62 (68th percentile). Within the earnings-quality composite cash conversion scored 19.9/100, signalling profits are not converting strongly into operating cash flow.
  • DEPI (Depreciation index) 1.2129 (>1). A DEPI above 1 indicates depreciation policies or useful lives that produce lower reported depreciation this year versus the prior year (lengthening lives or reducing depreciation), which can inflate reported margins.
  • Margin-quality 0.0/100 in the earnings-quality score. The margin-quality subscore is at the bottom of the scale, flagging deterioration or inconsistency in margins versus peers or history.
  • Altman Z-Score 0.70 (distress zone). This numeric score indicates low bankruptcy distance under the Altman multi-factor framework.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 94.1/100 and TATA (Total Accruals to Assets) 0.0147. These figures show low total accruals relative to assets and high-quality accrual reporting by that metric.
  • Receivables quality 100.0/100 in the earnings-quality composite. Despite the large quantum of receivable-like items (73.2% of assets), the receivables-quality subscore rates the composition/timing aspects highly by the scoring method used.
  • DSRI 0.2432 (Days' Sales Receivable Index well below 1). A DSRI materially below 1 typically indicates receivables are shrinking relative to sales rather than being inflated.
  • SGI 0.6505 (<1) and SGAI 0.5366 (<1). Sales growth index below 1 indicates sales are contracting versus prior year, and SGAI below 1 indicates relatively lower selling/admin expense growth, which can reduce pressure to capitalize expenses.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: institutional Vimedimex 2 holds 45.3% and state-related Tổng Công ty Dược Việt Nam holds 10.2%; three named individuals together hold ~20.2% (Lê Xuân Tùng 7.4%, Trần Kiên Cường 7.1%, Lê Đình Dương 5.7%). This structure implies a dominant institutional block plus meaningful insider individual stakes.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) or note showing 'other long-term receivables', 'loans and advances to related parties' and 'prepayments' in the FY2025 balance sheet and schedule these items as a percentage of total assets to confirm the 73.2% figure.
  • Reconcile operating cash flows in the cash-flow statement with profit in the income statement and the accruals note to verify the three-year operating cash flow / net profit trend (reported 1.62) and the low cash-conversion subscore.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation policy note (useful lives, changes in estimate) for disclosures that explain DEPI 1.2129 and any changes in depreciation rates or capitalisation policy.
  • Check the auditor's report and the statutory-loss disclosure section for the specific Decree 155/2020 (as amended) tests and confirm that none of the statutory loss triggers were met in the published FY2025 audited statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
0.70
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.52
Âm
Tổng hợp
79
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.37×Đòn bẩy4.08=ROE8.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−14.1%
Biến động
30.7%
Mức sụt giảm tối đa
−29.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.56P/E
P/B
0.52
P/S
0.24
ROE
11.9%
ROA
2.5%
EPS
2.744
BVPS
24.255
Biên gộp
10.1%
Biên ròng
5.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.65
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,4 triệu
Vốn điều lệ
154 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →