Về trang chủ

MAC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHNXCT
13.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
13.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.522

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→5.73B
EV/EBITDA hợp lý→14.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.522
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA5.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·88622713884771241491551411241096246·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·459412612139211910114589·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·30511586324336670,50,50,5·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·105642131468084889589474328·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·36410,73366632362·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·644913314140291716108·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·644913314140291716108·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·12310,30,40,60,610,70,60,611,0·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011,0·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2888472831031051069098107905355·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·243840353535353536372500·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·243840353535353536372500·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·131342920263134384447393231·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·130332820243033384446382930·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,60,60,60,620,60,60,60,60,60,60,70,03·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1221227403532131317222124·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·12100101000000000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,91124343431131317222225·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000−7−4−0,1−0,2−0,1−0,2−0,2−0,3−0,4−0,4·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3110,30,41212310,20,2·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3110,30,41212310,20,2·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.174310210167180230255245239231198116101·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·249452218404963576152443728·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·211342218404963576049423728·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1101100111262623141580,09·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·380,60,10,010,100,010,50,080,30,10,30,70,1·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·38110000000,8320,60,09·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·38110000000,8320,60,09·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9252651881491401811911881781791557873·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·9252651881491401811911881781791557873·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·4401511511511511511511511441441316355·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·022151515141414138865·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,02·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·626321−17−2616272422281773·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.174310210167180230255245239231198116101·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000,000,40,30000000·
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000,020,0300000000·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·4401511511511511511511511441441316355·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·4242920000000000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
33
Yếu
Chất lượng dồn tích
32
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
22
Chất lượng doanh thu
11

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.98 · phân vị 88 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.806
GMI
0.805
AQI
0.836
SGI
2.037
DEPI
1.694
SGAI
0.815
TATA
0.205
LVGI
1.462

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,93phân vị 14
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,2%phân vị 68
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -0.9821, which is above the US-based -1.78 cutoff but sits at the 88th percentile versus Vietnamese peers and rose by +0.08 year-over-year; this suggests accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese listed peers and have edged slightly toward more aggressive territory. Earnings-quality diagnostics are mixed: overall Earnings Quality 33.0/100 with very weak cash conversion (0.0/100) and revenue quality (11.1/100) but strong receivables quality (100.0/100). Solvency and fundamentals indicators are also mixed: Altman Z-Score is 2.53 (the grey zone) and Piotroski F-Score is 3/9, indicating weak reported fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.9821 (measures likelihood of earnings manipulation using eight accounting ratios); Vietnam peer percentile = 88th (this company shows more aggressive accounting metrics than 88% of Vietnamese non-financial peers).
  • Year-over-year change in M-Score = +0.08 (the M-Score trended slightly more aggressive compared with the prior year).
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = -0.93 (14th percentile among Vietnamese peers; measures whether reported profit is converting into operating cash — a negative ratio and low percentile indicate three-year profit has not translated into operating cash).
  • Earnings Quality total = 33.0/100 and Cash conversion component = 0.0/100 (measures quality of reported earnings; near-zero score on cash conversion is a concern for earnings reliability).
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.2052 (part of Beneish inputs; measures accrual intensity — higher values can indicate earnings management via accruals).
  • SGI (sales growth index) = 2.0373 (measures change in sales; a high SGI signals rapid growth which can increase pressure to manage earnings).
  • DEPI (depreciation index) = 1.6935 (measures changes in depreciation policy or estimates; values >1 can indicate slower depreciation or useful-life extensions that inflate earnings).
  • LVGI (leverage index) = 1.4615 (measures change in leverage; rising leverage can pressure management and affect accounting choices).
  • Earnings-quality sub-scores: Revenue quality = 11.1/100 and Margin quality = 22.3/100 (these low scores indicate reported revenue and margins may be of low quality or volatile).
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine signals of operational profitability, leverage/liquidity and operating efficiency; a 3 indicates weak fundamentals).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures the quality and behavior of receivables; a perfect score indicates receivables appear conservative or well-behaved relative to peers).
  • DSRI (days' sales index) = 0.8056 (part of the Beneish model; a value <1 implies days' sales in receivables decreased year-over-year, which is generally not a manipulation signal).
  • GMI (gross margin index) = 0.8051 (part of Beneish; a value <1 indicates gross margins improved year-over-year rather than deteriorated).
  • AQI (asset quality index) = 0.8361 (part of Beneish; a value <1 indicates asset composition did not shift toward potentially manipulative assetization compared with the prior period).
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) positive and parent reported no net loss in the 0 of the most recent years (these are balance-sheet and statutory outcomes showing solvency on published statements).
  • Director-deal registrations: 0 sale registrations and 12 purchase registrations (11 registrants) between 2025-10-30 and 2026-10-30; registrations total 15,118,047 shares with net registered volume = +31.27% of shares outstanding (these are registered intentions to trade disclosed to the exchange, not executed trades).
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated: two institutional shareholders together hold 55.7% (Công ty TNHH Đầu tư TM 32.4%, Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C 23.3%). Four individuals hold meaningful stakes (6.6%, 6.0%, 5.3% etc.). The concentrated institutional ownership and the presence of significant individual holders indicate potential for controlling influence or group dynamics; director-deal registrations (primarily purchase registrations) total a large registered volume (+31.27% of shares outstanding) but are registered intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare operating cash flow to net profit in the consolidated cash-flow statement and the management discussion for the three-year period to verify the components producing Cash conversion = -0.93.
  • Inspect the notes to the financial statements for the composition of 'receivables' and 'other long-term receivables' to corroborate Receivables outside the trade cycle = 5.2% of total assets and to identify related-party loans, prepayments or advances.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes to reconcile DEPI = 1.6935 (check changes in useful lives, depreciation methods, revaluations or one-off disposals).
  • Examine financing and borrowings notes and the statement of changes in liabilities to validate LVGI = 1.4615 and any new debt or covenant disclosures driving leverage changes.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.53
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.22
Âm
Tổng hợp
32
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD0.27×Vòng quay0.22×Đòn bẩy1.27=ROE7.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−26.9%
Biến động
62.7%
Mức sụt giảm tối đa
−29.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.81P/E
P/B
1.15
P/S
2.27
ROE
14.5%
ROA
7.2%
EPS
1.211
BVPS
11.390
Biên gộp
10.5%
Biên ròng
26.0%
D/E
0.16
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.20
Tăng trưởng DT
+103.7%
Tăng trưởng LN
+9.1%
EV/EBITDA
29.80
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
48,4 triệu
Vốn điều lệ
484 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →