Về trang chủ

BWE

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtHOSECT
42.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
42.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.970

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−5.0điểm phần trăm
Tiện ích12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiện ích, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−17.2+1.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.556
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.54%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend9.12%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→998
Tỷ lệ chi trả cổ tức→37.2%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→42.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.970
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate9.12%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share998dps source: eventspayout ratio: 37.18
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7944.4742.7062.7862.7192.4591.6471.4821.5051.2371.2371.126700
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1.0621.00765527547672875167270214212162175
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·35240526587260033725417617113421817919
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3921.712781912911691825752747605526518314
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·420854980118211347302231205152192153
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8531.233923714698622484380312278270238140
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·8531.233923714698622484380313278271238140
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1361178213358210657112953
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000037
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·11.3549.7269.4167.2016.3555.7874.56012.2969.5547.4885.9035.4534.456
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.0761.0789529529569709241414150,400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·9509509529529569709241414150,400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4.7304.9604.5383.6173.2532.6792.2984.2984.0073.7173.3743.0654.343
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4.6224.8514.4323.5123.1472.5962.2144.2143.9213.6303.3093.0012.561
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1071091051041068384848587656559
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.2822.2782.0891.447981720680654320315342393101
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.6651.6631.481848410283212207969817639398
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·61260559858956350550550523323316805
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−2−78−42−58−8−35−10−2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·389425442186616361506060281813
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·218191179183576160496060281813
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·15.14814.20012.1229.9879.0748.2466.20713.77811.0608.7257.1406.5785.156
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8.8598.6877.1585.4495.1494.8364.0089.6527.7095.8634.4844.2133.268
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.9723.3982.3851.9892.0081.9881.4582.4411.8321.4831.0311.017746
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·2.0042.4631.4331.3261.2101.281870763673697496540361
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1382411201221026823191010896
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5.8875.2894.7733.4603.1412.8492.5507.2115.8774.3803.4543.1962.522
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5.0664.4803.9972.6922.3712.2201.7881.6471.3801.117927834671
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.2895.5134.9644.5383.9253.4092.2004.1263.3512.8622.6562.3661.888
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6.2895.5134.9644.5383.9253.4092.2004.1263.3502.8612.4532.3661.725
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1992.1991.9291.9291.9291.8751.5001.5001.5001.5001.034896408
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000002.2861.6641.3351.3201.2611.173
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000067
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1.5221.3481.13588962544018272009847108
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.5371.0701.0199576063744152651872601550
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000,60,60,92030164
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000,50,50,50,601
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·15.14814.20012.1229.9879.0748.2466.20713.77811.0608.7257.1406.5785.156
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·51120140000071735310
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·12712800000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.1992.1991.9291.9291.9291.8751.5001.5001.5001.5001.034896408
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·17123526200,60,70,80,900000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·3111771624447340,7300000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
75
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
86
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
56
Chất lượng doanh thu
33

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.50 · phân vị 39 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.91
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.708
GMI
0.993
AQI
1.303
SGI
1.147
DEPI
0.955
SGAI
0.941
TATA
−0.004
LVGI
0.956

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,23phân vị 54
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,2%phân vị 81
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.73
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.50
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.26×Vòng quay0.30×Đòn bẩy2.41=ROE16.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.4%
Biến động
14.5%
Mức sụt giảm tối đa
−15.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.85P/E
P/B
1.80
P/S
2.37
ROE
17.5%
ROA
6.8%
EPS
4.506
BVPS
27.181
Biên gộp
43.1%
Biên ròng
22.6%
D/E
1.12
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.28
Tăng trưởng DT
+14.7%
Tăng trưởng LN
+55.1%
EV/EBITDA
8.79
Tỷ suất cổ tức
2.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
251 triệu
Vốn điều lệ
2.513 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →