Về trang chủ

VSC

Công ty Cổ phần Container Việt Nam

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHOSECT
13.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
13.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.384

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→673.38B
EV/EBITDA hợp lý→6.9x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.384
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA673.4 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.0021.8121.3461.3061.442896636603492605586480493···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·9165473713601.014493297279212331332216282···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.337806425239998334932795261···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.63335546456023226821120115513093159121···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1019148342559644916···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·504729282124262113910710···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·504729282124262113910710···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·66565711877102989962102724619···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8.9615.9843.8453.0611.8241.5621.7581.8861.9871.7921.6381.015639···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·9184827827210,40,050,0500,300···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·34827827210,40,050,050000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3.5153.6116448148119221.0821.1891.2021.215959415457···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.2521.3476338088049141.0731.1791.1911.204945405399···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·85450000000000···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2.1772.26066679111111141111···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.0157591.47048750611811711211210510910042···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3.0147591.47048750611711711211210510910037···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,30,55···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.5131.609903921502522557577598461487493141···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1.1031.153898916502521557577598461487493140···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·12.9637.7955.1914.3673.2662.4582.3932.4892.4792.3972.2241.4951.133···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.5762.8991.8971.166270287323545769882793279249···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.016715403434269287259271369297375270239···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.38130011920800121412058740···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·4432222121113···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3.5612.1841.49373210,03642734005854181010···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.9921.6501.450700006427340058541899···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.3874.8963.2943.2012.9962.1712.0701.9451.7101.5151.4311.216884···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6.3874.8963.2943.2012.9962.1712.0701.9451.7101.5151.4311.216884···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.7442.8681.3341.2131.100551551501501456414345288···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1110000000000···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·275893887876826797766725647599538435310···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0001000000000···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.394720620664660413378382285258275251234···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·12.9637.7955.1914.3673.2662.4582.3932.4892.4792.3972.2241.4951.133···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.7442.8681.3341.2131.100551551501501456414345288···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·40345050000000000···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9723754134083743743393002411671681580···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
66
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
99
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
52
Chất lượng doanh thu
53

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.21 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.46
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
4.003
GMI
0.850
AQI
1.381
SGI
1.150
DEPI
0.671
SGAI
1.192
TATA
−0.008
LVGI
1.527

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,11phân vị 50
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 9
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows notable accounting signals concentrated in its Beneish M-Score (0.211) which sits at the 94th percentile versus Vietnamese peers and moved up by +2.46 year-over-year, indicating an accounting trajectory that is more aggressive than most local peers. Specific component signals include a very high DSRI (4.0031) and LVGI (1.5275) contrasted with strong accruals and cash-conversion metrics (accruals quality 100/100; cash-conversion 99.4/100), while solvency metrics are weak (Altman Z-Score 1.41, in the distress zone) and operating fundamentals are middling (Piotroski F-Score 5/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 0.211 (94th VN percentile; YoY change +2.46): the level is above most Vietnamese peers and the upward year-over-year move flags a shift in accounting behaviour relative to the local sample (note: the -1.78 US cutoff is not directly comparable to VN prevalence).
  • DSRI (Days’ Sales Receivables Index) = 4.0031: DSRI measures whether receivables are growing faster than sales (a high value suggests sales are being recognized before cash collection or that receivables are being extended).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.5275: LVGI > 1 indicates balance-sheet leverage increased versus the prior year, a contributor to the M-Score and a possible pressure point for earnings quality and solvency.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.3807: AQI > 1 implies a shift toward non-current or less-transparent assets (e.g., capitalized costs, long‑term receivables, prepayments or other non-trade assets) relative to revenue, which can mask true earning power.
  • Receivables quality = 0.0/100 despite low measured receivables outside the trade cycle: the earnings-quality metric flags revenue/receivable concerns even though the explicit check shows only 0.1% of assets in receivables outside the trade cycle; this mismatch warrants verification of classification and measurement of receivables and revenue recognition timing.
  • SGAI (Sales, General & Admin Index) = 1.1925 and SGAI component of M-Score >1: operating selling/admin costs are growing faster than sales, which can indicate margin pressure or discretionary expense recognition/timing.
  • Altman Z-Score = 1.41 (distress zone): this measures distance to financial distress using profitability, liquidity, leverage and activity ratios — the reported value places the company in the model’s distress zone.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100: the accruals component indicates that reported earnings are closely supported by cash flows from operations (low abnormal accruals).
  • Cash-conversion quality = 99.4/100 and three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 1.11 (50th percentile): operating cash broadly converts reported profit to cash over three years at a median level among VN non-financials.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (9th percentile): on the face of the balance sheet, prepayments / loans-receivable / long-term receivables are small relative to assets compared with peers.
  • Accumulated losses: none; owner’s equity (parent, excluding minority interest): positive; statutory loss tests: none met — the published statements do not trigger the listed-company statutory loss criteria in Decree 155/2020 (as amended).
  • Piotroski F-Score = 5/9: a neutral-to-moderate score showing mixed but not uniformly weak operating and balance-sheet fundamentals.
Rủi ro sở hữu

The listed-group ownership is concentrated: controlling stakes above 50% in GIC (66.3%), VSM (65.0%) and VGR (54.4%), with significant influence in VNA (39.0%) and DNL (30.9%). Largest individual shareholders hold single-digit stakes (6.2% and 5.8%), and several institutional holders are near 5%. Director-deal disclosures show 7 sale registrations (5 registrants; 625,312 shares; 3 without volumes) and 2 purchase registrations (2 registrants; 500,000 shares; 1 without volume) in the last year—these are registered intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑over‑year change in trade receivables and revenue in the notes to the financial statements (sales and receivables schedules) to reconcile the DSRI (4.0031) and confirm timing of revenue recognition.
  • Inspect the related‑party and other receivables notes for any long‑term receivables, prepayments to suppliers or loans to affiliates that feed AQI = 1.3807 and clarify the 0.1% of assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the cash-flow statement and the accruals note to validate accruals quality = 100/100 and the three-year cash-conversion ratio (1.11).
  • Review the capital structure and leverage disclosures (debt schedule, borrowings and off‑balance items) that underlie LVGI = 1.5275 and the inputs to the Altman Z‑Score (working capital, retained earnings, EBIT, market value of equity if disclosed).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.41
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.22
Âm
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.05×Biên HĐKD0.20×Vòng quay0.25×Đòn bẩy2.03=ROE8.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.9%
Biến động
43.1%
Mức sụt giảm tối đa
−53.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.49P/E
P/B
0.91
P/S
1.54
ROE
6.9%
ROA
3.3%
EPS
911
BVPS
14.463
Biên gộp
35.6%
Biên ròng
16.4%
D/E
0.84
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.33
Tăng trưởng DT
+15.0%
Tăng trưởng LN
+1.4%
EV/EBITDA
8.50
Tỷ suất cổ tức
3.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
374 triệu
Vốn điều lệ
3.744 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →